Slide Kỹ thuật vi xử lý - P2 - (HUST) GV. Dư Thanh Bình

LI
lienhejb
0 downloads
49
0

Document content

Page 2

Lưu ý của tác giả ▪ Không được tự ý sao chép hay quảng bá bài giảng này nếu chưa được sự đồng ý của tác giả. ▪ Địa chỉ liên hệ của tác giả: Dư Thanh Bình Bộ môn Kỹ thuật Máy tính Khoa Công nghệ Thông tin Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Tel: 8696125 – Mobile: 0979859568 Email: binhdt.ktmt@gmail.com binhdt@it-hut.edu.vn Copyright (c) 1/2007 by DTB 2

Page 3

Nội dung của môn học ▪ Chương 1: Máy tính và hệ vi xử lý ▪ Chương 2: Biểu diễn thông tin trong máy tính ▪ Chương 3: Bộ vi xử lý Intel 8088 ▪ Chương 4: Lập trình hợp ngữ với 8088 ▪ Chương 5: Nối ghép 8088 với bộ nhớ ▪ Chương 6: Nối ghép 8088 với hệ thống vào-ra Copyright (c) 1/2007 by DTB 3

Page 4

Kỹ thuật Vi xử lý Chương 2 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH Nguyễn Phú Bình Bộ môn Kỹ thuật Máy tính, Khoa Công nghệ Thông tin Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Copyright (c) 1/2007 by DTB 4

Page 5

Nội dung chương 2 2.1. Các hệ đếm cơ bản 2.2. Biểu diễn số nguyên 2.3. Biểu diễn số thực 2.4. Biểu diễn kí tự Copyright (c) 1/2007 by DTB 5

Page 6

2.1. Các hệ đếm cơ bản 1. Hệ thập phân (Decimal System) 2. Hệ nhị phân (Binary System) 3. Hệ mười sáu (Hexadecimal System) Copyright (c) 1/2007 by DTB 6

Page 7

1. Hệ thập phân ▪ Sử dụng 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 để biểu diễn số ▪ Dùng n chữ số thập phân có thể biểu diễn được 10n giá trị khác nhau: 00...000 = 0 .... 99...999 = 10n-1 ▪ Giả sử một số A được biểu diễn dưới dạng: A = an an-1 … a1 a0 . a-1 a-2 … a-m → Giá trị của A được hiểu như sau: A = a 10n +a 10n−1 +...+a 101 +a 100 +a 10−1 +...+a 10−m n n−1 1 0 −1 −m n A = a 10i i i=−m Copyright (c) 1/2007 by DTB 7

Page 8

Ví dụ ▪ Số thập phân 472.38 có giá trị được hiểu như sau: 472.38 = 4 x 102 + 7 x 101 + 2 x 100 + 3 x 10-1 + 8 x 10-2 Copyright (c) 1/2007 by DTB 8

Page 9

Mở rộng cho hệ cơ số r (r>1) ▪ Sử dụng r chữ số có giá trị riêng từ 0 đến r-1 để biểu diễn số ▪ Giả sử có số A được biểu diễn bằng các chữ số của hệ đếm theo cơ số r như sau: A = an an-1 … a1 a0 . a-1 a-2 … a-m ▪ Giá trị của A là: A = a rn +a rn−1 +...+a r1 +a r0 +a r−1 +a r−2 +...+a r−m n n−1 1 0 −1 −2 −m n A = a ri i i=−m ▪ Một chuỗi n chữ số của hệ đếm cơ số r sẽ biểu diễn được rn giá trị khác nhau. Copyright (c) 1/2007 by DTB 9

Page 10

2. Hệ nhị phân ▪ Sử dụng 2 chữ số: 0,1 ▪ Chữ số nhị phân gọi là bit (binary digit) ▪ Bit là đơn vị thông tin nhỏ nhất ▪ Dùng n bit có thể biểu diễn được 2n giá trị khác nhau: 00...000 = 0 ... 11...111 = 2n-1 ▪ Giả sử có số A được biểu diễn theo hệ nhị phân như sau: A = an an-1 … a1 a0 . a-1 a-2 … a-m ▪ Với ai là các chữ số nhị phân, khi đó giá trị của A là: A = a 2n +a 2n−1 +...+a 21 +a 20 +a 2−1 +a 2−2 +...+a 2−m n n−1 1 0 −1 −2 −m n A = a 2i i i=−m Copyright (c) 1/2007 by DTB 10

Page 11

Ví dụ ▪ Số nhị phân 1101001.1011 có giá trị được xác định như sau: 1101001.1011(2) = 26 + 25 + 23 + 20 + 2-1 + 2-3 + 2-4 = 64 + 32 + 8 + 1 + 0.5 + 0.125 + 0.0625 = 105.6875(10) Copyright (c) 1/2007 by DTB 11

