Page 1
DNS: Hệ thống tên miền Người: có nhiều ID: Domain Name System: số bảo hiểm, tên, số CMT cơ sở dữ liệu phân tán cài Máy trạm, bộ ñịnh tuyển trên ñặt phân cấp nhiều máy chủ Internet: tên miền ðịa chỉ IP (32 bit) – ñể ñịa là giao thức tầng ứng dụng chỉ hóa các máy các máy trạm, máy chủ, bộ “tên”, e.g., ww.yahoo.com – ñịnh tuyến sử dụng ñể truy con người thích dùng tên vấn ánh xạ chuyển ñổi hơn tên/ñịa chỉ Q: ánh xạ giữa ñịa chỉ IP và lưu ý: là một ứng dụng tên? chủ chốt trên Internet, nhưng ñược cài ñặt như một giao thức ứng dụng ðộ phức tạp ñược ñẩy ra bên ngoài mạng. goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 2
DNS dịch vụ DNS Tại sao không sử dụng chuyển ñổi tên máy DNS tập trung? và ñịa chỉ IP Tránh lỗi tập trung vào 1 bí danh của máy ñiểm (alias) lưu lượng băng thông bí danh của máy chủ cơ sở dữ liệu tập trung ở phân tải cho máy chủ xa ñặt 1 tên máy cho 1 bảo trì nhóm máy chủ web với nhiều ñịa chỉ IP khác Khả năng mở rộng! nhau goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 3
Cơ sở dữ liệu phân tán và phân cấp Root DNS Servers com DNS servers org DNS servers edu DNS servers yahoo.com pbs.org poly.edu umass.edu amazon.com DNS serversDNS servers DNS servers DNS servers DNS servers Client muốn ñịa chỉ IP của www.amazon.com; client truy cập a root server ñể tìm DNS server ứng với miền “com” client truy cập DNS server với miền “com” ñể tìm DNS server của amazon.com client truy cập máy chủ DNS của amazon.com ñể lấy ñịa chỉ IP của www.amazon.com goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 4
DNS: Máy chủ tên miền gốc Các máy chủ ñịa phương sẽ truy cập ñến nếu chúng không ánh xạ ñược ñịa chỉ máy chủ tên miền gốc: Truy cập ñến các máy chủ cấp dưới nếu không tìm ñược ánh xa. Lấy ánh xạ ñó Trả về cho máy chủ tên miền ñịa phương a Verisign, Dulles, VA c Cogent, Herndon, VA (also LA) d U Maryland College Park, MD k RIPE London (also 16 other locations) g US DoD Vienna, VA h ARL Aberdeen, MD i Autonomica, Stockholm (plus j Verisign, ( 21 locations) 28 other locations) e NASA Mt View, CA m WIDE Tokyo (also Seoul, f Internet Software C. Palo Alto, Paris, SF) CA (and 36 other locations) có 13 máy chủ gốc trên khắp thế giới b USC-ISI Marina del Rey, CA l ICANN Los Angeles, CA goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 5
Máy chủ cấp 1 và của các tổ chức Máy chủ cấp 1: Top-level domain (TLD): Quản lý các tên miền .com, org, net, edu, etc, và các tên miền quốc gia .uk, fr, ca, jp, vn… Network Solutions quản lý servers cho .com Educause cho .edu Máy chủ tổ chức: Authoritative DNS servers: Là các máy chủ của các tổ chức, các nhà cung cấp dịch vụ ISP, lưu trữ ánh xạ ñịa chỉ của tổ chức, khách hàng của họ ðược quản lý bởi tổ chức, công ty ñó. goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 6
Máy chủ tên miền ñịa phương Không nhất thiết phải phân cấp Mỗi ISP, trường học, công ty ñều có thể có 1 DNS server. ñược gọi là “máy chủ tên miền mặc ñịnh” Khi một máy trạm yêu cầu tìm ánh xạ ñịa chỉ, yêu cầu sẽ ñược gửi ñến DNS ñịa phương Hoạt ñộng như một proxy goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 7
Ví dụ ánh xạ tên miền root DNS server dùng DNS 2 Máy trạm tại 3 TLD DNS server cis.poly.edu muốn ñ/c 4 IP của 5 gaia.cs.umass.edu truy vấn tuần tự local DNS server dns.poly.edu Server ñược yêu cầu 7 6 trả về ñ/c của một 1 8 server khác authoritative DNS server “Tôi không biết, dns.cs.umass.edu nhưng tôi biết anh ta requesting host cis.poly.edu sẽ biết” gaia.cs.umass.edu goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 8
Ví dụ ánh xạ tên miền DNS root DNS server Truy vấn ñệ quy: 2 3 ñặt ánh xạ truy cập 7 6 ñược lên máy chủ TLD DNS server vừa truy cập Tải có nặng quá local DNS server không? dns.poly.edu 5 4 1 8 authoritative DNS server dns.cs.umass.edu requesting host cis.poly.edu gaia.cs.umass.edu goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 9
DNS: vùng ñệm và cập nhật bản ghi Khi máy chủ biết một ánh xạ, nó sẽ lưu lại vào vùng ñệm Ánh xạ sẽ bị xóa khỏi vùng ñệm sau một thời gian timeout các bản ghi của máy chủ cấp 1 thường ñược ghi vào vùng ñệm của máy ñịa phương Hiếm khi máy chủ gốc bị truy cập Quá trình cập nhật/thông báo ñang ñược pháp triển bởi IETF RFC 2136 http://www.ietf.org/html.charters/dnsind-charter.html goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 10
Bản ghi DNS DNS: là một csdl phân tán với các bản ghi Dạng bản ghi: (name, value, type, ttl) Type=A Type=CNAME name-tên máy trạm name – bí danh của một tên value- ñ/c IP miền thực nào ñó Type=NS www.ibm.com thực ra là name – tên miền (e.g. servereast.backup2.ibm. foo.com) com value – tên máy chủ của Type=MXvalue là tên thực tên miền ñó value là tên của mail server tương ứng với name goupee.com fb.com/groups/goupee
Page 11
Giao thức và thông ñiệp DNS Giao thức DNS : truy vấn và trả lời có cùng khuôn dạng phần ñầu thông ñiệp identification: 16 bit # cho yêu cầu, thông ñiệp trả lời dùng cùng một # flags: yêu cầu/trả lời Muốn dùng phương thức ñệ quy cho phép dùng phương thức ñệ quy goupee.com fb.com/groups/goupee
Showing the first 11 pages. Download the document to see it all.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!