Toán Lớp 5 (Quyển 2) - Archimedes Books
- Seiten
- 30
- Định dạng
- Dung lượng
- 20.7 MB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Lớp 5
- Aufrufe
- 0
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 0
Vorschau wird generiert...
Tài liệu giáo trình Toán lớp 5, tập trung vào các phép toán với số thập phân như nhân, chia và các tính chất liên quan. Bao gồm các bài tập ví dụ và bài tập thực hành.
- Dokumentenname
- Toán Lớp 5 (Quyển 2) - Archimedes Books
- Schule / Kurs
- Lớp 5 · Toán
- Inhalt
- Tài liệu giới thiệu các quy tắc và phương pháp thực hiện phép nhân và phép chia số thập phân, kèm theo ví dụ minh họa và bài tập áp dụng cho học sinh lớp 5.
- Inhaltsverzeichnis
- hai
- 1 2 e m . 56
- ae u c h o h QC
- T6 m¢t c6 1
- to hai n h�n dlfQ'C n h i e u hon 0 t6 m9t li:f 1 4 v i e n . Hoi moi to n h � n duqc bao n h i e u
- 1
- vien kE;o?
- 5 -
- I.
- A . N HAN SO TH
- -
- 1.
- � P PHAN
- vO'i so
- n h ien
- 1 : 1 ,2 X 4 = ?
- - Lam tlnh n h lf I a n h a n cac so t V n h i en .
- - f) � t dau p h ay d tkh cu ng v! tri v6'i dau
- phay a so th�p phan.
- Bai 1 60.. M <) t khoi h 9c si n h t h a m gia dong dien. N eu xe p 1 2 e m m ¢ t ha n g thl t h ua
- 6 em. Neu xep 1 4 em m¢t ha n g thl ding th U'a 6 em n h un g ft· cfi 2 h a n g . Hoi c6
- bao n h i e u hqc si n h tham g ia don g dien?
- X
- 2. Nhan so th�p phan vai 1 0; 1 00; 1 000;
- N ha n so t h � p p h a n voi 1 0; 1 00; 1 000; . . . tuc Ia d ai dau p hay sang phai 1 ; 2; 3; . . .
- chG' so ttio'ng ung .
- •.•
- Vi d ':J 2: 3,1 871 X 1 00 = 3 1 8, 7 1
- - N han n h ll n h a n cac so tl! nhit�n.
- ----- ------
- 1 ,2
- 4,8 _
- 3 . N han so th�p phan v6i so th�p ph an
- ---···
- 1
- - sa hang th� p p h a n Ci tkh bang ton g so
- hang th� p p h a n d cac thua so.
- Vi d �;� 3: 1 ,24 X 3,6 = ?
- X
- 1 ,24
- 3,6
- + 744
- 3 72
- 4,464
- 4. N ha n so th� p phan v6'i 0,1 ; 0,0 1 ; o,oo 1 ; .. ..
- N ha n so thc}p p h a n voi 0 , 1 ; 0,0 1 ; 0,00 1 ; . . . tuc Ia doi d au ph a y sa n g trai 1 ; 2; 3; . . .
- chu so t uong ling.
- Vi d l.} 4: 5 62,2 X 0,1 = 5 6,22
- s . Tinh chat
- - Tfnh chat g i a o hoan: a x b = b x a
- Vi d� 5: 2,3 X 5 = 5 X 2,3 = 1 1 ,5
- - Tfnh chat ket hqp: (a x b) x c = a x (b x c)
- Vi d �;� 6: (0,8 X 75) X 1 25 .= 7 , 5 X (0,8 X 125) = 7 15 X 1 00 = 750
- - Tfn h chat phan p h oi cua phep n han a6i voi p h e p cc)n g : (a + b) X c = a X c + b X c
- 7: 2,5 X 613 + 2,5 X 3,7 = 215 X (6,3 + 3,7) = 2,5 X 1 0 = 25
- R i s e a bove o n es elf
- a n d g ras p the w o r l d
- Arch i m ed e s School
- Asc h oo l .e d u .vn
- Toah s
- Seiten
- 30 Seiten
- Hochgeladen von
- lienhejb
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
hai 1 2 e m . 56 ae u c h o h QC T6 m¢t c6 1 to hai n h�n dlfQ'C n h i e u hon 0 t6 m9t li:f 1 4 v i e n . Hoi moi to n h � n duqc bao n h i e u 1 vien kE;o? 5 - I. A . N HAN SO TH 1. � P PHAN vO'i so n h ien 1 : 1 ,2 X 4 = ? Lam tlnh n h lf I a n h a n cac so t V n h i en . f) � t dau p h ay d tkh cu ng v! tri v6'i dau phay a so th�p phan. Bai 1 60.. M <) t khoi h 9c si n h t h a m gia dong dien. N eu xe p 1 2 e m m ¢ t ha n g thl t h ua 6 em. Neu xep 1 4 em m¢t ha n g thl ding th U'a 6 em n h un g ft· cfi 2 h a n g . Hoi c6 bao n h i e u hqc si n h tham g ia don g dien? X 2. Nhan so th�p phan vai 1 0; 1 00; 1 000; 4 N ha n so t h � p p h a n voi 1 0; 1 00; 1 000; . . . tuc Ia d ai dau p hay sang phai 1 ; 2; 3; . . . chG' so ttio'ng ung . .