Sách Ngữ pháp Tiếng Anh là chuyện nhỏ

LI
lienhejb
0 téléchargements
143
0
Avec corrigé

Contenu du document

Page 8

HƠN 500+ HỌC VIÊN XUẤT SẮC ĐẠT 15/15 KHIÊN CAMBRIDGE 7.0+IELTS 15/15 15/15 15/15 FLYERS STARTERS STARTERS NGUYỄN VÕ NGUYỄN LÊ VÕ HẢI LÂM MINH HƯNG NGỌC HÂN 15/15 7.0 7.0 MOVERS IELTS IELTS PHAN HUỲNH TẤN LỘC LÊ QUỐC VIỆT NGUYỄN HẢI NAM 7.0 7.0 8.5 IELTS IELTS IELTS NGUYỄN MINH TRẦN TUẤN ANH HỨA LÊ QUÂN THU HOÀI

Page 9

HỆ THỐNG KÊNH HỌC TẬP ONLINE MIỄN PHÍ CỦA MS HOA JUNIOR Ms Hoa Junior cung cấp hàng nghìn bài giảng, bài test cùng kho tài liệu phong phú thông qua các kênh học tập online miễn phí: website, fanpage, group Facebook, Youtube, Tiktok. mshoajunior.edu.vn Ms Hoa Junior tienganhmshoajunior Không giỏi tiếng Anh vẫn đồng hành cùng con Ms Hoa Junior Nhận tư vấn lộ trình miễn phí

Page 10

LỜI NÓI ĐẦU Thân gửi các quý phụ huynh, Trong thời kỳ thế giới hội nhập, tiếng Anh đang ngày càng chứng minh được vị thế của mình vì tính phổ biến rộng khắp. Bởi vậy việc trang bị cho bản thân khả năng sử dụng ngôn ngữ thành thạo ngay từ lứa tuổi nhỏ là điều vô cùng quan trọng, góp phần giúp các em hoàn thiện năng lực giao tiếp linh hoạt trong tương lai. Đồng hành trên con đường trau dồi năng lực tiếng Anh, việc nắm vững kiến thức ngữ pháp là một trong những điều quan trọng với các em học sinh. Nắm chắc được ngữ pháp kết hợp hệ thống từ vựng tốt, các bạn nhỏ có thể tự tin giao tiếp và đạt điểm cao trong các bài kiểm tra trên trường. Hiểu được điều đó, Ms Hoa Junior đã nghiên cứu và xuất bản cuốn sách: “NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ” (Dành cho khối Tiểu học)cô đọng những kiến thức tiếng Anh cần thiết cho con, giúp ba mẹ dễ dàng theo dõi, đồng hành cùng quá trình học ngôn ngữ của con.

Page 11

Cuốn sách bao gồm 20 chủ điểm ngữ pháp trọng tâm. Mỗi chủ điểm bao gồm 2 phần: • Lý thuyết • Bài tập bổ trợ Hy vọng, cuốn sách sẽ trở thành người bạn giúp các con nắm vững nền tảng kiến thức ngữ pháp, từ vựng, làm cơ sở để tiến đến những bậc thang cao hơn trong hành trình học tiếng Anh. Trân trọng, Ms Hoa Junior!

