Trắc nghiệm Lý thuyết Kế toán ngân hàng
- Seiten
- 25
- Định dạng
- Dung lượng
- 884 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 1.973
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 77
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Trắc nghiệm Lý thuyết Kế toán ngân hàng
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 25 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ĐỀ THI TRẮ C NGHIỆ M LÝ THUYẾT KẾ TOÁN NGÂN HÀNG Phần A: Tổng quan về Ngân Hàng và KTNH: 27 câu Câu 1.Trong hạch toán kế toán thanh toán qua ngân hàng, nguyên tắc nào quan trọng nhất? A) Hạch toán chuyển khoản, trích tiền từ tài khoản người phải trả sang tài khoản người được hưở ng. B) Chính xác cao, kiểm soát đượ c hoạt độ ng củ a các doanh nghiệp. C) Ghi nợ trước, Có sau; thự c hiệ n nguyên tắc có tiền thì mới đượ c chi trả D) Ghi có trước, nợ sau; bảo đảm cho người được hưởng có tiền để hoạt động Câu 2. Ngân hàng thương mại có những chức năng gì? A) Nhận tiền gửi và cho vay B) Hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ và thanh toán C) Tổ chức thanh toán không dùng tiền mặt D) Tạo tiền, thanh toán, tín dụng và cung ứng dịch vụ ngân hàng Câu 3. Trong 4 chức năng của NHTM chức năng nào quan trọng. A) Cả 4 chức năng. B) Tín dụng C) Thanh toán D) Tạo tiền Câu 4: Các nguồn vốn của ngân hàng thương mại, nguồn nào là chủ yếu và chiếm tỷ trọng lớn nhất? A) Vốn huy độ ng B) Vốn liên doanh liên kết C) Vốn vay củ a các ngân hàng bạn trong nước và vay nước ngoài D) Vốn chủ sở hữu, cổ phần, Nhà nước cấp Câu 5: Theo đối tượng khách hàng người ta chia ra các loại NH nào? A) NH đa năng, NH chuyên môn hoá B) NH Nông nghiệp, NH Công thương C) NH bán buôn, NH bán lẻ 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N D) NH Ngoại thương, NH Đầu tư Câu 6. Theo phạm vi nghiệp vụ người ta chia NHTM thành những loại nào? A) NH Công thương, Ngoại thương, Nông nghiệp B) NH bán buôn, NH bán lẻ C) NH quốc doanh, NH cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt nam. D) NH đa năng, NH chuyên môn hoá. Câu 7. NH chính sách khác NH thương mại ở những điểm nào là chủ yếu? A) NH chính sách không cho vay ngắn hạn, NHTM cho vay ngắn hạn là chính. B) NH chính sách là NH quốc doanh không có NH cổ phần, NHTM thì có đủ loại C) NH chính sách thuộc Chính phủ, NHTM thuộ c NH trung ương D) NH chính sách hoạ t độ ng không vì mụ c đích lợ i nhuậ n mà theo mụ c tiêu riêngcủa Chính phủ, NHTM vì mụ c tiêu an toàn nhưng trước hết là lợ i nhuậ n. Câu 8. Nguyên tắc nào của kế toán ngân hàng đảm bảo cho sự an toàn vốn cho ngân hàng. A) Kịp thời, cập nhật. B) Ghi nợ trước, có sau. C) Chính xác cao. D) Không ghi nhiều nợ , nhiều có. Câu 9. Đặc điểm nào của kế toán ngân hàng đảm bảo an toàn vốn cho các doanh nghiệp? A) Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động. B) Chính xác cao. Không ảnh hưởng đến bên chi trả và bên thụ hưởng. C) Không ghi nhiều nợ , nhiều có. Làm ảnh hưởng đến quá trình kiểm tra kế toán. D) Ghi nợ trước, Có sau. Nhằm đảm bảo cho người trả phải trả tiền, sau đó người đượ c hưở ng mới đượ c sử dụ ng vốn. Câu 10. Nguyên tắc nào của kế toán ngân hàng nhằm đáp ứng cho công tác kiểm tra dễ dàng? A) Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động. B) Chính xác cao, kiểm soát đượ c hoạt độ ng củ a Doanh nghiệp. C) Không ghi nhiều nợ , nhiều có. Chỉ ghi 1 nợ , nhiều có hoặ c 1 có, nhiều nợ . D) Ghi nợ trước, có sau. Người nợ trả tiền rồi; người mua mới có tiền hoạt độ ng. Câu 11. Trong các đặc điểm của kế toán ngân hàng, đặc điểm nào nhằm đảm bảo tốc độ luân chuyển vốn nhanh cho nền kinh tế? A) Ghi nợ trước, có sau; bảo đảm cho người được hưởng có tiền để hoạt động. 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N B) Kịp thời, cậ p nhậ t. Người đượ c hưởng kịp thời có vốn hoạ t độ ng. C) Chỉ ghi một nợ, nhiều có hoặ c mộ t có, nhiều nợ . Không ghi nhiều nợ , nhiều có. D)
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Trắc nghiệm Lý thuyết Kế toán ngân hàng“ kostet 25.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 25 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Trắc nghiệm Lý thuyết Kế toán ngân hàng
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ĐỀ THI TRẮ C NGHIỆ M LÝ THUYẾT KẾ TOÁN NGÂN HÀNG Phần A: Tổng quan về Ngân Hàng và KTNH: 27 câu Câu 1.Trong hạch toán kế toán thanh toán qua ngân hàng, nguyên tắc nào quan trọng nhất? A) Hạch toán chuyển khoản, trích tiền từ tài khoản người phải trả sang tài khoản người được hưở ng. B) Chính xác cao, kiểm soát đượ c hoạt độ ng củ a các doanh nghiệp. C) Ghi nợ trước, Có sau; thự c hiệ n nguyên tắc có tiền thì mới đượ c chi trả D) Ghi có trước, nợ sau; bảo đảm cho người được hưởng có tiền để hoạt động Câu 2. Ngân hàng thương mại có những chức năng gì? A) Nhận tiền gửi và cho vay B) Hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ và thanh toán C) Tổ chức thanh toán không dùng tiền mặt D) Tạo tiền, thanh toán, tín dụng và cung ứng dịch vụ ngân hàng Câu 3. Trong 4 chức năng của NHTM chức năng nào quan trọng. A) Cả 4 chức năng. B) Tín dụng C) Thanh toán D) Tạo tiền Câu 4: Các nguồn vốn của ngân hàng thương mại, nguồn nào là chủ yếu và chiếm tỷ trọng lớn nhất? A) Vốn huy độ ng B) Vốn liên doanh liên kết C) Vốn vay củ a các ngân hàng bạn trong nước và vay nước ngoài D) Vốn chủ sở hữu, cổ phần, Nhà nước cấp Câu 5: Theo đối tượng khách hàng người ta chia ra các loại NH nào? A) NH đa năng, NH chuyên môn hoá B) NH Nông nghiệp, NH Công thương C) NH bán buôn, NH bán lẻ 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N D) NH Ngoại thương, NH Đầu tư Câu 6. Theo phạm vi nghiệp vụ người ta chia NHTM thành những loại nào? A) NH Công thương, Ngoại thương, Nông nghiệp B) NH bán buôn, NH bán lẻ C) NH quốc doanh, NH cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt nam. D) NH đa năng, NH chuyên môn hoá. Câu 7. NH chính sách khác NH thương mại ở những điểm nào là chủ yếu? A) NH chính sách không cho vay ngắn hạn, NHTM cho vay ngắn hạn là chính. B) NH chính sách là NH quốc doanh không có NH cổ phần, NHTM thì có đủ loại C) NH chính sách thuộc Chính phủ, NHTM thuộ c NH trung ương D) NH chính sách hoạ t độ ng không vì mụ c đích lợ i nhuậ n mà theo mụ c tiêu riêngcủa Chính phủ, NHTM vì mụ c tiêu an toàn nhưng trước hết là lợ i nhuậ n. Câu 8. Nguyên tắc nào của kế toán ngân hàng đảm bảo cho sự an toàn vốn cho ngân hàng. A) Kịp thời, cập nhật. B) Ghi nợ trước, có sau. C) Chính xác cao. D) Không ghi nhiều nợ , nhiều có. Câu 9. Đặc điểm nào của kế toán ngân hàng đảm bảo an toàn vốn cho các doanh nghiệp? A) Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động. B) Chính xác cao. Không ảnh hưởng đến bên chi trả và bên thụ hưởng. C) Không ghi nhiều nợ , nhiều có. Làm ảnh hưởng đến quá trình kiểm tra kế toán. D) Ghi nợ trước, Có sau. Nhằm đảm bảo cho người trả phải trả tiền, sau đó người đượ c hưở ng mới đượ c sử dụ ng vốn. Câu 10. Nguyên tắc nào của kế toán ngân hàng nhằm đáp ứng cho công tác kiểm tra dễ dàng? A) Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động. B) Chính xác cao, kiểm soát đượ c hoạt độ ng củ a Doanh nghiệp. C) Không ghi nhiều nợ , nhiều có. Chỉ ghi 1 nợ , nhiều có hoặ c 1 có, nhiều nợ . D) Ghi nợ trước, có sau. Người nợ trả tiền rồi; người mua mới có tiền hoạt độ ng. Câu 11. Trong các đặc điểm của kế toán ngân hàng, đặc điểm nào nhằm đảm bảo tốc độ luân chuyển vốn nhanh cho nền kinh tế? A) Ghi nợ trước, có sau; bảo đảm cho người được hưởng có tiền để hoạt động. 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N B) Kịp thời, cậ p nhậ t. Người đượ c hưởng kịp thời có vốn hoạ t độ ng. C) Chỉ ghi một nợ, nhiều có hoặ c mộ t có, nhiều nợ . Không ghi nhiều nợ , nhiều có. D)
- Dokumentenname
- Trắc nghiệm Lý thuyết Kế toán ngân hàng
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 25 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!