TERM03 Traw (đề thi tự do lần 03) (có đáp án)

DOdovate5303
0 Downloads
21
0
Mit Lösung

Inhalt des Dokuments

Trang 1

TERM | KHẢO THÍ TSA TỰ DO ĐỀ THI TỰ DO LẦN 3 Tư duy toán học (40 câu, 60 phút) Trang 1 / 21 Câu 1. Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số $ y = f\left( x \right) = 2{\rm{sin}}\ left( {2x} \right) $ A. B.* C. D. Hướng dẫn giải: Nhận thấy rắng hàm số đã cho có chu kì $ T = $ $ \pi $ từ đó ta loại đáp án C và D,và tại $ x = 0 $ hàm số đạt giá trị $ y = 0 $ từ đó suy ra đáp án cần chọn là B Câu 2. _TN_DS_ Xét các bộ số tự nhiên $ (x;y) $ thỏa mãn $ {2024^{2x}} + {2025^{2x}} + {2026^x} = {y^2} $ a. Chữ số tận cùng của $ {2024^{2x}} $ là 4 b. Có 1 bộ số tự nhiên (x;y) thỏa mãn đề bài c. Có 2 bộ số tự nhiên (x;y) thỏa mãn đề bài Hướng dẫn giải: Ta xét 2 trường hợp cụ thể - TH1:Với $ x $ =0,thì $ (*) $ thành $ {2024^0} + {2025^0} + {2026^0} = {y^2} \ Leftrightarrow {y^2} = 3 $ (loại) $ $ - TH2:Với $ x \ge 1 $,thì ta có chữ số tận cùng (quy ước CSTC) thì ta có : \[\begin{array}{l} {\rm{CSTC}}\,{\rm{(202}}{{\rm{4}}^{2x}}{\rm{)}}\,\,{\rm{ = }}\,\,{\rm{CSTC(}}{{\ rm{4}}^{2x}}{\rm{)}}\,\,{\rm{ = }}\,\,{\rm{6}}\\ TERM

Trang 2

Trang 2 / 21 TERM | KHẢO THÍ TSA TỰ DO ĐỀ THI TỰ DO LẦN 03 {\rm{CSTC (202}}{{\rm{5}}^{2x}}{\rm{)}}\,\,{\rm{ = }}\,\,{\rm{CSTC(}}{{\rm{5}}^{2x}}{\ rm{)}}\,\,{\rm{ = }}\,\,{\rm{5}}\\ {\rm{CSTC (202}}{{\rm{6}}^x}{\rm{)}}\,\,\,{\rm{ = }}\,\,\,{\rm{CSTC(}}{{\rm{6}}^x}{\ rm{)}}\,\,\,{\rm{ = }}\,\,{\rm{6}} \end{array}\] $ \Rightarrow CSTC(VT) = CTSC(5 + 6 + 7) = 7 $ mà vế phải là số chính phương nên chữ số tận cùng không thể là 7. Từ đó,suy ra không có bộ số tự nhiên nào thỏa mãn Câu 3. Có 4 đường thẳng song song cắt 5 đường thẳng song song khác cắt nhau. Có bao nhiêu hình bình hành được tạo thành? A. $ 20 $. B.* $ 60 $. C. $ 240 $. D. $ 18 $. Hướng dẫn giải: Nhận thấy để tạo thành hình bình hành ta cần hai cặp cạnh song song và bằng nhau, khi đó số hình bình hành tạo được là: $ C_5^2C_4^2 = 60 $ Câu 4. _TN_KT_ Một nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh một bức tranh cao 90 cm treo trong một phòng trưng bày nghệ thuật .Ống kính máy ảnh cách mép dưới của bức tranh 30 cm , như hình vẽ. Khi góc ngắm của ống kính máy ảnh $ \beta $ lớn nhất thì khoảng cách giữa ống kính và bức tường là __C__ cm và 100tan $ \beta $ bằng__D__ A. $ 30 $ B. $ 45 $ C. $ 60 $ TERM

Trang 3

Trang 3 / 21 TERM | KHẢO THÍ TSA TỰ DO ĐỀ THI TỰ DO LẦN 03 D. $ 75 $ E. $ 90 $ F. $ 100 $ Hướng dẫn giải: Theo bài ta có $ {h_1} = 30cm,{h_2} = 120cm $ Theo hình vẽ ta có $ \begin{array}{l} \tan \theta = \frac{{{h_2}}}{x} = \frac{{120}}{x}\\ \tan \alpha = \frac{{{h_1}}}{x} = \frac{{30}}{x} \end{array} $ khi đó ta có $ \tan \beta = \tan (\theta - \alpha ) = \frac{{\tan \theta - \tan \ alpha }}{{1 + \tan \alpha \tan \theta }} $ Khi đó $ \tan \beta = \frac{{\frac{{120}}{x} - \frac{{30}}{x}}}{{1 + \frac{{120}}{x}.\ frac{{30}}{x}}} = \frac{{90x}}{{{x^2} + 3600}} $,để góc bắn $ \beta $ lớn nhất thì ta cần tìm giá trị lớn nhất của tan $ \beta $.Ta viết lại biểu thức của $ \tan \beta = \frac{{90}}{{x + \ frac{{3600}}{x}}} $ Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có $ x + \frac{{3600}}{x} \ge 2\sqrt {x.\frac{{3600}}{x}} = 2\sqrt {3600} = 120 $ Dấu bằng xảy ra khi $ x = 60 $ và $ 100\tan \beta = 75 $ Vậy các số cần điền vào chỗ trống lần lượt là 60 và 75 Câu 5. Một sợi dây dài 100 cm được cắt ngẫu nhiên tại một điểm. Xác suất để đoạn dài hơn ít nhất gấp đôi đoạn ngắn hơn bằng. A. $ \frac{1}{4} $ B. $ \frac{1}{3} $ C. $ \frac{1}{2} $ D.* $ \frac{2}{3} $ Hướng dẫn giải: Gọi $ x $ là chiều dài đoạn ngắn ( $ 0 < x \le 50 $). Không gian mẫu là 50 đơn vị Để đoạn dài gấp ít nhất 2 lần đoạn ngắn thì $ 100 - x \ge 2x \Leftrightarrow x \le \ frac{{100}}{3} $. Xác suất cần tìm là $ \frac{{100/3}}{{50}} = \frac{2}{3} $. Câu 6. Trong không gian cho hình vuông (H) . Hình (H) có bao nhiêu trục đối xứng? A.* 5. B. 4 . C. 3 . D. 6. Hướng dẫn giải: Trong không gian một hình vuông có 5 trục đối xứng ,trong đó 4 trục thuộc mặt phẳng chứa hình vuông , 1 trục đi qua tâm của hình vuông và vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông. (Xem hình dưới đây) TERM

Die ersten 3 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!