Page 12

Contents UNIT 1. DANH TỪ SỐ ÍT – SỐ NHIỀU…………………..……………………. 1 UNIT 2. TÍNH TỪ - TÍNH TỪ SỞ HỮU……………………..…………………. 8 UNIT 3. TRẠNG TỪ CHỈ CÁCH THỨC……………………………..…………14 UNIT 4. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN…………………………………….…..…… 19 UNIT 5. CẤU TRÚC THERE IS - THERE ARE…………………….…………25 UNIT 6. LƯỢNG TỪ SOME - ANY - A FEW - A LITTE………...…………31 UNIT 7. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN………………………………………….......………36 UNIT 8. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN………………………………….……..……44 UNIT 9. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN……..………………………….……………………51 UNIT 10. ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU………………………………..….……57 UNIT 11. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH…………………………….……….63 UNIT 12. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN……………..………………….…………67 UNIT 13. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN……………………………………….………..73 UNIT 14. CẤU TRÚC BE GOING TO……………………………….…………77 UNIT 15. CẤU TRÚC SO SÁNH…………………………………….…………..81 UNIT 16. CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 0……………………………….……….…….88 UNIT 17. CẤU TRÚC CÂU BỊ ĐỘNG……………………………..…………..92 UNIT 18. CẤU TRÚC CÂU CẢM THÁN…………………………...…………97 UNIT 19. CÂU HỎI ĐUÔI……………………………………………..…….…..101 UNIT 20. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ WHO – WHICH WHERE………..…105 ĐÁP ÁN…………………………………………………………….……………………109

Page 13

UNIT 1. DANH TỪ SỐ ÍT – SỐ NHIỀU Kiến Thức Cần Nhớ I. Danh từ số ít và Danh từ số nhiều (Singular Nouns and Plural Nouns) - Danh từ số ít là các danh từ chỉ 1 người, 1 sự vật, 1 sự việc … - Danh từ số nhiều là các danh từ chỉ từ hai người, sự vật, sự việc … trở lên. Ví dụ: an apple four apples This is a monkey. Singular Noun These are monkeys. Plural Noun NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 1

Page 14

II. Cách chuyển từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều - Hầu hết các danh từ số nhiều đều được thêm “s” ở phía cuối. Ví dụ: cats, students, … - Đối với các danh từ có tận cùng là “-ch”; “-x”; “-s” hoặc âm “-s”, ta thêm “es” vào đuôi từ. Ví dụ: box -> boxes; watch -> watches; bus -> buses … - Đối với các danh từ có tận cùng là “-f” hoặc “-fe”, ta chuyển “-f” thành “-ves”. Ví dụ: wife -> wives; leaf -> leaves … - Một số danh từ số nhiều có dạng đặc biệt: child -> children deer -> deer woman -> women sheep -> sheep man -> men series -> series foot -> feet species -> species person -> people fish -> fish tooth -> teeth goose -> geese mouse -> mice 2 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

Page 15

Luyện Tập I. Chọn đáp án đúng. a kite/ kites a zebra/ zebras a crayon/ crayons a mouse/ mice a mango/ mangoes a hat/ hats NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 3

Page 16

a shoe/ shoes a sandwich/ sandwiches a leaf/ leaves a fish/ fish a child/ children a foot/ feet a rabbit/ rabbits 4 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

Page 17

a dolphin/ dolphins II. Đánh dấu (v) nếu câu đúng, đánh dấu (x) nếu câu sai. This is a bike. These are trains. These are sheep. These are mangoes. This is a camel. NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 5

Page 18

These are house. These are fish. These are dolphins. These are students. This is a butterfly. III. Chuyển các danh từ số ít sau sang danh từ số nhiều. 1. table ______________ 11. foot ______________ 2. friend ______________ 12.zebra ______________ 3.phone ______________ 13. toy ______________ 4. lamp ______________ 14. store ______________ 5.teacher ______________ 15.sheep ______________ 6 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

Page 19

6. egg ______________ 16.goose ______________ 7.tomato ______________ 17.person ______________ 8. candy ______________ 18. deer ______________ 9. fox ______________ 19. key ______________ 10. grape ______________ 20. class ______________ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 7

Page 20

UNIT 2. TÍNH TỪ - TÍNH TỪ SỞ HỮU Kiến Thức Cần Nhớ I. Tính từ (Adjectives) 1. Định nghĩa - Tính từ(Adjectives) là từ dùng để chỉ tính chất, tính cách, màu sắc, trạng thái, mức độ … của người, vật, sự việc, hiện tượng, ... Ví dụ: He is tall. (Anh ấy cao.) - Một số cặp tính từ thường gặp: trong cheap big small tall short new old dirty clean 8 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !