Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)
Génération de l'aperçu...
Tài liệu giảng dạy Chương 1.3 về các kiểu dữ liệu có cấu trúc trong ngôn ngữ C/C++, tập trung vào kiểu enum với cách định nghĩa, khai báo và gán giá trị. Tài liệu bao gồm lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập áp dụng từ trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
Description
co ng .c om Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Viện: Điện Tử - Viễn Thông Bộ Môn: Điện tử - Kỹ thuật máy tính cu u du on g th an Ngôn ngữ lập trình C/C++ Chương 1: Ôn tập ngôn ngữ C Các kiểu dữ liệu có cấu trúc 1 Các kiểu dữ liệu có cấu trúc om Kiểu liệt kê: enum .c Kiểu bản ghi: struct co ng Kiểu hợp: union cu u du on g th an Kiểu bản ghi có trường ở mức bit: bit field struct 2 Kiểu enum om Ý nghĩa: là kiểu dữ liệu mà miền giá trị của nó là một .c số giá trị mà ta muốn và có thể liệt kê ra. th an Các thao tác cơ bản: co ng VD: các giá trị logic (true, false), các ngày trong một tuần, các mức tính thuế thu nhập,v.v Định nghĩa: tạo ra một kiểu dữ liệu mới trước khi khai báo cu u du on g sử dụng Khai báo: khai báo các biến kiểu enum đã được định nghĩa ở trên Gán giá trị: cập nhật giá trị cho biến kiểu enum 3 Kiểu enum – Định nghĩa om Cách định nghĩa: Kiểu liệt kê được định nghĩa với từ ng .c khóa enum, và có hai cách có thể được dùng để định nghĩa: co Cách 1: không cần dùng từ khóa typedef và cu u du on g th an Cách 2: có sử dụng từ khóa typedef này. 4 Cách 1: không dùng từ khóa typedef. om Kiểu enum – Định nghĩa ng .c enum tên_kiểu {phần_tử_1, phần_tử_2, …, phần_tử_N}; cu u du on g th an co VD: enum ngayTrongTuan {ThuHai, ThuBa, ThuTu, ThuNam, ThuSau, ThuBay, ChuNhat}; enum gioitinh {Nam, Nu}; 5 Cách 2: sử dụng từ khóa typedef. om Kiểu enum – Định nghĩa th an co ng .c typedef
Résumé IA
- Nom du document
- Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)
- École / Cours
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ngôn ngữ lập trình
- Contenu
- Tài liệu giới thiệu về kiểu dữ liệu liệt kê (enum) trong C/C++, bao gồm định nghĩa, cách khai báo, gán giá trị và cung cấp ví dụ minh họa.
- Table des matières
- Chương 1: Ôn tập ngôn ngữ C
- Các kiểu dữ liệu có cấu trúc
- Kiểu enum
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Khai báo
- Kiểu enum – Khai báo
- Kiểu enum – Gán giá trị
- Ví dụ
- Ví dụ
- Pages
- 25 pages
- Téléversé par
- lienhejb
Foire aux questions
Ce document est-il gratuit ?
Oui. « Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST) » est gratuit — il suffit de vous connecter et de cliquer sur Télécharger pour obtenir le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 25 pages, pour le cours Ngôn ngữ lập trình. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne, puis décider de le télécharger ou non.
Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)
Génération de l'aperçu...
co ng .c om Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Viện: Điện Tử - Viễn Thông Bộ Môn: Điện tử - Kỹ thuật máy tính cu u du on g th an Ngôn ngữ lập trình C/C++ Chương 1: Ôn tập ngôn ngữ C Các kiểu dữ liệu có cấu trúc 1 Các kiểu dữ liệu có cấu trúc om Kiểu liệt kê: enum .c Kiểu bản ghi: struct co ng Kiểu hợp: union cu u du on g th an Kiểu bản ghi có trường ở mức bit: bit field struct 2 Kiểu enum om Ý nghĩa: là kiểu dữ liệu mà miền giá trị của nó là một .c số giá trị mà ta muốn và có thể liệt kê ra. th an Các thao tác cơ bản: co ng VD: các giá trị logic (true, false), các ngày trong một tuần, các mức tính thuế thu nhập,v.v Định nghĩa: tạo ra một kiểu dữ liệu mới trước khi khai báo cu u du on g sử dụng Khai báo: khai báo các biến kiểu enum đã được định nghĩa ở trên Gán giá trị: cập nhật giá trị cho biến kiểu enum 3 Kiểu enum – Định nghĩa om Cách định nghĩa: Kiểu liệt kê được định nghĩa với từ ng .c khóa enum, và có hai cách có thể được dùng để định nghĩa: co Cách 1: không cần dùng từ khóa typedef và cu u du on g th an Cách 2: có sử dụng từ khóa typedef này. 4 Cách 1: không dùng từ khóa typedef. om Kiểu enum – Định nghĩa ng .c enum tên_kiểu {phần_tử_1, phần_tử_2, …, phần_tử_N}; cu u du on g th an co VD: enum ngayTrongTuan {ThuHai, ThuBa, ThuTu, ThuNam, ThuSau, ThuBay, ChuNhat}; enum gioitinh {Nam, Nu}; 5 Cách 2: sử dụng từ khóa typedef. om Kiểu enum – Định nghĩa th an co ng .c typedef
Lire le document entier
- Nom du document
- Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)
- École / Cours
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ngôn ngữ lập trình
- Contenu
- Tài liệu giới thiệu về kiểu dữ liệu liệt kê (enum) trong C/C++, bao gồm định nghĩa, cách khai báo, gán giá trị và cung cấp ví dụ minh họa.
- Table des matières
- Chương 1: Ôn tập ngôn ngữ C
- Các kiểu dữ liệu có cấu trúc
- Kiểu enum
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Khai báo
- Kiểu enum – Khai báo
- Kiểu enum – Gán giá trị
- Ví dụ
- Ví dụ
- Pages
- 25 pages
- Téléversé par
- lienhejb
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !