Seite 4
b ( B ) bà ba be bé bè bè bò bê bế bé bi bô bề bề bé bự - Bố bế bé Bi. - Bà bế bé Bo. - Bé bi bô : bà, bà bế bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
b ( B ) bà ba be bé bè bè bò bê bế bé bi bô bề bề bé bự - Bố bế bé Bi. - Bà bế bé Bo. - Bé bi bô : bà, bà bế bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
c ( C ) cá cờ cổ cò cụ cố cá bò cô ba cỡ bé bó cỏ bể cá - Cô có cờ, cò có cá. - Bò, bê có ba bó cỏ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
d ( D ) da dẻ dê dễ da dê do dự dụ dỗ e dè dì ba du di dỗ bé da bò - Bò, dê có bó cỏ bé. - Bà dỗ bé, dì Ba bế bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
đ ( Đ ) đá đỏ đu đủ đi đò đồ cổ đá dế đi bộ bí đỏ bờ đê đổ cỏ - Bố bế bé đi đò. - Bà có bí đỏ, đỗ đỏ. - Bé đi đá dế ở bờ đê. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
g ( G ) ổ gà gà gô gỗ gụ gà đẻ gỡ cá gò bó - Dì Ba có ổ gà đẻ. - Gà gô đi bộ ở bờ đê. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
k ( K ) ê ke kệ gỗ cũ kĩ kì cọ kẽ hở kì đà kè đá ki bo - Bà có kệ gỗ đã cũ kĩ. - Bố kì cọ bể cá. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
h ( H ) ha ha hả hê hồ cá hổ dữ ho he hi hi he hé hạ cờ bờ hồ lá hẹ - Bố bế bé đi bộ ở bờ hồ. - Bé bị ho, bà dỗ bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
l ( L ) lá đa la cà lá cờ lọ cà lá cọ lê la lù lù lọ hồ lơ là - Dì Ba có lá cờ đỏ - Bà có lọ cà, có cả lọ đỗ. - Bé la cà ở bờ đê đá dế, bé bị mẹ la. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
m ( M ) ba má bố mẹ lá me cá mè lề mề lọ mọ gà mẹ gõ mõ bó mạ bà mụ - Bố mổ gà, mẹ mổ cá mè. - Bé lề mề, bé bị mẹ la. - Bé mơ : bé có mũ đỏ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
n ( N ) na ná no nê nơ đỏ mũ nỉ - Bé có nơ đỏ, có cả mũ nỉ. - Mẹ đi đò, bố đi ca nô. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
r ( R ) ra rả rổ rá cá rô bó rạ bộ rễ rò rỉ gà ri ủ rũ nở rộ - Bố rủ bé ra bờ đê đá dế. - Ở hồ có cá rô, cá mè, có cả cá cờ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
s ( S ) củ sả sổ đỏ lo sợ sĩ số đồ sứ ca sĩ su su sồ sề sơ mi - Bé có sô cô la - Dì Ba có rổ su su - Bố là ca sĩ, mẹ là y sĩ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
t ( T ) cử tạ tò mò tổ cò tỉ mỉ tỉ tê tu hú củ từ sư tử ti hí tô mì - Bé có tô mì gà to. - Bà có tủ gỗ đã cũ kĩ. - Dì Ba đi ô tô đỏ. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
v ( V ) tò vò cú vọ võ sĩ vỏ sò vé số vở vẽ vi vu vù vù vỗ về bệ vệ vũ nữ - Bố là võ sĩ. - Bé có vở vẽ, bé vẽ bò, gà, dê và sư tử. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
x ( X ) xa xa xa lạ lò xo xổ số xe ca xe lu xẻ gỗ xù xì lì xì xứ sở vé xe - Bố có xe ô tô đã cũ. - Ở xa xa có xe lu to lù lù. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
ch ( Ch ) cha mẹ chả cá chó xù đi chợ che chở xe chỉ cô chú - Dì Ba có chú chó xù. - Bố chở bé và chị đi chợ. - Mẹ đi chợ về có rổ cá rô to. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
gh ( Gh ) ghế da ghế đá ghế gỗ gồ ghề ghẻ lở ghẹ đỏ ghê sợ - Bà có ghế gỗ đã cũ kĩ. - Ở bờ hồ có ghế đá to. - Mẹ đi chợ về có chả cá và ghẹ đỏ cho bé. Cô Huyền - Tiền Tiểu Học
Die ersten 20 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!