HubDocu

Đề 2: Ngôn ngữ - Văn học HSA

Gesamtpunktzahl

50

Teile

1

Fragen

50

  • Teil 1Multiple Choice50 Fragen · 50 Punkte
Vorschau

Vorschau: 5 ersten Fragen der Prüfung. Komplett kaufen: 30.000đ.

Beispielfragen

  1. Câu 1

    Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

    Lösungen ansehen

    Lösung: C

    Phương pháp giải

    Căn cứ nội kiến thức về nghĩa của từ

    Giải chi tiết

    • Các từ: giáo viên, giảng viên, nghiên cứu sinh đều là danh từ chỉ nghề nghiệp

    • Từ "nghiên cứu" là động từ chỉ hoạt động.

  2. Câu 2

    Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

    Lösungen ansehen

    Lösung: C

    Phương pháp giải

    Căn cứ nội kiến thức về nghĩa của từ

    Giải chi tiết

    • vui vẻ, hạnh phúc, vui tươi đều là các từ chỉ trạng thái của con người

    • vui chơi chỉ hoạt động của con người.

  3. Câu 3

    Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

    Lösungen ansehen

    Lösung: D

    Phương pháp giải

    Căn cứ ý nghĩa của từ

    Giải chi tiết

    Kiến thiết, Xây dựng, Tu sửa: đều mang nghĩa tạo dựng, xây dựng (mới) hoặc cải tạo, nâng cấp (từ cái cũ, hỏng). Cả ba từ này đều có phạm vi sử dụng rộng, đặc biệt là với các công trình, cơ sở vật chất hoặc các sự nghiệp lớn.

    Sửa chữa: chủ yếu tập trung vào hành động khắc phục, phục hồi những cái đã bị hỏng, bị sai, thường không bao hàm ý nghĩa xây dựng mới hay tạo dựng

  4. Câu 4

    Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

    Lösungen ansehen

    Lösung: C

    Phương pháp giải

    Căn cứ nội dung nghĩa của từ

    Giải chi tiết

    • Cảm mạo là một triệu chứng xảy ra khi thay đổi thời tiết, nhiễm lạnh.

    • Cảm động, cảm xúc, cảm thông: đều dùng để chỉ tâm lý con người.

  5. Câu 5

    Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

    Lösungen ansehen

    Lösung: D

    Phương pháp giải

    Căn cứ nội dung bài nghĩa của từ

    Giải chi tiết

    Nhìn, Trông, Quan sát: đều là những hành động hướng mắt để thực hiện một mục đích nhận thức, theo dõi, hoặc bảo vệ đối tượng

    Ngắm là hành động mang sắc thái tình cảm, thẩm mỹ rất rõ ràng (thưởng thức cái đẹp)

Bearbeiten Sie alle 50 Fragen, um bewertet zu werden und die ausführlichen Lösungen zu sehen.