Toán photo 22 bộ và bấm theo bộ

ATAg Nguyễn Đức Thuần
0 Downloads
22
0

Vorschau wird generiert...

Nächstes von diesem AutorĐề 2 luyện tập toán photo 52 bộ
Vorheriges KapitelKeine
Nächstes KapitelKeine

Inhalt des Dokuments

Trang 1

LUYỆN TẬP TOÁN GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ 1 1/ Nối số thập phân với cách đọc thích hợp: a). Quy tắc đọc tổng quát: - Đọc phần nguyên (bên trái dấu phẩy) như đọc số tự nhiên bình thường. - Đọc chữ "phẩy". - Đọc phần thập phân (bên phải dấu phẩy) như đọc số tự nhiên bình thường. b). Các trường hợp đặc biệt cần lưu ý: - Chữ số 0: Trong phần thập phân, nếu có chữ số 0, ta vẫn phải đọc là "không". (Ví dụ: 0,05 đọc là "Không phẩy không năm"). - Chữ số 1: Ở hàng đơn vị của phần nguyên hoặc hàng đơn vị của phần thập phân (khi đứng một mình hoặc là số cuối cùng), số 1 đọc là "một". Tuy nhiên, trong các số như 11, 21... đọc là "mười một", "hai mươi mốt". - Chữ số 5: Ở hàng đơn vị (số cuối cùng) của phần thập phân, số 5 thường đọc là "lăm" (ví dụ: 0,25 đọc là "không phẩy hai mươi lăm"). Tuy nhiên, trong chương trình cơ bản, đôi khi vẫn chấp nhận đọc là "năm". Trong các bài trên tôi dùng "lăm" cho chuẩn ngữ pháp tiếng Việt. - Chữ số 0 ở giữa: Khi phần thập phân có số 0 ở giữa các số khác, ta đọc là "linh" hoặc "không". Ví dụ: c),009 đọc là "Ba phẩy không không chín" (hoặc "Ba phẩy không linh chín" - ít dùng hơn trong toán học, thường đọc là "không không"). - Phần nguyên là 0: Đọc là "Không phẩy...". 4,25 0,007 16,3 205,04 Bốn phẩy hai mươi lăm Không phẩy không không bảy Mười sáu phẩy ba Hai trăm linh năm phẩy không bốn 8,9 3,012 70,5 0,46 Ba phẩy không trăm mười hai Tám phẩy chín Không phẩy bốn mươi sáu Bảy mươi phẩy năm 1,05 12,12 99,9 0,008 Mười hai phẩy mười hai Một phẩy không năm Không phẩy không không tám Chín mươi chín phẩy chín 5,07 40,4 0,15 136,08 Không phẩy mười lăm Năm phẩy không bảy Một trăm ba mươi sáu phẩy không tám Bốn mươi phẩy bốn 2,5 0,009 81,31 7,06 Tám mươi mốt phẩy ba mươi mốt Hai phẩy năm Bảy phẩy không sáu Không phẩy không không chín Họ và tên học sinh: ............................................................................................... ; Lớp: Năm/2

Trang 2

2 2/ Hướng dẫn cách làm: - Đếm số hình tô đậm hoàn toàn: Đây chính là phần nguyên của hỗn số. - Xác định phần tô đậm của hình chưa hoàn chỉnh: Xem hình đó được chia thành mấy phần bằng nhau (mẫu số) và tô đậm mấy phần (tử số). - Ghép lại: Phần nguyên + Phân số vừa tìm được = Hỗn số cần tìm. 3/ Các bước làm bài: Bước 1: Quan sát hình vẽ góc cần xác định. Bước 2: So sánh góc đó với góc vuông (hình chữ L) trong đầu. - Nếu hẹp hơn → Góc nhọn (Nhỏ hơn 900 ). - Nếu rộng hơn → Góc tù (Lớn hơn 900 ). - Nếu giống hệt chữ L → Góc vuông (Bằng 900 ). - Nếu hai cạnh duỗi thẳng ra thành một đường thẳng → Góc bẹt (Bằng 180 0 ). Góc M có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc M là góc vuông, ký hiệu ô vuông nhỏ tại đỉnh M) A. Nhỏ hơn 900 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Bằng 1800 Góc Q có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc Q là góc nhọn, khá hẹp) A. Lớn hơn 900 C. Nhỏ hơn 900 B. Bằng 900 D. Bằng 1800 Góc I có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc I là góc nhọn, nhưng rất hẹp, gần như nhỏ hơn 30 độ) A. Nhỏ hơn 300 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Bằng 1800 Góc N có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc N là góc vuông) A. Nhỏ hơn 900 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Bằng 1800 Góc T có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc T là góc bẹt) A. Nhỏ hơn 900 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Bằng 1800 Góc P có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc P là góc tù, rõ ràng lớn hơn góc vuông) A. Nhỏ hơn 900 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Nhỏ hơn 450 Góc E có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc E là góc bẹt, hai cạnh tạo thành một đường thẳng) A. Nhỏ hơn 900 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Bằng 1800 Góc K có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc K là góc tù, nhưng lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ) A. Nhỏ hơn 900 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Bằng 1800 Góc V có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc V là góc tù, rất rộng, gần bằng góc bẹt) A. Nhỏ hơn 900 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Bằng 1800 Góc S có số đo là bao nhiêu? (Hình vẽ: Góc S là góc nhọn, khoảng 45 độ) A. Nhỏ hơn 900 C. Bằng 900 B. Lớn hơn 900 D. Bằng 1800 4/ Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Tỉ số = 𝑆ố 𝑙ầ𝑛 𝑡ℎắ𝑛𝑔 𝑇ổ𝑛𝑔 𝑠ố 𝑙ầ𝑛 𝑐ℎơ𝑖 Lan chơi oẳn tù tì với Minh 25 lần thì Lan thắng được 20 lần. Vậy tỉ số của số lần Lan thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 4/5 C. 20/25 B. 5/4 D. 1/5 Hà ném bóng rổ 24 lần thì Hà ném trúng được 18 lần. Vậy tỉ số của số lần Hà ném trúng và tổng số lần ném là bao nhiêu? A. 3/4 C. 18/24 B. 4/3 D. 1/4

Trang 3

3 Hùng đá bóng với bạn 30 lần thì Hùng thắng được 18 lần. Vậy tỉ số của số lần Hùng thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 3/5 C. 18/30 B. 5/3 D. 2/5 Mai chơi cầu lông với Hoa 40 lần thì Mai thắng được 28 lần. Vậy tỉ số của số lần Mai thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 7/10 C. 28/40 B. 10/7 D. 3/10 Tuấn chơi cờ vua với Phong 16 lần thì Tuấn thắng được 12 lần. Vậy tỉ số của số lần Tuấn thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 3/4 C. 12/16 B. 4/3 D. 1/4 An chơi bi với Bình 35 lần thì An thắng được 21 lần. Vậy tỉ số của số lần An thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 3/5 C. 21/35 B. 5/3 D. 2/5 Nam chơi đá cầu với bạn 28 lần thì Nam thắng được 21 lần. Vậy tỉ số của số lần Nam thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 3/4 C. 21/28 B. 4/3 D. 1/4 Linh chơi nhảy dây thi với bạn 50 lần thì Linh thắng được 35 lần. Vậy tỉ số của số lần Linh thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 7/10 C. 35/50 B. 10/7 D. 3/10 Đức chơi kéo co với lớp bạn 15 lần thì Đức thắng được 9 lần. Vậy tỉ số của số lần Đức thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 3/5 C. 9/15 B. 5/3 D. 2/5 Vy chơi bi ve với bạn 45 lần thì Vy thắng được 30 lần. Vậy tỉ số của số lần Vy thắng và tổng số lần chơi là bao nhiêu? A. 2/3 C. 30/45 B. 3/2 D. 1/3 5/ Giải toán sau: - Bước 1: Nhớ nhanh: 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg ; 1 tạ = 10 yến = 100 kg ; 1 yến = 10 kg - Bước 2: Quy tắc tính nhanh: Muốn đổi từ kg sang tấn, ta chỉ cần đếm từ phải sang trái 3 chữ số của số đã cho rồi đánh dấu phẩy (thêm chữ số $0$ vào trước dấu phẩy nếu thiếu chữ số). Viết 325 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn................................................................... Viết 780 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn................................................................... Viết 305 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn................................................................... Viết 42 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn................................................................... Viết 7 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn....................................................................... Viết 1250 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn.............................................................. Viết 68 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tạ..................................................................... Viết 156 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn................................................................... Viết 940 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn................................................................... Viết 67 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn................................................................... Viết 412 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn. .................................................................. Viết 5 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tạ. ........................................................................ Viết 240 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tạ. .................................................................... Viết 9 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là yến. ..................................................................... Viết 37 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là yến. ................................................................. Viết 4 tạ 25 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn. ............................................................. Viết 850 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn. .................................................................. Viết 29 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn. .................................................................. Viết 673 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn. .................................................................. Viết 508 kg dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn. ..................................................................

Trang 4

4 6/ Làm tròn các số thập phân sau: Quy tắc làm tròn số thập phân: Bước 1: Xác định hàng cần làm tròn (hàng đơn vị, phần mười, phần trăm...). Bước 2: Nhìn vào chữ số ngay bên phải hàng cần làm tròn. Bước 3: So sánh chữ số đó với 5: + Nếu nhỏ hơn 5 (< 5): Giữ nguyên chữ số hàng làm tròn, bỏ tất cả chữ số bên phải. + Nếu lớn hơn hoặc bằng 5 (≥ 5): Cộng thêm 1 vào chữ số hàng làm tròn, bỏ tất cả chữ số bên phải. a) Làm tròn số thập phân 45,67 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 8,234 đến hàng phần mười ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 45,67 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 8,234 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 19,52 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 6,789 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 73,28 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 15,642 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 28,91 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 4,351 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 56,44 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 9,875 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 7,89 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 15,678 đến hàng phần mười ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 123,45 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 3,456 đến hàng phần trăm ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 9,99 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 21,395 đến hàng phần mười ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 56,12 đến hàng đơn vị ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 100,5 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 4,567 đến hàng phần trăm ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 0,48 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 19,95 đến hàng phần mười ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 31,75 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 22,149 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 84,36 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 7,563 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 47,82 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 13,298 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 62,15 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 5,704 đến hàng phần mười ta được: …………… a) Làm tròn số thập phân 39,58 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 18,935 đến hàng phần mười ta được: ………… a) Làm tròn số thập phân 78,3 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 6,789 đến hàng phần mười ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 34,56 đến hàng đơn vị ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 2,345 đến hàng phần trăm ta được: ……………… a) Làm tròn số thập phân 99,99 đến hàng đơn vị ta được: ………………

Trang 5

5 b) Làm tròn số thập phân 7,048 đến hàng phần mười ta được: ……………… b) Làm tròn số thập phân 11,111 đến hàng phần mười ta được: ……………… 7/ Đặt tính rồi tính: * Đối với phép tính với số tự nhiên Bước 1: Đặt tính theo cột dọc, các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau (đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục, trăm thẳng trăm...). Bước 2: Thực hiện phép tính từ phải sang trái (từ hàng đơn vị đến hàng cao nhất). Bước 3: Viết kết quả thẳng cột. Lưu ý: + Phép cộng: Nếu tổng một hàng ≥ 10 thì viết chữ số hàng đơn vị và nhớ 1 sang hàng bên trái. = Phép trừ: Nếu số bị trừ nhỏ hơn số trừ ở một hàng thì mượn 1 từ hàng bên trái. * Đối với phép tính với phân số Quy tắc: - Nhân phân số: Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu. 𝑎 𝑏 × 𝑐 𝑑 = 𝑎 𝑥 𝑐 𝑏 𝑥 𝑑 - Chia phân số: Nhân với phân số đảo ngược. 𝑎 𝑏 : 𝑐 𝑑 = 𝑎 𝑏 × 𝑑 𝑐 = 𝑎 𝑥 𝑑 𝑏 𝑥 𝑐 - Cộng/Trừ phân số: Quy đồng mẫu số rồi cộng/trừ tử số. - Rút gọn: Sau khi tính, luôn rút gọn phân số về tối giản. 356 728 + 241 159 .............................................................................. .............................................................................. .............................................................................. 487 635 – 95 278 .............................................................................. .............................................................................. .............................................................................. 425 613 + 168 279 .............................................................................. .............................................................................. .............................................................................. 2 5 × 15 8 = ................................................................. .............................................................................. .............................................................................. 3 4 × 8 9 =................................................................... .............................................................................. .............................................................................. 4 9 × 18 7 = ................................................................. .............................................................................. .............................................................................. 2 7 × 21 8 = ................................................................. .............................................................................. .............................................................................. 198 456 + 375 821 .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... 562 394 – 87 156 .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... 693 845 – 124 567 .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... 3 8 : 9 16 = ............................................................. ........................................................................... ........................................................................... 5 6 : 10 18 = ............................................................. ........................................................................... ........................................................................... 7 9 : 14 27 = ............................................................. ........................................................................... ........................................................................... 6 11 : 12 33 = ............................................................ ........................................................................... ........................................................................... 8/ Tính bằng cách thuận tiện: - Nhận xét: Cả hai tích đều có chung thừa số là

Trang 6

6 - Áp dụng tính chất phân phối: a × b + a × c = a × (b + c) hoặc a × b − a × c = a × (b − c) 1 3 × 2 7 + 5 7 × 1 3 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ 2 5 × 5 9 + 4 9 × 2 5 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ 4 7 × 8 13 + 5 13 × 4 7 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ 3 4 × 1 6 + 5 6 × 3 4 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ 1 6 × 5 8 + 3 8 × 1 6 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ 5 9 × 1 6 + 5 6 × 5 9 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ 9/ Giải toán sau: * Cách 1: Bước 1: Lấy tổng số lít chia 2 để tìm lượng dầu mỗi thùng sau khi chuyển. Bước 2: Thùng thứ nhất = số đó + số lít đã chuyển. Bước 3: Thùng thứ hai = số đó – số lít đã chuyển. * Cách 2: Bước 1: Đọc kỹ đề, xác định tổng và mối quan hệ sau khi chuyển đổi. Bước 2: Tìm hiệu số ban đầu giữa hai đối tượng. Nếu chuyển a đơn vị từ vật thứ nhất sang vật thứ hai thì hai vật bằng nhau: → Hiệu ban đầu = a × 2 Giải thích: Vật thứ nhất bị mất a, vật thứ hai được thêm a. Để bằng nhau, vật thứ nhất phải hơn vật thứ hai đúng 2a. Bước 3: Áp dụng công thức tổng – hiệu. + Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2 + Số bé = (Tổng – Hiệu) : 2 Hai bao gạo có tất cả 90 kg. Nếu chuyển 5 kg từ bao thứ nhất sang bao thứ hai thì lượng gạo ở hai bao bằng nhau. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki-lô￾gam gạo? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 98 lít. Nếu chuyển 5 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng Hai tổ công nhân làm được tất cả 200 sản phẩm. Nếu tổ thứ nhất chuyển 20 sản phẩm sang tổ thứ hai thì số sản phẩm của hai tổ bằng nhau. Hỏi mỗi tổ làm được bao nhiêu sản phẩm? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai bạn Lan và Hoa có tất cả 70 quyển vở. Nếu Lan cho Hoa 5 quyển vở thì số vở của hai bạn bằng nhau. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?

Trang 7

7 dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 130 lít. Nếu chuyển 8 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 84 lít. Nếu chuyển 4 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 152 lít. Nếu chuyển 9 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 110 lít. Nếu chuyển 7 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 76 lít. Nếu chuyển 3 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 144 lít. Nếu chuyển 12 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 92 lít. Nếu chuyển 6 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 168 lít. Nếu chuyển 10 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Trang 8

8 dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng nước có tất cả 150 lít. Nếu chuyển 15 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng nước ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít nước? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai bạn An và Bình có tất cả 80 viên bi. Nếu An cho Bình 8 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai lớp 5A và 5B trồng được tất cả 120 cây. Nếu lớp 5A chuyển 10 cây sang lớp 5B thì số cây của hai lớp bằng nhau. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai kho thóc có tất cả 250 tấn. Nếu chuyển 25 tấn từ kho thứ nhất sang kho thứ hai thì số thóc ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai thùng dầu có tất cả 106 lít. Nếu chuyển 5 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai đội trồng rừng trồng được tất cả 180 cây. Nếu đội thứ nhất chuyển 12 cây sang đội thứ hai thì số cây của hai đội bằng nhau. Hỏi mỗi đội trồng được bao nhiêu cây? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai cửa hàng có tất cả 300 kg đường. Nếu cửa hàng thứ nhất chuyển 30 kg sang cửa hàng thứ hai thì số đường ở hai cửa hàng bằng nhau. Hỏi mỗi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam đường? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Hai anh em có tất cả 100 000 đồng. Nếu anh cho em 10 000 đồng thì số tiền của hai anh em bằng nhau. Hỏi mỗi người có bao nhiêu tiền? ............................................................................

Trang 9

9 ở hai kho bằng nhau. Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tấn thóc? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ 10/ Giải toán sau: * Cách 1: Bước 1: Tính diện tích hình chữ nhật lớn (ABCD). Diện tích = Chiều dài × Chiều rộng. Bước 2: Xác định kích thước hình chữ nhật màu trắng (phần không tô đen). Chiều rộng hình trắng = Chiều rộng hình lớn − (Khoảng cách bên trái + Khoảng cách bên phải). Chiều dài hình trắng = Chiều dài hình lớn − (Khoảng cách bên trên + Khoảng cách bên dưới). * Lưu ý: Đề bài có thể cho chiều rộng hình trắng trực tiếp, khi đó chỉ cần tính chiều dài hình trắng. Bước 3: Tính diện tích hình chữ nhật màu trắng. Diện tích = Chiều dài × Chiều rộng. Bước 4: Tính diện tích phần tô đen. Diện tích phần tô đen = Diện tích hình lớn − Diện tích hình trắng. * Cách 2: Bước 1: Tính diện tích hình chữ nhật lớn (ABCD). Diện tích = Chiều dài × Chiều rộng. Bước 2: Xác định kích thước hình chữ nhật màu trắng (phần không tô đen). Chiều rộng hình trắng = Chiều rộng hình lớn − (Khoảng cách bên trái + Khoảng cách bên phải). Chiều dài hình trắng = Chiều dài hình lớn − (Khoảng cách bên trên + Khoảng cách bên dưới). + Lưu ý: Đề bài có thể cho chiều rộng hình trắng trực tiếp, khi đó chỉ cần tính chiều dài hình trắng. Bước 3: Tính diện tích hình chữ nhật màu trắng. Diện tích = Chiều dài × Chiều rộng. Bước 4: Tính diện tích phần tô đen. Diện tích phần tô đen = Diện tích hình lớn − Diện tích hình trắng. Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 25 cm, chiều rộng 16 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 12 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 5 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 50 cm, chiều rộng 25 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 18 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 10 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................

Trang 10

10 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 30 cm, chiều rộng 18 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 14 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 6 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 40 cm, chiều rộng 20 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 15 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 8 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 35 cm, chiều rộng 22 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 16 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 7 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 45 cm, chiều rộng 30 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 20 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 9 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 32 cm, chiều rộng 24 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 15 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 6 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 36 cm, chiều rộng 18 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 12 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 5 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................

Trang 11

11 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 28 cm, chiều rộng 15 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 10 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 4 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 32 cm, chiều rộng 22 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 18 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 4 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 12 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 9 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 2 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm. Người ta đặt một hình chữ nhật màu trắng vào bên trong. Biết chiều rộng hình chữ nhật màu trắng là 25 cm và khoảng cách từ hình chữ nhật màu trắng đến cạnh trái và cạnh phải lần lượt là 12 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng 16 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 12 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 3 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 18 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 14 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 5 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................

Trang 12

12 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 26 cm, chiều rộng 19 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 15 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 5 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 35 cm, chiều rộng 24 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 20 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 7 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 21 cm, chiều rộng 13 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 10 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 3 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 22 cm, chiều rộng 15 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 11 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 4 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 28 cm, chiều rộng 20 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 16 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 6 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Cho hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 17 cm. Đặt một hình chữ nhật màu trắng bên trong có chiều rộng 13 cm, khoảng cách đến cạnh trái và cạnh phải đều là 3 cm. Tính diện tích phần tô đen. ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................

Trang 13

13 ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ 11/ Giải toán sau: * Cách 1: Số sách nhóm 1 = số ngăn × số quyển mỗi ngăn. Số sách nhóm 2 = số ngăn × số quyển mỗi ngăn. Tổng số sách = số sách nhóm 1 + số sách nhóm 2 * Cách 2: Bước 1: Xác định số nhóm và số lượng trong mỗi nhóm. Nhóm 1: a ngăn, mỗi ngăn , b quyển. Nhóm 2: c ngăn, mỗi ngăn , d quyển. Bước 2: Tính số lượng của từng nhóm. Số quyển ở nhóm 1 = a × b Số quyển ở nhóm 2 = c × d Bước 3: Tính tổng số lượng. Tổng = Số quyển nhóm 1 + Số quyển nhóm 2. Một thư viện có 5 ngăn sách, mỗi ngăn xếp 40 quyển. Ngoài ra còn có 3 ngăn khác, mỗi ngăn xếp 50 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Một thư viện có 7 ngăn sách, mỗi ngăn xếp 35 quyển. Ngoài ra còn có 5 ngăn khác, mỗi ngăn xếp 60 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Một thư viện có 8 ngăn sách, mỗi ngăn xếp 48 quyển. Ngoài ra còn có 6 ngăn khác, mỗi ngăn xếp 52 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách? Một thư viện có 6 ngăn sách, mỗi ngăn xếp 55 quyển. Ngoài ra còn có 7 ngăn khác, mỗi ngăn xếp 45 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Một thư viện có 10 ngăn sách, mỗi ngăn xếp 36 quyển. Ngoài ra còn có 4 ngăn khác, mỗi ngăn xếp 80 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách? ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ ............................................................................ Một thư viện có 5 ngăn sách, mỗi ngăn xếp 72 quyển. Ngoài ra còn có 8 ngăn khác, mỗi ngăn xếp 25 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?

Die ersten 13 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!