Viết câu lệnh truy vấn dữ liệu trong MS SQL server

THThiNganHang
1 Downloads
25
0

Vorschau wird generiert...

Inhalt des Dokuments

Seite 2

TRUNG TÂM TIN HỌC ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN-TP.HCM Bài 4: SQL - Structured Query Language 1. Các câu lệnh truy vấn dữ liệu 2. Các câu lệnh cập nhật dữ liệu 3. Các chức năng nâng cao 2 ThiNganHang.com

Seite 3

TRUNG TÂM TIN HỌC ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN-TP.HCM Bài 4.1: Các câu lệnh truy vấn dữ liệu 1. Lệnh truy vấn dữ liệu 2. Giới hạn dòng và sắp xếp dữ liệu 3. Truy vấn dữ liệu từ nhiều bảng 4. Sử dụng biểu thức CASE trong truy vấn 5. Gom nhóm dữ liệu 6. Truy vấn con 7. Tích hợp kết quả từ nhiều câu truy vấn 8. Phần mở rộng của mệnh đề GROUP BY 9. Một số mệnh đề khác trong SELECT 3 ThiNganHang.com

Seite 4

Bài 4: SQL - Structured Query Language 6. Truy vấn con  Truy vấn con ?  Cú pháp truy vấn con  Truy vấn con – WHERE & HAVING  Truy vấn con – FROM  Truy vấn con kết hợp  Truy vấn con – Cập nhật dữ liệu  Một số lưu ý 4 ThiNganHang.com

Seite 6

Bài 4: SQL - Structured Query Language Truy vấn con 1. Cho biết các nhân viên của phòng nghiên cứu có tham gia đề án 2. Cho biết các đề án mà nhân viên ‘Vũ’ tham gia với thời gian trên 20 giờ 3. Liệt kê các phòng có ít hơn 3 nữ nhân viên (MaPH, TenPH) 4. Tìm tên của các nhân viên làm việc cho tất cả các đề án mà phòng 5 chủ trì. 5. Danh sách những nhân viên (HONV, TENNV) không có thân nhân nào. 6. Danh sách những nhân viên (HONV, TENNV) có cùng tên với người thân. 7. Liệt kê danh sách nhân viên có lương cao hơn lương trung bình 8. Cho biết phòng nào có đông nhân viên nhất 6 ThiNganHang.com

Seite 8

Bài 4: SQL - Structured Query Language Cú pháp truy vấn con SELECT ds_cot FROM bang WHERE bieu_thuc toan_tu (SELECT bieu_thuc FROM bang)  Truy vấn con thi hành một lần trước truy vấn chính (truy vấn cha)  Kết quả trả về từ truy vấn con được sử dụng trong câu truy vấn chính. 8 ThiNganHang.com

Seite 9

Bài 4: SQL - Structured Query Language Một số quy tắc khi sử dụng truy vấn con  Câu truy vấn con phải nằm trong cặp ngoặc đơn  Đặt truy vấn con bên phải điều kiện so sánh  Sử dụng các toán tử một dòng với các truy vấn con trả về một dòng và sử dụng các toán tử nhiều dòng với các truy vấn con trả về nhiều dòng. 9 ThiNganHang.com

Seite 10

Bài 4: SQL - Structured Query Language Các dạng truy vấn con  Truy vấn con một dòng Truy vấn chính Trả về Truy vấn con Một dòng  Truy vấn con nhiều dòng Truy vấn chính Trả về Nhiều dòng Truy vấn con 10 ThiNganHang.com

Seite 11

Bài 4: SQL - Structured Query Language Các dạng truy vấn con  Truy vấn con một dòng – Trả về duy nhất 1 dòng – Sử dụng các toán tử so sánh một dòng Toán tử Ý nghĩa = Bằng > Lớn hơn >= Lớn hơn hoặc bằng < Nhỏ hơn <= Nhỏ hơn học bằng <> Không bằng 11 ThiNganHang.com

Seite 12

Bài 4: SQL - Structured Query Language Câu lệnh sau sai ở chỗ nào? SELECT manhanvien, tennv FROM qlns.nhanvien WHERE mucluong = (SELECT MIN(mucluong) FROM qlns.nhanvien GROUP BY maphong) 12 ThiNganHang.com