• Vi d ':J 2: 3,1 871 X 1 00 = 3 1 8, 7 1 N han n h ll n h a n cac so tl! nhit�n. ------ 1 ,2 4,8 _ 3 . N han so th� p phan v6i so th� p ph an 1 sa hang th� p p h a n Ci tkh bang ton g so hang th� p p h a n d cac thua so. Vi d �;� 3: 1 ,24 X 3,6 = ? X 1 ,24 3,6 + 744 3 72 4,464 4. N ha n so th�p phan v6'i 0,1 ; 0,0 1 ; o,oo 1 ; .. .. N ha n so thc}p p h a n voi 0 , 1 ; 0,0 1 ; 0,00 1 ; . . . tuc Ia doi d au ph a y sa n g trai 1 ; 2; 3; . . . chu so t uong ling. Vi d l.} 4: 5 62,2 X 0,1 = 5 6,22 s . Tinh chat Tfnh chat g i a o hoan: a x b = b x a Vi d� 5: 2,3 X 5 = 5 X 2,3 = 1 1 ,5 Tfnh chat ket hqp: (a x b) x c = a x (b x c) Vi d �;� 6: (0,8 X 75) X 1 25 .= 7 , 5 X (0,8 X 125) = 7 15 X 1 00 = 750 Tfn h chat phan p h oi cua phep n han a6i voi p h e p cc)n g : (a + b) X c = a X c + b X c 7: 2,5 X 613 + 2,5 X 3,7 = 215 X (6,3 + 3,7) = 2,5 X 1 0 = 25 R i s e a bove o n es elf a n d g ras p the w o r l d Arch i m ed e s School Asc h oo l .e d u .vn Toah s ARCHIMEDES SCHOOL B. (HIA SO TH�P PHAN 1 . C hia so th� p phan cho so ty' n hh�n .- Tn..toc .het c h ia ph�n ng uyen ch o so do. -: Viet dau p hay vao ben p h a i t h u'on g Bai 1 56. M9t ddn Vi b¢ d9i
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Dies ist ein VIP-Dokument. Sie benötigen ein aktives VIP-Konto, um die Originaldatei freizuschalten und herunterzuladen.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 30 Seiten, für den Kurs Toán. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Toán Lớp 5 (Quyển 2) - Archimedes Books
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
hai 1 2 e m . 56 ae u c h o h QC T6 m¢t c6 1 to hai n h�n dlfQ'C n h i e u hon 0 t6 m9t li:f 1 4 v i e n . Hoi moi to n h � n duqc bao n h i e u 1 vien kE;o? 5 - I. A . N HAN SO TH 1. � P PHAN vO'i so n h ien 1 : 1 ,2 X 4 = ? Lam tlnh n h lf I a n h a n cac so t V n h i en . f) � t dau p h ay d tkh cu ng v! tri v6'i dau phay a so th�p phan. Bai 1 60.. M <) t khoi h 9c si n h t h a m gia dong dien. N eu xe p 1 2 e m m ¢ t ha n g thl t h ua 6 em. Neu xep 1 4 em m¢t ha n g thl ding th U'a 6 em n h un g ft· cfi 2 h a n g . Hoi c6 bao n h i e u hqc si n h tham g ia don g dien? X 2. Nhan so th�p phan vai 1 0; 1 00; 1 000; 4 N ha n so t h � p p h a n voi 1 0; 1 00; 1 000; . . . tuc Ia d ai dau p hay sang phai 1 ; 2; 3; . . . chG' so ttio'ng ung . .• Vi d ':J 2: 3,1 871 X 1 00 = 3 1 8, 7 1 N han n h ll n h a n cac so tl! nhit�n. ------ 1 ,2 4,8 _ 3 . N han so th� p phan v6i so th� p ph an 1 sa hang th� p p h a n Ci tkh bang ton g so hang th� p p h a n d cac thua so. Vi d �;� 3: 1 ,24 X 3,6 = ? X 1 ,24 3,6 + 744 3 72 4,464 4. N ha n so th�p phan v6'i 0,1 ; 0,0 1 ; o,oo 1 ; .. .. N ha n so thc}p p h a n voi 0 , 1 ; 0,0 1 ; 0,00 1 ; . . . tuc Ia doi d au ph a y sa n g trai 1 ; 2; 3; . . . chu so t uong ling. Vi d l.} 4: 5 62,2 X 0,1 = 5 6,22 s . Tinh chat Tfnh chat g i a o hoan: a x b = b x a Vi d� 5: 2,3 X 5 = 5 X 2,3 = 1 1 ,5 Tfnh chat ket hqp: (a x b) x c = a x (b x c) Vi d �;� 6: (0,8 X 75) X 1 25 .= 7 , 5 X (0,8 X 125) = 7 15 X 1 00 = 750 Tfn h chat phan p h oi cua phep n han a6i voi p h e p cc)n g : (a + b) X c = a X c + b X c 7: 2,5 X 613 + 2,5 X 3,7 = 215 X (6,3 + 3,7) = 2,5 X 1 0 = 25 R i s e a bove o n es elf a n d g ras p the w o r l d Arch i m ed e s School Asc h oo l .e d u .vn Toah s ARCHIMEDES SCHOOL B. (HIA SO TH�P PHAN 1 . C hia so th� p phan cho so ty' n hh�n .- Tn..toc .het c h ia ph�n ng uyen ch o so do. -: Viet dau p hay vao ben p h a i t h u'on g Bai 1 56. M9t ddn Vi b¢ d9i
- Dokumentenname
- Toán Lớp 5 (Quyển 2) - Archimedes Books
- Schule / Kurs
- Lớp 5 · Toán
- Inhalt
- Tài liệu giới thiệu các quy tắc và phương pháp thực hiện phép nhân và phép chia số thập phân, kèm theo ví dụ minh họa và bài tập áp dụng cho học sinh lớp 5.
