Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C3. Hệ thống tệp Linux

LI
lienhejb
0 downloads
31
0

Document content

Page 1

Hệ thống tệp Linux Môn học Linux và Phần mềm Mã nguồn mở TS. Hà Quốc Trung Bộ môn Truyền thông và Mạng Máy tính goupee.com fb.com/groups/goupee

Page 2

Nội dung  Khái niệm về hệ thống tệp logic  Các thao tác với thư mục  Các thao tác với tệp  inode goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 2

Page 4

Cấu trúc hệ thống tệp  Một/Nhiều cây phân cấp thư mục và các tệp Tệp nhóm các bít Một thư mục dùng để tạo nhóm các tệp dữ liệu và thư mục  Thư mục gốc (/) là điểm vào đầu tiên cho cả cây thư mục  Các tệp là các nút lá goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 4

Page 5

Các thư mục thông dụng trong Linux  / (thư mục gốc)  /bin : thư mục tệp chương trình cơ bản  /boot : thư mục chứa hạt nhân của HĐH  /etc : thư mục các tệp cấu hình  /dev : thư mục các tệp thiết bị  /home : thư mục chứa dữ liệu NSD  /lib : thư viện hệ thống  /usr : thư mục ứng dụng  /var : thư mục dữ liệu cập nhật  /proc goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 5

Page 6

Tệp Linux vs. tệp Windows  Giống nhau  độ dài tối đa cho tên tệp là 255  Chấp nhận tất cả các kí tự để đặt tên tệp (nhưng nên tránh sử dụng các kí tự đặc biệt như * ? [ ] & để tránh sự nhập nhằng trong câu lệnh sử dụng sau này)  Tính đặc thù của Linux  Quản lý dưới một khung nhìn của tệp cho cả thư mục và các loại tài nguyên hệ thống (ngoại vi, bảng phân chương đĩa)  Không có khái niệm phần mở rộng của tên tệp (kí tự '.' trong tên tệp được đối xử như mọi kí tự khác  Không dùng ổ đĩa logic trong cây thư mục  '/' được dùng thay cho '\' trong đường dẫn thư mục goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 6

Page 7

Đường dẫn và thư mục đặc biệt  Truy cập tệp và thư mục cần dùng các đường dẫn  Đường dẫn có thể có mốc từ các thư mục đặc biệt / : thư mục gốc ~/ : thư mục nhà . : thư mục hiện tại .. : thư mục cha goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 7

Page 9

Lệnh cơ bản quản lý thư mục  pwd  cd  ls –la [tên thư mục]  mkdir [-p] [tên thư mục mới]  rmdir [tên thư mục rỗng] goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 9

Page 10

Quản lý thư mục  pwd: hiển thị đường dẫn tuyệt đối của thư mục hiện tại  cd: thay đổi vị trí thư mục hiện tại  $ cd /home/tuananh   $ cd tuananh   ls: liệt kê các tệp trong một thư mục  $ ls   $ ls /home/tuananh  $ ls –la tuananh  tuỳ chọn -a cho phép hiển thị cả các tệp ẩn  tuỳ chọn -l cho phép hiển thị thuộc tính cho mỗi tệp (kiểu, quyền, liên kết, chủ sở hữu, nhóm sở hữu, kích thước, ngày sửa đổi)  mkdir: tạo một thư mục rỗng  rmdir: xoá một thư mục rỗng goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 10

Page 12

Kiểu của tệp  Tệp thư mục là một thư mục trong đường dẫn phân loại (vd., /usr, /home,…)  Tệp thông thường là một tệp chứa dữ liệu hoặc tệp chương trình (vd., /bin/passwd, /etc/passwd, …)  Tệp đặc biệt là một tệp thiết bị tương ứng với thiết bị ngoại vi hoặc các tệp tự sinh bởi HĐH. Có thể có tệp ký tự hoặc tệp block  Liên kết  Các tệp biểu diễn các kênh vào ra goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 12

Page 13

Các kiểu tệp  Các ký hiệu dưới đây được sử dụng để biểu diễn các kiểu tệp  - : tệp thông thường  d : thư mục  b : tệp đặc biệt (block)  c : tệp đặc biệt (ký tự)  l : link  m : phần bộ nhớ trong dùng chung  p : đường ống goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 13

Page 14

Tên đặc biệt  « . » : thư mục hiện tại  « .. » : thư mục cha  « ~ » : thư mục cá nhân  « .xxx » : tệp ẩn (e.g., /home/tuananh/.bashrc) goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 14

Page 15

Ví dụ $ cd ~ $ pwd /home/tuananh $ ls -la -rw-r--r-- 1 tuananh user1 2451 Feb 7 07:30 .bashrc -rw-r--r-- 1 tuananh user1 4025 Feb 10 19:12 linux.ppt drwxr-xr-- 2 tuananh user1 512 Feb 10 19:12 linux $ mkdir vanban $ cd vanban $ pwd /home/tuananh/vanban $ cd .. $ pwd $ rmdir vanban goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 15

Page 16

Các siêu kí tự * dùng để thay thế cho một chuỗi kí tự bất kì bao gồm cả xâu rỗng ? thay thế cho một kí tự bất kì [ ] được thay thế bởi một kí tự trong một tập kí tự cho trước [! ] được thay thế bởi một kí tự không có trong một tập kí tự cho trước goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 16

Page 17

Ví dụ $ ls -l *.[c,h] -rw-r--r-- 1 tuananh user1 2451 Feb 7 07:30 myprog.c -rw-r--r-- 1 tuananh user1 2451 Feb 7 07:30 myprog.h $ ls -l *prog drwxr-xr-- 2 tuananh user1 512 Feb 10 19:12 c_prog drwxr-xr-- 2 tuananh user1 512 Feb 10 19:12 java_prog $ ls -l .* -rw-r--r-- 1 tuananh user1 451 Feb 7 07:30 .bashrc -rw-r--r-- 1 tuananh user1 225 Feb 7 07:30 .bash_profile -rw-r--r-- 1 tuananh user1 351 Feb 7 07:30 .bash_logout goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 17

Page 18

Quản lý tệp  $cp file1 […] dir  sao chép một hoặc nhiều tệp vào một thư mục  $mv file1 […] dir  di chuyển một hoặc nhiều tệp đến một thư mục  $rm file1 […]  xoá một hoặc nhiều tệp  tuỳ chọn -R (recursive)  cho phép sao chép/di chuyển/xoá toàn bộ thư mục bao gồm cả các thư mục con goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 18

Page 19

Quản lý tệp  cat: xem nhanh một tệp  more: xem từng dòng  less: xem từng trang  tail: xem cuối trang  touch: tạo tệp mới, cập nhật tệp cũ  echo > [tên tệp] goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 19

Page 20

Ví dụ $ ls -l -rw-r--r-- 1 tuananh user1 16 Feb 10 19:12 test.txt drwxr-xr-- 2 tuananh user1 512 Feb 10 19:14 vanban $ cp test.txt vanban $ ls -l vanban -rw-r--r-- 1 tuananh user1 16 Feb 12 20:03 test.txt $ rm –R vanban $ ls -l -rw-r--r-- 1 tuananh user1 16 Feb 10 19:12 test.txt $ rm test.txt $ ls -l $ goupee.com @Hà Quốc Trung 2009 fb.com/groups/goupee 20

Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!