Sách luyện đọc

UN
Uni24h
0 Downloads
105
0

Inhalt des Dokuments

Seite 4

b ( B ) bà ba be bé bè bè bò bê bế bé bi bô bề bề bé bự - Bố bế bé Bi. - Bà bế bé Bo. - Bé bi bô : bà, bà bế bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 5

c ( C ) cá cờ cổ cò cụ cố cá bò cô ba cỡ bé bó cỏ bể cá - Cô có cờ, cò có cá. - Bò, bê có ba bó cỏ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 6

d ( D ) da dẻ dê dễ da dê do dự dụ dỗ e dè dì ba du di dỗ bé da bò - Bò, dê có bó cỏ bé. - Bà dỗ bé, dì Ba bế bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 7

đ ( Đ ) đá đỏ đu đủ đi đò đồ cổ đá dế đi bộ bí đỏ bờ đê đổ cỏ - Bố bế bé đi đò. - Bà có bí đỏ, đỗ đỏ. - Bé đi đá dế ở bờ đê. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 8

g ( G ) ổ gà gà gô gỗ gụ gà đẻ gỡ cá gò bó - Dì Ba có ổ gà đẻ. - Gà gô đi bộ ở bờ đê. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 9

k ( K ) ê ke kệ gỗ cũ kĩ kì cọ kẽ hở kì đà kè đá ki bo - Bà có kệ gỗ đã cũ kĩ. - Bố kì cọ bể cá. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 10

h ( H ) ha ha hả hê hồ cá hổ dữ ho he hi hi he hé hạ cờ bờ hồ lá hẹ - Bố bế bé đi bộ ở bờ hồ. - Bé bị ho, bà dỗ bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 11

l ( L ) lá đa la cà lá cờ lọ cà lá cọ lê la lù lù lọ hồ lơ là - Dì Ba có lá cờ đỏ - Bà có lọ cà, có cả lọ đỗ. - Bé la cà ở bờ đê đá dế, bé bị mẹ la. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 12

m ( M ) ba má bố mẹ lá me cá mè lề mề lọ mọ gà mẹ gõ mõ bó mạ bà mụ - Bố mổ gà, mẹ mổ cá mè. - Bé lề mề, bé bị mẹ la. - Bé mơ : bé có mũ đỏ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 13

n ( N ) na ná no nê nơ đỏ mũ nỉ - Bé có nơ đỏ, có cả mũ nỉ. - Mẹ đi đò, bố đi ca nô. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 14

r ( R ) ra rả rổ rá cá rô bó rạ bộ rễ rò rỉ gà ri ủ rũ nở rộ - Bố rủ bé ra bờ đê đá dế. - Ở hồ có cá rô, cá mè, có cả cá cờ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 15

s ( S ) củ sả sổ đỏ lo sợ sĩ số đồ sứ ca sĩ su su sồ sề sơ mi - Bé có sô cô la - Dì Ba có rổ su su - Bố là ca sĩ, mẹ là y sĩ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 16

t ( T ) cử tạ tò mò tổ cò tỉ mỉ tỉ tê tu hú củ từ sư tử ti hí tô mì - Bé có tô mì gà to. - Bà có tủ gỗ đã cũ kĩ. - Dì Ba đi ô tô đỏ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 17

v ( V ) tò vò cú vọ võ sĩ vỏ sò vé số vở vẽ vi vu vù vù vỗ về bệ vệ vũ nữ - Bố là võ sĩ. - Bé có vở vẽ, bé vẽ bò, gà, dê và sư tử. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 18

x ( X ) xa xa xa lạ lò xo xổ số xe ca xe lu xẻ gỗ xù xì lì xì xứ sở vé xe - Bố có xe ô tô đã cũ. - Ở xa xa có xe lu to lù lù. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 19

ch ( Ch ) cha mẹ chả cá chó xù đi chợ che chở xe chỉ cô chú - Dì Ba có chú chó xù. - Bố chở bé và chị đi chợ. - Mẹ đi chợ về có rổ cá rô to. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Seite 20

gh ( Gh ) ghế da ghế đá ghế gỗ gồ ghề ghẻ lở ghẹ đỏ ghê sợ - Bà có ghế gỗ đã cũ kĩ. - Ở bờ hồ có ghế đá to. - Mẹ đi chợ về có chả cá và ghẹ đỏ cho bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học

Die ersten 20 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!