[Đề án] Đo Lường Hiệu Quả Hợp Lực Chi Phí Trong Hoạt Động Mua Bán Và Sáp Nhập Vietcombank Giai Đoạn 2011 - 2024 - TG.Nguyễn Thị Tuyết Vân

DL
dlthuy6644
0 downloads
143
0

Document content

Page 1

1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGUYỄN THỊ TUYẾT VÂN ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ HỢP LỰC CHI PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG MUA BÁN VÀ SÁP NHẬP CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2011 - 2024 ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP Ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã số ngành: 8340201 Thành phố Hồ Chí Minh - Năm 2025

Page 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGUYỄN THỊ TUYẾT VÂN ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ HỢP LỰC CHI PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG MUA BÁN VÀ SÁP NHẬP CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2011 - 2024 ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP Ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã số ngành: 8340201 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN MẠNH HÙNG Thành phố Hồ Chí Minh - Năm 2025

Page 3

i LỜI CAM ĐOAN Tôi tên là Nguyễn Thị Tuyết Vân, là học viên cao học lớp TCNH25_B1 của trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh, chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng, mã số học viên 020125230383. Tôi xin cam đoan những nội dung tôi viết trong đề án tốt nghiệp “Đo lường hiệu quả hợp lực chi phí trong hoạt động mua bán và sáp nhập các ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn 2011 - 2024” là do chính bản thân tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Mạnh Hùng, không sao chép nghiên cứu của bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào khác. Trong quá trình thực hiện đề án, tôi có tham khảo các tài liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu của mình và đã sử dụng một số nội dung từ các tác giả, cơ quan tổ chức khác và tôi đã trích dẫn, ghi rõ nguồn tài liệu. Ngoài ra, các kết quả trong bài là do tác giả tự thực hiện, hoàn cảnh khách quan và chưa được công bố ở bất cứ đâu. Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn về lời cam đoan này. TP. Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 10 năm 2025 Tác giả (Ký và ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Tuyết Vân

Page 4

ii LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, tôi xin chân thành tri ân Quý thầy, Quý cô công tác tại Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh đã tận tình truyền đạt kiến thức các môn chuyên ngành theo các phương pháp đa dạng và nắm bắt xu hướng, nhu cầu học viên, giúp tôi tích lũy thêm kiến thức, kỹ năng cho bản thân trên những chặng hành trình sắp tới. Tôi tin rằng ở mỗi Quý thầy, Quý cô sẽ là một nguồn cảm hứng vô tận cho hành trình học tập của mỗi sinh viên, học viên trên chặng đường chinh phục kho tàng tri thức rộng lớn cũng như những nghiên cứu, phát kiến dù lớn dù nhỏ đều sẽ mang lại những đóng góp nhất định cho hệ thống tài chính - ngân hàng của nước nhà. Tiếp đến, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến TS. Nguyễn Mạnh Hùng, người đã tận tình hướng dẫn tôi từ những bước lựa chọn đề tài phù hợp, đề cương chi tiết đến quá trình hoàn thiện đề tài này. Kính chúc TS. Nguyễn Mạnh Hùng cùng toàn thể Quý thầy, Quý cô luôn dồi dào sức khỏe, vững vàng niềm tin, luôn nhiệt huyết và kiên định trong con đường sự nghiệp trồng người của mình. Trong quá trình viết đề tài với sự giới hạn về mặt thời gian, hạn chế về mặt kiến thức và trình độ lý luận nên nghiên cứu này sẽ không tránh khỏi những thiếu sót. Vì vậy, tôi rất mong những ý kiến bổ sung và chỉnh sửa từ phía giảng viên hướng dẫn cũng như từ Quý thầy, Quý cô để đề tài được hoàn thiện hơn. Tôi xin trân trọng và chân thành cảm ơn. TP. Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 10 năm 2025 Tác giả (Ký và ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Tuyết Vân