Page 12

Đổi từ nhị phân sang thập phân ▪ Áp dụng công thức tính giá trị của một số nhị phân. Copyright (c) 1/2007 by DTB 12

Page 13

Đổi từ thập phân sang nhị phân ▪ Thực hiện chuyển đổi phần nguyên và phần lẻ riêng. ▪ Chuyển đổi phần nguyên:  Cách 1: chia dần số đó cho 2, xác định các phần dư, rồi viết các số dư theo chiều ngược lại. ▪ Ví dụ: chuyển đổi 105(10) sang hệ nhị phân ta làm như sau: 105 : 2 = 52 dư 1 52 : 2 = 26 dư 0 26 : 2 = 13 dư 0 13 : 2 = 6 dư 1 6 : 2 = 3 dư 0 3 : 2 = 1 dư 1 1 : 2 = 0 dư 1 Như vậy, ta có: 105(10) = 1101001(2) Copyright (c) 1/2007 by DTB 13

Page 14

Đổi từ thập phân sang nhị phân (tiếp) ▪ Chuyển đổi phần nguyên (tiếp):  Cách 2: phân tích số đó thành tổng các lũy thừa của 2, sau đó dựa vào các số mũ để xác định dạng biểu diễn nhị phân. ▪ Ví dụ: 105 = 64 + 32 + 8 + 1 = 26 + 25 + 23 + 20 → 105(10) = 1101001(2) ▪ Chuyển đổi phần lẻ:  Nhân phần lẻ với 2 rồi lấy phần nguyên ... Sau đó viết các phần nguyên theo chiều thuận. ▪ Ví dụ: chuyển đổi số 0.6875(10) sang hệ nhị phân: 0.6875 x 2 = 1.3750 phần nguyên = 1 0.375 x 2 = 0.750 phần nguyên = 0 0.75 x 2 = 1.50 phần nguyên = 1 0.5 x 2 = 1.0 phần nguyên = 1 Kết quả là: 0.6875(10) = 0.1011(2) Copyright (c) 1/2007 by DTB 14

Page 15

Hệ mười sáu (Hexa) ▪ Sử dụng 16 chữ số, kí hiệu như sau: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,E,F ▪ Dùng để viết gọn cho số nhị phân. Copyright (c) 1/2007 by DTB 15

Page 16

Một số ví dụ ▪ Nhị phân → Hexa: 11 1011 1110 0110(2) = 3BE6(16) ▪ Hexa → Nhị phân: 3E8(16) = 11 1110 1000(2) ▪ Thập phân → Hexa: 14988 → ? 14988 : 16 = 936 dư 12 tức là C 936 : 16 = 58 dư 8 58 : 16 = 3 dư 10 tức là A 3 : 16 = 0 dư 3 Như vậy, ta có: 14988(10) = 3A8C(16) ▪ Hexa → Thập phân: 3A8C → ? 3A8C (16) = 3 x 163 + 10 x 162 + 8 x 161 +12 x 160 = 12288 + 2560 + 128 + 12 = 14988(10) Copyright (c) 1/2007 by DTB 16

Page 17

Cộng trừ số Hexa + 8A9B - B46E + B7E5 - FA9D 37CD 1AC9 2AF9 2BC5 C268 99A5 + B800 - 8E9A + 1234 - 4B6D 0FFF 3FE2 ABCD 3FEA + CFFF - A78D + 879D - 98BA 1FFF 45FB 5DF8 8A9D Copyright (c) 1/2007 by DTB 17

Page 18

Nội dung chương 2 2.1. Các hệ đếm cơ bản 2.2. Biểu diễn số nguyên 2.3. Biểu diễn số thực 2.4. Biểu diễn kí tự Copyright (c) 1/2007 by DTB 18

Page 19

2.2. Biểu diễn số nguyên 1. Số nguyên không dấu 2. Số nguyên có dấu 3. Biểu diễn số nguyên theo mã BCD Copyright (c) 1/2007 by DTB 19

Page 20

1. Số nguyên không dấu ▪ Dạng tổng quát: giả sử dùng n bit để biểu diễn cho một số nguyên không dấu A: an-1an-2...a3a2a1a0 ▪ Giá trị của A được tính như sau: A = a 2n−1 +a 2n−2 +...+a 21 +a 20 n−1 n−2 1 0 n−1 A = a 2i i i=0 ▪ Dải biểu diễn của A: từ 0 đến 2n-1 Copyright (c) 1/2007 by DTB 20

Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!