Ngôn ngữ lập trình - Chương 9.2 (HUST)
- Pages
- 25
- Format
- Taille
- 386 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Vues
- 0
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 0
Chương 9.2 trình bày về cấu trúc danh sách tuyến tính, bao gồm định nghĩa, đặc trưng và các thao tác cơ bản như khởi tạo, bổ sung, loại bỏ và tìm kiếm phần tử. Nội dung cũng đề cập đến các cấu trúc dữ liệu đặc biệt như ngăn xếp (Stack) và hàng đợi (Queue).
Foire aux questions
Ce document est-il gratuit ?
Oui. « Ngôn ngữ lập trình - Chương 9.2 (HUST) » est gratuit — il suffit de vous connecter et de cliquer sur Télécharger pour obtenir le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 25 pages, pour le cours Ngôn ngữ lập trình. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne, puis décider de le télécharger ou non.
- Nom du document
- Ngôn ngữ lập trình - Chương 9.2 (HUST)
- École / Cours
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ngôn ngữ lập trình
- Contenu
- Tài liệu về cấu trúc dữ liệu và giải thuật, giới thiệu về danh sách và các thao tác cơ bản.
- Table des matières
- Phần 3: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
- Chương 9: Các cấu trúc tuyến tính
- Phần B: Cấu trúc Danh Sách
- Các nội dung chính
- Cấu trúc vào sau ra trước (LIFO) (Stack-Ngăn xếp)
- Cấu trúc vào trước ra trước (FIFO) (QueueHàng đợi)
- Một số ứng dụng của ngăn xếp và hàng đợi
- Cấu trúc danh sách
- Pages
- 25 pages
- Téléversé par
- lienhejb
Génération de l'aperçu...
Description
om du on g th an co ng .c Phần 3: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật cu u Chương 9: Các cấu trúc tuyến tính Phần B: Cấu trúc Danh Sách om Các nội dung chính ng co th an du on g Mô tả Cấu trúc vào sau ra trước (LIFO) (Stack-Ngăn xếp) Cấu trúc vào trước ra trước (FIFO) (QueueHàng đợi) Một số ứng dụng của ngăn xếp và hàng đợi cu u .c Cấu trúc danh sách .c ng Kí hiệu: L = <x1,x2,...,xn> co 1 và x1,x2,...,xn là các phần tử của danh sách, n x1 được gọi là phần tử đầu tiên (đầu) của danh sách xn được gọi là phần tử cuối cùng (đuôi) của danh sách th an Trật tự tuyến tính: trật tự trước-sau giữa các phần tử, tức là với mọi cặp phần tử <xi,xj> (1 i,j n và i j) trong tập các phần tử này luôn có duy nhất một trật tự trước sau. du on g Danh sách tuyến tính: CTDL gồm một hay nhiều phần tử cùng kiểu dữ liệu và tồn tại một trật tự tuyến tính giữa các phần tử. cu u om Giới thiệu - Mô tả cấu trúc Quy ước: trường hợp đặc biệt khi danh sách không có phần tử nào, gọi là danh sách rỗng, kí hiệu (L = ). Giới thiệu – Đặc trưng: .c Kích thước hay độ dài danh sách: số phần tử của danh sách. Kích thước của danh sách rỗng bằng 0. Chú ý kích thước danh sách không cố định mà biến đổi trong quá trình xử lý, thao tác và nó là đại lượng mà ta thường không biết trước được. th an co ng om Kiểu dữ liệu của các phần tử: có một kiểu dữ liệu duy nhất cho các phần tử của danh sách. Kiểu dữ liệu cho các phần tử luôn luôn cố định. Trật tự tuyến tính trong danh sách: một danh sách luôn có hai phía, một phía chúng ta quy ước là đầu, còn phía kia là đuôi của danh sách. Trật tự trước-sau là trật tự từ đầu đến cuối. cu u d
Ngôn ngữ lập trình - Chương 9.2 (HUST)
Génération de l'aperçu...
om du on g th an co ng .c Phần 3: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật cu u Chương 9: Các cấu trúc tuyến tính Phần B: Cấu trúc Danh Sách om Các nội dung chính ng co th an du on g Mô tả Cấu trúc vào sau ra trước (LIFO) (Stack-Ngăn xếp) Cấu trúc vào trước ra trước (FIFO) (QueueHàng đợi) Một số ứng dụng của ngăn xếp và hàng đợi cu u .c Cấu trúc danh sách .c ng Kí hiệu: L = <x1,x2,...,xn> co 1 và x1,x2,...,xn là các phần tử của danh sách, n x1 được gọi là phần tử đầu tiên (đầu) của danh sách xn được gọi là phần tử cuối cùng (đuôi) của danh sách th an Trật tự tuyến tính: trật tự trước-sau giữa các phần tử, tức là với mọi cặp phần tử <xi,xj> (1 i,j n và i j) trong tập các phần tử này luôn có duy nhất một trật tự trước sau. du on g Danh sách tuyến tính: CTDL gồm một hay nhiều phần tử cùng kiểu dữ liệu và tồn tại một trật tự tuyến tính giữa các phần tử. cu u om Giới thiệu - Mô tả cấu trúc Quy ước: trường hợp đặc biệt khi danh sách không có phần tử nào, gọi là danh sách rỗng, kí hiệu (L = ). Giới thiệu – Đặc trưng: .c Kích thước hay độ dài danh sách: số phần tử của danh sách. Kích thước của danh sách rỗng bằng 0. Chú ý kích thước danh sách không cố định mà biến đổi trong quá trình xử lý, thao tác và nó là đại lượng mà ta thường không biết trước được. th an co ng om Kiểu dữ liệu của các phần tử: có một kiểu dữ liệu duy nhất cho các phần tử của danh sách. Kiểu dữ liệu cho các phần tử luôn luôn cố định. Trật tự tuyến tính trong danh sách: một danh sách luôn có hai phía, một phía chúng ta quy ước là đầu, còn phía kia là đuôi của danh sách. Trật tự trước-sau là trật tự từ đầu đến cuối. cu u d
Lire le document entier
- Nom du document
- Ngôn ngữ lập trình - Chương 9.2 (HUST)
- École / Cours
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ngôn ngữ lập trình
- Contenu
- Tài liệu về cấu trúc dữ liệu và giải thuật, giới thiệu về danh sách và các thao tác cơ bản.
- Table des matières
- Phần 3: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
- Chương 9: Các cấu trúc tuyến tính
- Phần B: Cấu trúc Danh Sách
- Các nội dung chính
- Cấu trúc vào sau ra trước (LIFO) (Stack-Ngăn xếp)
- Cấu trúc vào trước ra trước (FIFO) (QueueHàng đợi)
- Một số ứng dụng của ngăn xếp và hàng đợi
- Cấu trúc danh sách
- Pages
- 25 pages
- Téléversé par
- lienhejb
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !