Sinh học Lớp 12 - Bài 23: Môi trường và các nhân tố sinh thái

NG
Nguyen Le Giang
0 downloads
64
0
Has solution

Document content

Trang 1

Bài23 MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI Phần 6: Sinh thái học và môi trường Chương 6: Môi trường và sinh thái học quần thể

Trang 2

Sinhvậttồntạitrongnhiềuloạimôi CácThànhPhần trường khác nhau. Mỗi môi trường có đặc trưng riêng, tạo điều kiện sống phù hợp cho các nhóm sinh vật đặc thù. Dưới đây là bốn thành phầnmôitrườngsốngcơbản. MôiTrườngSống Môitrườngnước Môitrườngcạn Aosen,hoasúng,cá,ếch—sinhvậtthủysinh Rừngnhiệtđới,đồngcỏ—nơisinhsốngcủa thíchnghivớiđờisốngdướinước chim,thúvàthựcvậttrêncạn Môitrườngđất Sinhvậttiêubiểu Đấtcungcấpkhoángchất,nướcvànơicưtrú Chim,cá,ếch—đạidiệnchosựđadạng chovisinhvật,giunđấtvàrễcây sinhhọctrongcácmôitrườngsốngkhác nhau

Trang 3

Cácnhântốsinhtháilànhữngyếutốmôitrườngtácđộngtrực Các Nhân tiếphoặcgiántiếpđếnđờisốngvàsựthíchnghicủasinhvật: Ánhquangsánghợp–,điềuNguồntiếtnăngnhịplượngsinhhọcthiếtvàyếusựphátcho Tố Sinh triểncủasinhvật. Thái Chính Nhiệtđộ–Ảnhhưởngđếntốcđộtraođổichất, sinhtrưởngvàphânbốđịalýcủacácloài. Nước–Yếutốsốngcòn,quyếtđịnhsựphân bốsinhvậtvàđiềuhòacácquátrìnhsinhlý. Cácnhântốkhác–Khíhậu,đấtđai,độẩmvà cácyếutốvôsinhkhácchiphốihệsinhthái.

Trang 4

Môitrườngkhôngchỉlà nơisống... ...màcònlàhệnhântốchiphốiđờisốngsinhvật.Mời cácemcùngkhámpháthêmtrongbàihọc!

Trang 5

NỘI DUNG KHÁM PHÁ Khởi động Hoạt động 1 Hoạt động 2 Hoạt động 3 Luyện tập Vận dụng Lệch múi giờ Môi trường Các quy luật Nhịp sinh học Đấu trường Giải thích hiện và đồng hồ sinh sống và nhân tố sinh thái sinh thái tượng thực tiễn học sinh thái

Trang 6

KHỞI ĐỘNG: VÌ SAO BAY LỆCH MÚI GIỜ LẠI MẤT NGỦ? Tình huống: Một người khỏe mạnh bay từ Việt Nam sang Mỹ. Những ngày đầu có thể mất ngủ ban đêm, buồn ngủ ban ngày. Sau vài ngày, cơ thể dần trở lại bình thường. Vì sao lại xảy ra hiện tượng này? Việt Nam Mỹ

Trang 7

CÁCH THỨC HOẠT ĐỘNG: XEM – GHI – CHIA SẺ Nhiệm vụ : 1 2 3 XEM VIDEO GHI TỪ KHÓA CHIA SẺ Xem video AI. Ghi lại 2 từ khóa quan Trả lời nhanh câu hỏi theo Quan sát kỹ nội dung, trọng xuất hiện trong video. cá nhân. không chốt đúng/sai ngay Tập trung vào ý chính, Sau đó chia sẻ với bạn bên mà nêu dự đoán cá nhân. không cần ghi dài. cạnh để so sánh ý kiến. GV phát video, yêu cầu HS không chốt ngay đúng/sai mà nêu dự đoán cá nhân.

Trang 9

CÂU HỎI 1. Theo em, nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng mất ngủ ban đêm, buồn ngủ ban ngày khi bay từ Việt Nam sang Mỹ? 2. Vì sao hiện tượng này thường chỉ kéo dài vài ngày đầu rồi cơ thể trở lại bình thường?

Trang 10

ĐÁP ÁN 1 2 3 4 NGUYÊN NHÂN LỆCH PHA BIỂU HIỆN THÍCH NGHI Khi bay qua nhiều múi → Cơ thể vẫn hoạt động theo → Sự lệch pha giữa môi → Sau vài ngày, cơ thể điều giờ, chu kì sáng – tối bên nhịp ngày – đêm quen trường mới và đồng hồ chỉnh nhịp sinh học theo ngoài thay đổi đột ngột. thuộc ở nơi cũ. sinh học gây buồn ngủ chu kì mới nên trở lại ban ngày, khó ngủ ban bình thường. đêm. Đồng hồ sinh học cần thời gian để đồng bộ với chu kì sáng – tối mới của môi trường.

Trang 11

MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN SINH VẬT NHƯ THẾ NÀO? Từ tình huống lệch múi giờ, bài học đặt ra 3 vấn đề chính: 1 Sinh vật sống trong những kiểu môi trường nào? 2 Những nhân tố nào của môi trường tác động đến đời sống sinh vật? 3 Sinh vật thích nghi ra sao với tác động và sự thay đổi có chu kì của môi trường?

Trang 13

TỔ CHỨC NHÓM VÀ PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 • Nghiên cứu mục I, II Nhóm 1 SGK trang 122–124 Nhóm 2 • Quan sát hình 23.1–23.4 • Hoàn thành phiếu • Đại diện nhóm báo cáo Nhóm 3 trong 2 phút Nhóm 4 THANH THỜI GIAN 5 phút – Thảo luận nhóm → 2 phút – Báo cáo → 1 phút – Nhận xét

Trang 14

GHI CHÚ CÔNG CỤ SỐ / AI Bước dùng AI an toàn trong học tập 1 HS viết câu trả lời nháp. 2 Nhập câu hỏi vào chatbot để xin gợi ý. 3 Đối chiếu lại với SGK. 4 Chỉ ghi vào phiếu những ý đúng, ngắn gọn, có căn cứ. Đối chiếu lại thông tin với SGK

Trang 15

KHAI THÁC CHATBOT AI ĐỂ HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP Mục đích: dùng AI để gợi ý, so sánh, kiểm tra câu trả lời về môi trường sống và nhân tố sinh thái. CÂU LỆNH DÀNH CHO HS CÁCH KIỂM CHỨNG "Em là học sinh lớp 12 đang học Sinh học bài Môi trường và Đối chiếu với SGK trang 122–124 các nhân tố sinh thái. Dựa vào kiến thức SGK, hãy gợi ý ngắn gọn: Kiểm tra tên nhân tố có đúng phân loại không (1) Cây hoa súng chịu tác động bởi những nhân tố nào; Loại bỏ ý không có trong SGK (2) Phân loại các nhân tố đó thành vô sinh và hữu sinh; Viết lại bằng ngôn ngữ của mình (3) Nêu vai trò của ánh sáng và nhiệt độ đối với sinh vật. Trả lời theo gạch đầu dòng, không quá 150 chữ." Hỏi GV nếu còn nghi ngờ

Trang 16

Yêu cầu cụ thể cho nhiệm vụ 1 Quan sát hình hệ sinh thái ao/hoa súng. 2 Liệt kê tất cả nhân tố có thể ảnh hưởng đến cây hoa súng. 3 Phân loại các nhân tố thành vô sinh và hữu sinh. 4 Tìm ví dụ sinh vật làm thay đổi môi trường sống. 5 Rút ra khái niệm môi trường sống và nhân tố sinh thái. Nhân tố sinh thái có nhất thiết phải tác động trực tiếp đến sinh vật không?

Trang 17

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1: QUAN SÁT CÂY HOA SÚNG Câu 1 Câu 2 Sự sinh trưởng và phát triển Các nhân tố đó ảnh hưởng đến của cây hoa súng chịu sự chi cây hoa súng như thế nào? phối của những nhân tố nào? Nhân tố Ảnh hưởng đến cây hoa súng Nước Môi trường sống của cây hoa súng Ánh sáng Giúp cây quang hợp, tạo chất hữu cơ Nhiệt độ Ảnh hưởng trao đổi chất, sinh trưởng Sinh vật khác Tạo chất thải/dinh dưỡng, cạnh tranh hoặc tác động đến cây

Trang 18

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1: KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI 3a Môi trường sống của sinh vật là gì? Có những loại môi trường sống nào? 3b Loài chim ở hình 23.1 sống ở môi trường nào? Giải thích. 3c Phân tích một ví dụ về hoạt động sống của sinh vật làm thay đổi môi trường. 4 Nhân tố sinh thái là gì? Xếp các nhân tố ở câu 1 thành hai nhóm chính. 5 Ánh sáng và nhiệt độ có vai trò tác động đến sinh vật như thế nào?

Trang 19

GỢI Ý ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Câu Gợi ý đáp án 1 Nhân tố chi phối: nước, ánh sáng, nhiệt độ, các sinh vật (cá, ếch, chim, vi sinh vật). 2 Nước =thải/dinh dưỡng, tác động qua lại.môi trường sống; ánh sáng → quang hợp; nhiệt độ → trao đổi chất; sinh vật khác → chất 3 Môi trường sống = toàn bộ nhân tố xung quanh sinh vật. Gồm: đất, nước, cạn, sinh vật. Chim sống chủ yếu ở môi trường cạn, kiếm ăn ở vùng nước. 4 Nhân tố sinh thái = nhân tố môi trường tác động trực tiếp/gián tiếp đến sinh vật. Vô sinh: nước, ánh sáng, nhiệt độ. Hữu sinh: các sinh vật. 5 Ánh sángtrưởng, phân bố.→ cung cấp năng lượng, hình thành thích nghi. Nhiệt độ → quyết định trao đổi chất, sinh Chốt: Môi trường sống gồm nhiều nhân tố; các nhân tố này tác động đồng thời đến đời sống sinh vật.

Trang 20

I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT Môi trường sống của sinh vật là toàn bộ các nhân tố xung quanh sinh vật. MÔI TRƯỜNG SỐNG Môi trường Môi trường Môi trường Môi trường sinh vật nước đất cạn Nấm sống trên thân cây mục thuộc kiểu môi trường nào? → Môi trường sinh vật (sống trên/trong cơ thể hoặc xác sinh vật); đồng thời chịu tác động của môi trường cạn xung quanh.

Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!