- Inhaltsverzeichnis
- hai
- 1 2 e m . 56
- ae u c h o h QC
- T6 m¢t c6 1
- to hai n h�n dlfQ'C n h i e u hon 0 t6 m9t li:f 1 4 v i e n . Hoi moi to n h � n duqc bao n h i e u
- 1
- vien kE;o?
- 5 -
- I.
- A . N HAN SO TH
- -
- 1.
- � P PHAN
- vO'i so
- n h ien
- 1 : 1 ,2 X 4 = ?
- - Lam tlnh n h lf I a n h a n cac so t V n h i en .
- - f) � t dau p h ay d tkh cu ng v! tri v6'i dau
- phay a so th�p phan.
- Bai 1 60.. M <) t khoi h 9c si n h t h a m gia dong dien. N eu xe p 1 2 e m m ¢ t ha n g thl t h ua
- 6 em. Neu xep 1 4 em m¢t ha n g thl ding th U'a 6 em n h un g ft· cfi 2 h a n g . Hoi c6
- bao n h i e u hqc si n h tham g ia don g dien?
- X
- 2. Nhan so th�p phan vai 1 0; 1 00; 1 000;
- N ha n so t h � p p h a n voi 1 0; 1 00; 1 000; . . . tuc Ia d ai dau p hay sang phai 1 ; 2; 3; . . .
- chG' so ttio'ng ung .
- •.•
- Vi d ':J 2: 3,1 871 X 1 00 = 3 1 8, 7 1
- - N han n h ll n h a n cac so tl! nhit�n.
- ----- ------
- 1 ,2
- 4,8 _
- 3 . N han so th�p phan v6i so th�p ph an
- ---···
- 1
- - sa hang th� p p h a n Ci tkh bang ton g so
- hang th� p p h a n d cac thua so.
- Vi d �;� 3: 1 ,24 X 3,6 = ?
- X
- 1 ,24
- 3,6
- + 744
- 3 72
- 4,464
- 4. N ha n so th� p phan v6'i 0,1 ; 0,0 1 ; o,oo 1 ; .. ..
- N ha n so thc}p p h a n voi 0 , 1 ; 0,0 1 ; 0,00 1 ; . . . tuc Ia doi d au ph a y sa n g trai 1 ; 2; 3; . . .
- chu so t uong ling.
- Vi d l.} 4: 5 62,2 X 0,1 = 5 6,22
- s . Tinh chat
- - Tfnh chat g i a o hoan: a x b = b x a
- Vi d� 5: 2,3 X 5 = 5 X 2,3 = 1 1 ,5
- - Tfnh chat ket hqp: (a x b) x c = a x (b x c)
- Vi d �;� 6: (0,8 X 75) X 1 25 .= 7 , 5 X (0,8 X 125) = 7 15 X 1 00 = 750
- - Tfn h chat phan p h oi cua phep n han a6i voi p h e p cc)n g : (a + b) X c = a X c + b X c
- 7: 2,5 X 613 + 2,5 X 3,7 = 215 X (6,3 + 3,7) = 2,5 X 1 0 = 25
- R i s e a bove o n es elf
- a n d g ras p the w o r l d
- Arch i m ed e s School
- Asc h oo l .e d u .vn
- Toah s
- Seiten
- 30 Seiten
- Hochgeladen von
- lienhejb
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu – TP HCM
Đề 4 - Đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 (90p)
Toán Lớp 3 (Quyển 3) - Archimedes Books
Toán Lớp 3 (Quyển 2) - Archimedes Books
Toán Lớp 3 (Quyển 4) - Archimedes Books
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!