Page 5

iii TÓM TẮT ĐỀ ÁN Trong bối cảnh ngành ngân hàng Việt Nam đã và đang trải qua giai đoạn tái cấu trúc mạnh mẽ giai đoạn 2011 - 2024, hoạt động mua bán và sáp nhập (M&A) giữa các ngân hàng thương mại cổ phần được kỳ vọng là công cụ chiến lược nhằm tái cơ cấu hệ thống, xử lý nợ xấu và nâng cao hiệu quả hoạt động. Tuy nhiên cho đến hiện tại vẫn còn những khoảng trống nghiên cứu về đo lường hiệu quả hợp lực chi phí sau M&A trong lĩnh vực ngân hàng tại Việt Nam. Đề án này hướng đến mục tiêu lấp đầy khoảng trống đó thông qua việc xây dựng mô hình nghiên cứu định lượng nhằm đo lường và đánh giá hiệu quả hợp lực chi phí của các ngân hàng TMCP Việt Nam sau M&A trong giai đoạn từ 2011 - 2024. Dựa trên dữ liệu bảng theo quý được thu thập từ các báo cáo tài chính kiểm toán, báo cáo thường niên của 29 ngân hàng TMCP Việt Nam cũng như các dữ liệu vĩ mô từ Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục thống kê, World Bank..., nghiên cứu sử dụng kết hợp các phương pháp tiên tiến như Data Envelopment Analysis (DEA) mô hình CRS và VRS để đo lường hiệu quả chi phí kỹ thuật; Stochastic Frontier Analysis (SFA) để đánh giá hiệu quả chi phí biên; mô hình Difference in Differences (DiD) hai chiều với hiệu ứng cố định để đánh giá sự khác biệt giữa nhóm ngân hàng có M&A và nhóm đối chứng không M&A. Ngoài ra, các kiểm định chắc chắn như PSM-DID, kiểm định placebo test và kiểm tra hiệu ứng lâu dài (long-term effect) cũng được triển khai nhằm đảm bảo độ tin cậy của kết quả. Kết quả nghiên cứu dự kiến không chỉ cung cấp bằng chứng thực nghiệm về tác động của M&A đến hiệu quả chi phí trong ngành ngân hàng tại Việt Nam mà còn giúp nhận diện sự khác biệt giữa các loại hình M&A (tự nguyện và bắt buộc), qui mô ngân hàng và ảnh hưởng của các yếu tố vĩ mô đến các thương vụ. Hơn nữa, nghiên cứu còn đề xuất các hàm ý quản trị thiết thực cho các ngân hàng sau M&A cũng như các hàm ý chính sách cho Ngân hàng Nhà nước trong việc hoàn thiện cơ chế hậu M&A. Đề án kỳ vọng đóng góp vào nền tảng học thuật trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng tại Việt Nam trong kỷ nguyên vươn mình và chuyển đổi số. Từ khóa: M&A, hiệu quả hợp lực chi phí, Việt Nam.

Page 6

iv ABSTRACT This study aims to measure cost synergy efficiency in mergers and acquisitions (M&A) activities of Vietnamese joint stock commercial banks during the 2011 - 2024 restructuring period. Based on a combination of non-parametric (DEA - Data Envelopment Analysis under CRS/VRS assumptions) and parametric (Stochastic Frontier Analysis - SFA) methods, the research evaluates post-merger cost efficiency while controlling for input-output variables and macroeconomic conditions. A panel dataset is constructed from audited financial statements and macroeconomic indicators, with quarterly frequency, covering both acquiring and target banks. To identify the impact of M&A, the study applies Difference in Differences (DiD) estimators with two-way fixed effects to compare efficiency before and after the deals, distinguishing between voluntary and forced M&A cases. Robustness checks are performed using Propensity Score Matching combined with DiD (PSM-DiD), placebo tests and long-term effect test (+5 years). Research hypotheses explore whether M&A contributes to improved cost efficiency, reduced non-performing loan (NPL) ratio and enhanced capital adequacy ratio (CAR). The results provide empirical evidence that M&A particularly under strong integration strategies, positively influences cost efficiency. Policy implications are proposed for the State Bank of Vietnam to strengthen post-M&A monitoring frameworks, encourage digital transformation and attract strategic investors to reinforce banking system stability. This research contributes to the academic literature on bank M&A efficiency and offers practical insights for policymakers, investors and bank executives involved in consolidation strategies in emerging markets. Keywords: M&A, cost synergy efficiency, Vietnam

