Vốn lưu động trong ngân lưu tài chính
- Seiten
- 3
- Định dạng
- Dung lượng
- 105 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 1.382
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 0
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Vốn lưu động trong ngân lưu tài chính
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 3 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
Fulbright Economics Teaching Program Appraisal - Lecture 10 Cao Hào Thi Bài 10: Vốn Lưu Động trong ngân lưu tài chánh Thẩm định Đầu tư Phát triển Học kỳ Xuân 2008 Vốn lưu động (working capital) Khoản phải thu (Account Receivable AR) Khoản phải chi (Account Payable AP) Số dư tiền mặt (Cash Balance CB) Hàng tồn kho (Inventory I) Fulbright Economics Teaching Program Appraisal - Lecture 10 Cao Hào Thi Vốn lưu động (working capital) Khoản thực thu so với Doanh Thu w Doanh thu (Sales), w Khoản phải thu (Account Receivable AR) và w Khoản thực thu (Cash Receipt) Khoản thực thu trong kỳ = Doanh thu trong kỳ + Thay đổi AR trong kỳ Thay đổi AR trong kỳ = (ARđầu – ARcuối) * Ghi chú: Thay đổi AR sẽ được ghi ở ngân lưu vào Vốn lưu động (working capital) Khoản thực chi so với Khoản mua hàng Khoản mua hàng (Purchases) Khoản phải chi (Account Payable AP) Khoản thực chi (Cash Expenditures) Khoản thực chi trong kỳ = Khoản mua trong kỳ + Thay đổi AP trong kỳ Thay đổi AP trong kỳ = (APđầu – APcuối) * Ghi chú: Thay đổi AP sẽ được ghi ở ngân lưu ra Fulbright Economics Teaching Program Appraisal - Lecture 10 Cao Hào Thi Vốn lưu động (working capital) Số dư tiền mặt (Cash Balance CB) Số dư tiền mặt được giữ để thực hiện các giao dịch trong quá trình thực hiện dự án Thay đổi CB trong kỳ = (CBcuối – CBđầu) Phần tăng CB là một ngân lưu ra Phần giảm CB là một ngân lưu vào * Ghi chú: Thay đổi CB sẽ được ghi ở ngân lưu ra Vốn lưu động (working capital) Hàng tồn kho (Inventory I) Lựơng hàng/nguyên vật liệu được giữ để thực hiện các giao dịch/sản xuất trong quá trình thực hiện dự án Việc thay đổi lượng hàng tồn kho sẽ ảnh hưởng đến ngân lưu của dự án Mô hình tồn kho: LIFO và FIFO
Häufig gestellte Fragen
Ist dieses Dokument kostenlos?
Ja. „Vốn lưu động trong ngân lưu tài chính“ ist kostenlos — melden Sie sich einfach an und klicken Sie auf Herunterladen, um die Originaldatei zu erhalten.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 3 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Vốn lưu động trong ngân lưu tài chính
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
Fulbright Economics Teaching Program Appraisal - Lecture 10 Cao Hào Thi Bài 10: Vốn Lưu Động trong ngân lưu tài chánh Thẩm định Đầu tư Phát triển Học kỳ Xuân 2008 Vốn lưu động (working capital) Khoản phải thu (Account Receivable AR) Khoản phải chi (Account Payable AP) Số dư tiền mặt (Cash Balance CB) Hàng tồn kho (Inventory I) Fulbright Economics Teaching Program Appraisal - Lecture 10 Cao Hào Thi Vốn lưu động (working capital) Khoản thực thu so với Doanh Thu w Doanh thu (Sales), w Khoản phải thu (Account Receivable AR) và w Khoản thực thu (Cash Receipt) Khoản thực thu trong kỳ = Doanh thu trong kỳ + Thay đổi AR trong kỳ Thay đổi AR trong kỳ = (ARđầu – ARcuối) * Ghi chú: Thay đổi AR sẽ được ghi ở ngân lưu vào Vốn lưu động (working capital) Khoản thực chi so với Khoản mua hàng Khoản mua hàng (Purchases) Khoản phải chi (Account Payable AP) Khoản thực chi (Cash Expenditures) Khoản thực chi trong kỳ = Khoản mua trong kỳ + Thay đổi AP trong kỳ Thay đổi AP trong kỳ = (APđầu – APcuối) * Ghi chú: Thay đổi AP sẽ được ghi ở ngân lưu ra Fulbright Economics Teaching Program Appraisal - Lecture 10 Cao Hào Thi Vốn lưu động (working capital) Số dư tiền mặt (Cash Balance CB) Số dư tiền mặt được giữ để thực hiện các giao dịch trong quá trình thực hiện dự án Thay đổi CB trong kỳ = (CBcuối – CBđầu) Phần tăng CB là một ngân lưu ra Phần giảm CB là một ngân lưu vào * Ghi chú: Thay đổi CB sẽ được ghi ở ngân lưu ra Vốn lưu động (working capital) Hàng tồn kho (Inventory I) Lựơng hàng/nguyên vật liệu được giữ để thực hiện các giao dịch/sản xuất trong quá trình thực hiện dự án Việc thay đổi lượng hàng tồn kho sẽ ảnh hưởng đến ngân lưu của dự án Mô hình tồn kho: LIFO và FIFO
- Dokumentenname
- Vốn lưu động trong ngân lưu tài chính
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 3 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!