Seite 13

Bài 4: SQL - Structured Query Language Các dạng truy vấn con  Truy vấn con nhiều dòng – Trả về nhiều dòng – Sử dụng các toán tử so sánh nhiều dòng Toán tử Ý nghĩa IN Bằng một trong các giá trị ANY Chỉ cần thỏa một trong các giá trị trả về bởi truy vấn con Phải thỏa tất cả các giá trị trả về bởi truy ALL vấn con 13 ThiNganHang.com

Seite 14

Bài 4: SQL - Structured Query Language Các dạng truy vấn con  Truy vấn con nhiều dòng – Sử dụng toán tử ALL SELECT manhanvien, tennv, macongviec, mucluong FROM qlns.nhanvien WHERE mucluong < ALL 9.000.000, 3.000.000 (SELECT mucluong FROM qlns.nhanvien WHERE macongviec = ‘TPHONG') AND macongviec <> ‘TPHONG'; 14 ThiNganHang.com

Seite 15

Bài 4: SQL - Structured Query Language Thực hành  Bài toán: Quản lý kết quả học tập – SINHVIEN(MSSV, Ho, Ten, Nganh, Ngaysinh, Phai, Diachi, DTB) – MONHOC (MaMH, TenMH, Khoa, SoTC) – KETQUA(MSSV, MaMH, Diem)  Yêu cầu: 1. Cho biết các SV sống ở Quận 1 học chung Ngành với SV “Nguyễn Đức Thịnh”. 2. Liệt kê danh sách SV khoa CNTT học môn “Toán cao cấp” có điểm <5 3. Cho biết Ngành có số SV ít nhất. 4. Tính lại điểm trung bình của sinh viên. 15 ThiNganHang.com

Seite 16

Bài 4: SQL - Structured Query Language Phần mở rộng của Truy vấn con  Truy vấn con trả về nhiều cột  Truy vấn con trong mệnh đề FROM  Biểu thức truy vấn con đơn trị (scalar subquery)  Viết truy vấn con kết hợp (Correlated subquery)  Sử dụng hàm EXISTS 16 ThiNganHang.com

Seite 17

Bài 4: SQL - Structured Query Language Truy vấn con trong mệnh đề FROM SELECT a.tennv, a.mucluong, a.maphong, b.tb_luong FROM qlns.nhanvien a, (SELECT maphong, AVG(mucluong) tb_luong FROM qlns.nhanvien GROUP BY maphong) b WHERE a.maphong = b.maphong AND a.mucluong > b.tb_luong; 17 ThiNganHang.com

Seite 18

Bài 4: SQL - Structured Query Language Biểu thức truy vấn con đơn trị  Biểu thức truy vấn con đơn trị (A scalar subquery expression) là một truy vấn con trả về duy nhất một cột và một dòng  Truy vấn con đơn trị có thể sử dụng: – Trong các điều kiện và biểu thức của CASE – Trong tất cả các mệnh đề của SELECT ngoại trừ GROUP BY 18 ThiNganHang.com

Seite 19

Bài 4: SQL - Structured Query Language Biểu thức truy vấn con đơn trị  Trong biểu thức CASE SELECT manhanvien, tennv, (CASE 20 WHEN maphong = (SELECT maphong FROM qlns.phong WHERE makhuvuc = 1800) THEN N‘Sài gòn' ELSE N‘Hà nội' END) diaban FROM qlns.nhanvien  Trong mệnh đề ORDER BY SELECT manhanvien, tennv FROM qlns.nhanvien nv ORDER BY (SELECT tenphong FROM qlns.phong ph WHERE nv.maphong = ph.maphong) 19 ThiNganHang.com

Seite 20

Bài 4: SQL - Structured Query Language Truy vấn con kết hợp  Truy vấn con kết hợp (Correlated subqueries) được sử dụng cho việc xử lý từng dòng. Mỗi truy vấn con sẽ được thi hành một lần ứng với mỗi dòng của truy vấn cha GET Đọc dòng (giá trị) từ truy vấn cha EXECUTE Truy vấn con thi hành theo giá trị vừa đọc USE Các giá trị trả về từ truy vấn con được sử dụng để xử lý hoặc hiển thị 20 ThiNganHang.com

Die ersten 20 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!