Page 7

v DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT Từ viết tắt Cụm từ tiếng Việt BCTC Báo cáo tài chính CNTT Công nghệ thông tin NHNN Ngân hàng Nhà nước NHTM Ngân hàng thương mại TCTD Tổ chức tín dụng TNDN Thu nhập doanh nghiệp VAMC Công ty Quản lý tài sản VCSH Vốn chủ sở hữu

Page 8

vi DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH Từ viết Cụm từ tiếng Anh Cụm từ tiếng Việt tắt API Application Programming Interface Giao diện lập trình ứng dụng CAR Capital Adequacy Ratio Hệ số an toàn vốn Hiệu quả không thay đổi theo CRS Constant Returns to Scale quy mô DEA Data Envelopment Analysis Phân tích đường bao dữ liệu Phương pháp hồi quy sai biệt DiD Difference in Differences kép EBIT Earnings Before Interest and Taxes Lợi nhuận trước lãi vay và thuế Environmental - Social - ESG Môi trường - Xã hội - Quản trị Governance International Financial Reporting Chuẩn mực Báo cáo tài chính IFRS Standards quốc tế IMF International Monetary Fund Quỹ tiền tệ Quốc tế KPI Key Performance Indicator Chỉ số đo lường hiệu quả MPI Malmquist Productivity Index Chỉ số năng suất Malmquist M&A Mergers and Acquisitions Mua bán và sáp nhập NPL Non Performing Loan Nợ xấu Phương pháp so sánh điểm xu PSM Propensity Score Matching hướng ROA Return on Assets Tỷ suất sinh lời trên tài sản Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở ROE Return on Equity hữu Phương pháp dựa trên chỗ SBM Slack Based Measure hổng

Page 9

vii SBV State Bank of Vietnam Ngân hàng nhà nước Việt Nam SFA Stochastic Frontier Analysis Phân tích biên ngẫu nhiên VRS Variable Return to Scale Hiệu quả thay đổi theo quy mô WB World Bank Ngân hàng Thế giới

Page 10

viii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ...........................................................................................................i LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................... ii TÓM TẮT ĐỀ ÁN....................................................................................................... iii ABSTRACT ..................................................................................................................iv DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU..................................................v MỤC LỤC.................................................................................................................. viii CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI............................................................................1 1.1. Đặt vấn đề nghiên cứu ..........................................................................................1 1.2. Tính cấp thiết của đề tài........................................................................................2 1.2.1. Lý do lựa chọn vấn đề nghiên cứu.................................................................2 1.2.2. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu ..............................................................3 1.2.3. Cơ sở khoa học và khoảng trống tri thức.......................................................4 1.3. Mục tiêu của đề tài................................................................................................5 1.3.1. Mục tiêu tổng quát .........................................................................................5 1.3.2. Mục tiêu cụ thể...............................................................................................5 1.4. Câu hỏi nghiên cứu...............................................................................................6 1.5. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ........................................................................6 1.5.1. Đối tượng nghiên cứu ....................................................................................6 1.5.2. Phạm vi nghiên cứu........................................................................................6 1.6. Phương pháp nghiên cứu ......................................................................................7 1.6.1. Phương pháp nghiên cứu định tính ................................................................7 1.6.2. Phương pháp nghiên cứu định lượng.............................................................7 1.7. Những kết quả và đóng góp mới của đề án ..........................................................7 1.7.1. Luận điểm chính trong nghiên cứu ................................................................7 1.7.2. Đóng góp kỳ vọng..........................................................................................8 1.8. Kết cấu đề án.........................................................................................................9 TỔNG KẾT CHƯƠNG 1............................................................................................10 CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN........11 2.1. Khái niệm, vai trò và thang đo nghiên cứu.........................................................11 2.1.1. Khái niệm.....................................................................................................11

