Seite 1
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang ThiNganHang.com TUYỂN TẬP ĐỀ THI KẾ TOÁN NGÂN HÀNG (Kèm Đáp án + Giải thích) Cuốn sách này được biên soạn dành cho cả những bạn không học chuyên ngành Kế toán ngân hàng - Tài chính Ngân hàng Luyện thi vào các vị trí: Giao dịch viên Kế toán ngân hàng Các vị trí liên quan Kế toán ngân hàng Thanks for downloading! I hope this document will be helpful Contact us if you have any questions: 0888.888.713 Or access our website: thinganhang.com Copyright by ThiNganHang.com www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 1
Seite 2
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT + LƯU Ý....................................................................................3 PHẦN 1. TỔNG ÔN KIẾN THỨC - KẾ TOÁN NGÂN HÀNG .............................................4 CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN TIỀN MẶT ....................................................................................4 CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN CHO VAY.....................................................................................9 CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG ........................................12 CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ .................................16 CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ..................................21 PHẦN 2: GIẢI ĐỀ THI AGRIBANK CÁC NĂM GẦN NHẤT............................................25 PHẦN 3. BÀI TẬP CHI TIẾT THEO CHƯƠNG...................................................................31 CHƯƠNG 1. KẾ TOÁN NGÂN HÀNG CƠ BẢN .............................................................31 CHƯƠNG 2. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TlỀN MẶT............................................................35 CHƯƠNG 3. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN36 CHƯƠNG 4. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG ...........................................................37 CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN GÓP VỐN LIÊN DOANH VÀ ĐẦU TƯ DÀI HẠN .................41 CHƯƠNG 6. KẾ TOÁN VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CÔNG CỤ DỤNG CỤ.................42 CHƯƠNG 7. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN................................................44 CHƯƠNG 8. KẾ TOÁN VỀ NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ......................................................47 CHƯƠNG 9. KẾ TOÁN DỊCH VỤ THANH TOÁN .........................................................52 PHẦN 4: BÀI TẬP ĐỊNH KHOẢN TỔNG HỢP...................................................................59 PHỤ LỤC: Hệ thống tài khoản Kế toán ngân hàng theo Thông tư 19/2015/TT-NHNN ........98 www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 2
Seite 3
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT + LƯU Ý 1. CÁC TỪ VIẾT TẮT CKH = Có kỳ hạn CN = Chi nhánh Cty = Công ty DN = Doanh nghiệp (*) Trừ ghi chú tại nơi có bút toán: DN = Dư Nợ, DC = Dư Có; PS = Phát sinh KH = Khách hàng KKH = Không kỳ hạn NHNN = Ngân hàng Nhà nước NH = Ngân hàng GDV = Giao dịch viên GTCG = Giấy tờ có giá TK = Tài khoản TKTT = Tài khoản thanh toán (= TK KKH) TGTK = Tiền gửi tiết kiệm 2. LƯU Ý Có nghiệp vụ sẽ là GDV, có nghiệp vụ sẽ là Kế toán hạch toán tuỳ theo quy định mỗi ngân hàng (Thông thường GDV sẽ đảm nhận Kế toán huy động vốn, Kế toán thanh toán và 1 chút về Kế toán cho vay) => Do đó trong sách sẽ ghi GDV/Kế toán hoặc 1 trong 2. Khi thi bạn ghi GDV/Kế toán hoặc không ghi gì đều được Quy tắc ghi các định khoản gửi tiền như sau: Nợ Tiền gửi tiết kiệm (TK 1011)/Nguyễn Lê Giang/3T/USD: 100 USD Có nghĩa là: Anh Nguyễn Lê Giang nộp tiền mặt 100 USD để mở Sổ tiết kiệm USD kỳ hạn 3 tháng. Khi đọc sách này, bạn cần QUAN TÂM và NHỚ các tài khoản, cách định khoản. Khi thi bạn không cần ghi chi tiết đến Số hiệu tài khoản, chỉ cần ghi đến Tên tài khoản là đã đạt điểm tối đa. VD: TK Tiền mặt TK Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn - KH M TK Nợ đủ tiêu chuẩn - Công ty Y www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 3
Seite 4
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang PHẦN 1. TỔNG ÔN KIẾN THỨC - KẾ TOÁN NGÂN HÀNG CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN TIỀN MẶT Phần tổng ôn này dành cho cả những bạn chưa từng học Kế toán ngân hàng bao giờ, tóm tắt lại những mảng kiến thức hay gặp khi thi tuyển vị trí GDV/Kế toán ngân hàng. NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN Dự trả và dồn tích Dự trả: dự tính sẽ phải trả cho chi phí đã phát sinh (sau 1 kỳ mới dự trả) Dồn tích: cộng dồn tích lũy đối với số dư của TK lãi phải trả. CÁC TÀI KHOẢN THÔNG DỤNG TK Tiền mặt VNĐ - 1011 Phản ánh thu chi, tồn quỹ tiền mặt tại quỹ của đơn vị NH Bên Nợ: Số tiền mặt NH nhận vào quỹ Bên Có: Số tiền mặt NH trả ra Dư Nợ: Số tiền mặt tồn quỹ TK Tiền gửi của khách hàng - 42 Phản ánh nguồn vốn tiền gửi huy động được từ các đối tượng khách hàng Bên Có: số tiền khách hàng gửi vào NH Bên Nợ: số tiền khách hàng lấy ra Dư Có: Số tiền khách hàng hiện còn gửi Trường hợp thấu chi: TK có thể dư Nợ với mức dư nợ cao nhất là hạn mức thấu chi đã được thoả thuận 421 TK tiền gửi thanh toán bằng VNĐ 422 TK tiền gửi thanh toán bằng ngoại tệ 423 TK tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ 424 TK tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ 42X1 TK tiền gửi không kỳ hạn 42X2 TK tiền gửi có kỳ hạn TK Lãi phải trả cho tiền gửi - 491 Phản ánh lãi dồn tích trên tài khoản tiền gửi mà NH phải trả, đã được hạch toán vào CP trong kỳ nhưng NH chưa trả cho KH Bên Có: số lãi phải trả Bên Nợ: số lãi đã trả Dư Có: số lãi phải trả dồn tích chưa thanh toán cho khách hàng www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 4
Seite 8
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang a. Lãi dự trả = lãi phải trả b. Lãi dự trả nhỏ hơn lãi phải trả c. Lãi dự trả lớn hơn lãi phải trả (Hiếm gặp hơn so với TGTK) 4. Thanh toán mệnh giá GTCG Quy trình kế toán PH GTCG phụ trội - trả lãi sau 1. Khách hàng mua GTCG 2. Định kỳ dự trả lãi (a) và phân bổ phụ trội (b) tại NH 3. Cuối kỳ, NH thanh toán lãi cho KH a. Lãi dự trả = lãi phải trả b. Lãi dự trả nhỏ hơn lãi phải trả c. Lãi dự trả lớn hơn lãi phải trả (Hiếm gặp hơn so với TGTK) 4. Thanh toán mệnh giá GTCG Quy trình kế toán PH GTCG theo mệnh giá - trả lãi trước 1. Khách hàng mua GTCG 2. Định kỳ phân bổ chi phí lãi trả trước vào chi phí trả lãi trong kỳ www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 8
Seite 9
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 3. Thanh toán mệnh giá GTCG CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN CHO VAY NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN Dự trả và dồn tích Tính lãi dự thu đối với nợ tốt (Nợ loại 1: Nợ đủ tiêu chuẩn) CÁC TÀI KHOẢN THÔNG DỤNG Nhóm các tài khoản cho vay 21X1: Nợ đủ tiêu chuẩn 21X2: Nợ cần chú ý 21X3: Nợ dưới tiêu chuẩn 21X4: Nợ nghi ngờ 21X5: Nợ có khả năng mất vốn Tài khoản dự phòng 219 (2191 DPCT và 2192 DPC) Tài khoản lãi phải thu từ cho vay 394 Tài khoản thu lãi cho vay 702 Tài khoản tài sản gán xiết nợ chờ xử lý 387 Tài khoản thu bán nợ, tài sản ĐB chờ thanh toán 4591 Tài khoản thu khác từ hoạt động tín dụng 709 Tài khoản chi phí khác từ hoạt động tín dụng 809 Tài khoản chi phí dự phòng nợ phải thu khó đòi 8822 Tài khoản tài sản đảm bảo 994 Tài khoản tài sản gán xiết nợ chờ xử lý 995 Tài khoản lãi cho vay chưa thu được 941 Tài khoản nợ gốc bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi 9711 Tài khoản nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi 9712 Cấu trúc các tài khoản cho vay 21 Phản ánh các hoạt động cho vay Bên Nợ: Ghi số tiền NH cho KH vay Bên Có: Ghi số tiền KH trả nợ NH; hoặc ghi số nợ bị/được chuyển loại. Riêng đối với TK 21X5 - Nợ có khả năng mất vốn: Bên Có còn có thể được dùng để ghi số nợ khó đòi đã xử lý, chuyển theo dõi ngoại bảng hoặc hoàn toàn tất toán nợ khó đòi Dư Nợ: số dư phản ánh số tiền KH đang vay NH www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 9
Seite 10
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Cấu trúc tài khoản dự phòng 219 Phản ánh số dự phòng rủi ro đối với nợ gốc Bên Có: ghi số dự phòng rủi ro nợ phải thu khó đòi Bên Nợ: ghi số dự phòng được sử dụng để bù đắp tổn thất hoặc được hoàn nhập (do đã dự phòng vượt mức) Dư Có: phản ánh số dự phòng rủi ro chưa được sử dụng Cấu trúc tài khoản lãi phải thu từ cho vay 394 Phản ánh số lãi NH dự tính sẽ thu được từ KH, nhưng KH chưa thanh toán cho NH Bên Nợ: ghi số lãi NH dự thu Bên Có: ghi số lãi KH thanh toán cho NH; hoặc ghi số lãi NH đã dự thu nhưng không thu được, phải xoá lãi, trích lập chi phí tương ứng với số lãi đã dự thu Dư Nợ: phản ánh tổng số lãi NH đã dự thu nhưng chưa được KH thanh toán Cấu trúc tài khoản thu lãi cho vay 702 Theo dõi thu nhập từ lãi trong hoạt động cho vay Bên Có ghi số tiền lãi NH thu được từ hoạt động cho vay Bên Nợ ghi số tiền lãi được kết chuyển vào tài khoản lợi nhuận (để xác định kết quả kinh doanh cuối kỳ) Dư Có: số dư phản ánh số lãi NH thu được chưa kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh Cấu trúc tài khoản tài sản gán xiết nợ chờ xử lý 387 Phản ánh tài sản đảm bảo của KH bị NH gán nợ, chờ xử lý Bên Nợ: ghi giá trị TS đảm bảo do NH thoả thuận giá trị gán nợ với KH Bên Có: ghi giá trị TS gán xiết nợ NH đã bán được hoặc NH đưa vào sở hữu và sử dụng Dư Nợ: phản ánh giá trị tài sản đảm bảo đã bị gán nợ đang chờ xử lý Cấu trúc tài khoản thu bán nợ, tài sản đảm bảo nợ chờ thanh toán 4591 Phản ánh số tiền NH thu được từ việc bán nợ, bán tài sản đảm bảo nợ chờ thanh toán Bên Có: ghi số tiền NH thu được từ việc bán nợ, bán tài sản đảm bảo nợ Bên Nợ: ghi số tiền NH dùng để bù đắp tổn thất nợ mất vốn/ hoặc số tiền còn dư NH trả lại KH Dư Có: phản ánh số tiền NH thu được từ việc bán nợ, bán tài sản đảm bảo nợ chưa được xử lý, đang chờ thanh toán Xử lý các phát sinh về lãi www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 10
Seite 11
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Lãi đã dự thu nhưng đến hạn không thu được Xoá lãi, tính số lãi chưa thu được vào chi phí tín dụng khác 809, chuyển theo dõi ngoại bảng trên tài khoản 941. Sau khi xử lý phần gốc mất vốn, số lãi chưa thu được còn dư trên 941 chuyển sang 9712. Lãi đã dự thu nhưng chưa thu được, nay đang theo dõi ngoại bảng, lại thu được Tính luôn vào thu nhập tín dụng khác (709) và xuất ngoại bảng. Quy trình kế toán giải ngân, dự thu lãi, thu lãi và thu gốc 1. Giải ngân bằng tiền mặt/hoặc qua các TK thanh toán…, và cầm cố thế chấp TSĐB (1’) 2. Định kỳ dự thu lãi 3. Định kỳ thu lãi a. Lãi dự thu = lãi phải thu b. Lãi dự thu < lãi phải thu c. Thu lãi chưa dự thu 4. Thu gốc, và giải chấp (4’) Quy trình kế toán trích lập dự phòng và xử lý nợ xấu www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 11
Seite 12
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 1. Trích lập dự phòng 2. Gán tài sản đảm bảo 3. Bán TSĐB, thu tiền 4. Xử lý nợ mất vốn (x’) Các bút toán ngoại bảng CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN Thanh toán qua ngân hàng: – Tập hợp – Các khoản: + Chi trả tiền hàng hoá, dịch vụ + Cho, gửi, biếu, tặng… – Giữa các cá nhân và tổ chức trong nền kinh tế – Thông qua vai trò trung gian của ngân hàng Thanh toán không dùng tiền mặt – Sự vận động của tiền tệ – Qua chức năng phương tiện thanh toán – Được thực hiện qua bút toán ghi sổ, bằng cách + Trích chuyển từ tài khoản này sang tài khoản khác www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 12
Die ersten 12 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!