Thuyết minh BCTC công ty Kiểm toán Nam Á

THThiNganHang
0 Downloads
4
0

Inhalt des Dokuments

Seite 1

Công ty TNHH Kiểm toán Đông Nam Á L14-008B Lầu 14, Tòa Nhà Vincom, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, TPHCM Mẫu số: B09-DNN (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Năm 2015 I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 1. Hình thức sở hữu vốn: 2. Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại dịch vụ 3. Tổng số công nhân viên và người lao động: 4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính: II - Chính sách kế toán áp dụng tại doanh nghiệp 1. Kỳ kế toán năm: Từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2015 2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND 3. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính 4. Hình thức kế toán áp dụng: 5. Phương pháp kế toán hàng tồn kho: - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: - Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Bình quân cuối kỳ - Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ): 6. Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng: Phương pháp khấu hao đường thẳng 7. Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: 8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: 9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: 10. Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái: 11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: III - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán 01. Tiền và tương đương tiền Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Tiền mặt 730,474,859 870,156,995 - Tiền gửi Ngân hàngThiNganHang.com8,207,464 5,980,547 - Tương đương tiền Cộng 738,682,323 876,137,542 02. Hàng tồn kho Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Nguyên liệu, vật liệu - Công cụ, dụng cụ - Chi phí SX, KD dở dang - Thành phẩm - Hàng hóa 98,657,634 51,439,162 - Hàng gửi đi bán Cộng 98,657,634 51,439,162 * Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có): ThiNganHang.com

Seite 2

03. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Phương Nhà cửa, Thiết bị, Máy móc, tiện vận TSCĐ hữu Khoản mục vật kiến dụng cụ Tổng cộng thiết bị tải, truyền hình khác trúc quản lý dẫn (1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm Trong đó: + Mua sắm + Xây dựng + Khác - Số giảm trong năm Trong đó: + Thanh lý + Nhượng bán + Chuyển sang BĐS đầu tư - Số dư cuối năm (2) Giá trị đã hao mòn lũy kế - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm - Số giảm trong năm - Số dư cuối năm (3) Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình (1-2) - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm Trong đó: + TSCĐ đã dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay + TSCĐ tạm thời không sử dụng + TSCĐ chờ thanh lý * Thuyết minh số liệu và giải trình khác: - TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn sử dụng: - Lý do tăng, giảm: 04. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình Bản quyền, Quyền sử Quyền Phần mềm TSCĐ vô Khoản mục bằng sáng Tổng cộng dụng đất phát hành máy tính hình khác chế (1) Nguyên giá TSCĐ vô hình - Số dư đầu năm- Số tăng trong nămTrong đó: + Mua trong nămThiNganHang.com + Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - Số giảm trong năm Trong đó: + Thanh lý, nhượng bán + Giảm khác - Số dư cuối năm (2) Giá trị hao mòn lũy kế - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm - Số giảm trong năm ThiNganHang.com - Số dư cuối năm

Seite 3

(3) Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm * Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có): 05. Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư vào đơn vị Cuối năm Đầu năm Chỉ tiêu Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị (1) Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: - Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại cổ phiếu): - Trái phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại trái phiếu): - Đầu tư ngắn hạn khác - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (2) Các khoản đầu tư tài chính dài hạn - Đầu tư vào công ty liên kết (chi tiết cho từng cổ phiếu của công ty liên kết) - Đầu tư dài hạn khác - Đầu tư cổ phiếu - Đầu tư trái phiếu - Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu - Cho vay dài hạn 06. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm - Thuế giá trị gia tăng phải nộp 363,636 - Thuế tiêu thụ đặc biệt - Thuế xuất, nhập khẩu - Thuế thu nhập doanh nghiệp - Thuế thu nhập cá nhân - Thuế tài nguyên - Thuế nhà đất, tiền thuê đất - Các loại thuế khác - Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Cộng 363,636 07. Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu Chỉ tiêu Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu vốn 1,000,000,000 1,000,000,000 2. Thặng dư vốn cổ phần3. Vốn khác của chủ sở hữuThiNganHang.comChỉ tiêu Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm 4. Cổ phiếu quỹ (*) 5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (65,228,101) 93,466,883 (158,694,984) Cộng 934,771,899 93,466,883 841,305,016 * Lý do tăng, giảm: IV - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Đơn vị tính ..............) 08. Chi tiết doanh thu và thu nhập khác ThiNganHang.com Chỉ tiêu Năm nay Năm trước

Die ersten 3 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!