Page 11

ix 2.1.1.1. Khái niệm hoạt động mua lại, sáp nhập và hợp nhất ............................11 2.1.1.2. Khái niệm hiệu quả chi phí (Cost Efficiency - CE) ..............................13 2.1.2. Vai trò của hiệu quả hợp lực chi phí trong hoạt động mua bán và sáp nhập ngân hàng ...............................................................................................................14 2.1.3. Các thang đo hiệu quả hợp lực chi phí.........................................................14 2.1.4. Các phương pháp đo lường và so sánh hiệu quả chi phí..............................14 2.2. Lý thuyết nền tảng ..............................................................................................16 2.2.1. Lý thuyết hiệp lực (Synergy Theory)...........................................................16 2.2.2. Lý thuyết dựa trên nguồn lực (Resource-Based View - RBV Theory) .......17 2.2.3. Lý thuyết cạnh tranh và quyền lực thị trường (Market Power & Competition Hypothesis) ............................................................................................................18 2.2.4. Lý thuyết hiệu quả kỹ thuật (X-Efficiency Theory) ....................................18 2.3. Tổng quan nghiên cứu quốc tế và trong nước ....................................................18 2.3.1. Tổng quan nghiên cứu quốc tế.....................................................................18 2.3.2. Tổng quan nghiên cứu trong nước...............................................................21 2.4. Khoảng trống nghiên cứu ...................................................................................35 2.5. Giả thuyết nghiên cứu (H1 - H5)........................................................................37 2.5.1. Giả thuyết H1...............................................................................................37 2.5.2. Giả thuyết H2...............................................................................................38 2.5.3. Giả thuyết H3...............................................................................................38 2.5.4. Giả thuyết H4...............................................................................................39 2.5.5. Giả thuyết H5...............................................................................................39 TỔNG KẾT CHƯƠNG 2............................................................................................41 CHƯƠNG 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.......................................................42 3.1. Quy trình nghiên cứu..........................................................................................42 3.2. Xây dựng mô hình nghiên cứu ...........................................................................44 3.2.1. Mẫu nghiên cứu và tiêu chí chọn nhóm nghiên cứu, nhóm đối chứng........44 3.2.2. Nguồn, quy trình thu thập và xử lý dữ liệu..................................................46 3.2.3. Đo lường hiệu quả chi phí bằng phương pháp DEA (CRS/VRS) và SFA ..46 3.2.4. So sánh hiệu quả giữa các nhóm bằng phương pháp PSM - DiD................47

Page 12

x 3.2.5. Đo lường thời gian đạt hợp lực chi phí (Time to Synergy - TTS) bằng mô hình sống còn Split-population Survival Analysis.................................................48 3.2.6. Kiểm định trong mô hình nghiên cứu..........................................................50 3.3. Thiết kế biến và cách thức đo lường...................................................................51 3.4. Ma trận biến và kỳ vọng dấu ..............................................................................52 TỔNG KẾT CHƯƠNG 3............................................................................................55 CHƯƠNG 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ..................................................................56 4.1. Thực trạng hoạt động mua bán và sáp nhập của các ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn 2011 - 2024........................................................................................56 4.2. Pháp lý về hoạt động mua bán và sáp nhập của các ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn 2011 - 2024........................................................................................58 4.3. Kết quả nghiên cứu.............................................................................................60 4.3.1. Thống kê mô tả.............................................................................................60 4.3.2. Kết quả đo lường hiệu quả hợp lực chi phí theo mô hình DEA ..................61 4.3.3. Kết quả đo lường hiệu quả hợp lực chi phí theo mô hình SFA ...................64 4.3.4. Kết quả mô hình ghép điểm xu hướng PSM (Propensity Score Matching) 68 4.3.5. Kết quả phân tích tác động nhân quả - mô hình DiD...................................69 4.3.6. Kết quả phân tích hồi quy - mô hình sống còn Split-population Survival...77 4.4. Kiểm định độ chắc chắn và độ tin cậy của mô hình...........................................79 4.4.1. Kiểm tra Robustness ....................................................................................79 4.4.2. Kiểm tra Balance Check T-test....................................................................81 4.4.3. Kiểm tra Balance Check thống kê................................................................82 4.4.4. Kiểm tra Log-rank Test - So sánh đường cong sống sót .............................83 4.5. Thảo luận kết quả................................................................................................84 TỔNG KẾT CHƯƠNG 4............................................................................................87 CHƯƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH...........................................88 5.1. Kết luận...............................................................................................................88 5.2. Hàm ý quản trị cho ngân hàng............................................................................90 5.2.1. Chọn lọc đối tác và chuẩn bị trước M&A....................................................90 5.2.2. Ưu tiên số hoá và chuẩn hoá qui trình vận hành..........................................90 5.2.3. Kiểm soát và tối ưu chi phí ..........................................................................92

Page 13

xi 5.2.4. Tối ưu lợi thế quy mô ở nhóm ngân hàng vừa và nhỏ.................................93 5.2.5. Theo dõi rủi ro và đánh giá hậu M&A thường xuyên..................................93 5.2.6. Sẵn sàng thích ứng với các thay đổi vĩ mô và các chính sách điều tiết.......94 5.3. Hàm ý chính sách cho Ngân hàng Nhà nước - khung hỗ trợ hậu M&A ............94 5.3.1. Cơ chế hỗ trợ kỹ thuật và tích hợp công nghệ cho các ngân hàng sau M&A ................................................................................................................................94 5.3.2. Củng cố khung pháp lý và quy chuẩn phân loại M&A................................97 5.3.3. Tăng cường giám sát, cơ chế xử lý tài sản xấu hợp nhất và yêu cầu về vốn hậu M&A ...............................................................................................................97 5.3.4. Tăng cường yêu cầu công bố thông tin và hệ thống giám sát hậu M&A ....98 5.3.5. Cơ chế thu hút nhà đầu tư chiến lược ..........................................................99 5.3.6. Đánh giá hậu M&A và chia sẻ bài học ......................................................100 5.4. Hạn chế của nghiên cứu và định hướng nghiên cứu trong tương lai................101 5.4.1. Hạn chế của nghiên cứu.............................................................................101 5.4.2. Định hướng nghiên cứu trong tương lai.....................................................102 TỔNG KẾT CHƯƠNG 5..........................................................................................104 TỔNG KẾT................................................................................................................105 TÀI LIỆU THAM KHẢO..............................................................................................i PHỤ LỤC ......................................................................................................................vi

Page 14

xii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Tổng hợp lược khảo các nghiên cứu liên quan.............................................24 Bảng 3.1: Danh sách các ngân hàng TMCP Việt Nam tham gia M&A giai đoạn 2011 - 2024 ...............................................................................................................................44 Bảng 3.2: Ma trận biến và kỳ vọng dấu.........................................................................52 Bảng 4.1: Thống kê mô tả dữ liệu nghiên cứu ..............................................................60 Bảng 4.2: Kết quả đo lường hiệu quả hợp lực chi phí theo mô hình DEA ...................61 Bảng 4.3: Kết quả đo lường hiệu quả chi phí theo mô hình SFA .................................64 Bảng 4.4: Thống kê hiệu quả hợp lực chi phí theo mô hình SFA.................................65 Bảng 4.5: Kết quả đo lường theo mô hình SFA - Nhóm M&A tự nguyện...................66 Bảng 4.6: Kết quả đo lường theo mô hình SFA - Nhóm M&A bắt buộc .....................67 Bảng 4.7: Kết quả hồi quy PSM bằng mô hình Logit...................................................68 Bảng 4.8: Hiệu ứng chính của M&A lên hiệu quả hợp lực chi phí (Cost Efficiency)..70 Bảng 4.9: So sánh cơ chế tự nguyện và bắt buộc khi thực hiện hoạt động M&A ........71 Bảng 4.10: Đánh giá tác động của các yếu tố vĩ mô đến hiệu quả hợp lực chi phí ......73 Bảng 4.11: Đánh giá tác động của hoạt động M&A đến hệ số CAR của các ngân hàng .......................................................................................................................................74 Bảng 4.12: Đánh giá tác động của hoạt động M&A đến hệ số NPL của các ngân hàng .......................................................................................................................................75 Bảng 4.13: Kết quả đo lường thời gian đạt hiệu quả hợp lực chi phí (Cox Regression - Time to Synergy)...........................................................................................................77 Bảng 4.14: Kết quả đo lường tỷ lệ sống sót theo thời gian (Life Table).......................77 Bảng 4.15: Kiểm định Placebo Test..............................................................................79 Bảng 4.16: Kiểm định Long-term effects (5+ years post M&A)..................................80 Bảng 4.17: Kiểm định Balance Check T-test - So sánh nhóm nghiên cứu và nhóm đối chứng .............................................................................................................................81 Bảng 4.18: Kiểm định Balance Check thống kê ...........................................................82 Bảng 4.19: Kiểm định Log-rank Test - So sánh đường cong sống sót .........................83 Bảng 5.1: Bảng tổng hợp đề xuất khuyến khích phát triển công nghệ và số hóa .........95

Showing the first 14 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!