Phụ lục 1 kèm Thông tư 41-2016 Các cấu phần và cách xác định vốn tự có
- Seiten
- 13
- Định dạng
- Dung lượng
- 1015 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 1.939
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 6
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Phụ lục 1 kèm Thông tư 41-2016 Các cấu phần và cách xác định vốn tự có
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 13 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 >> Xem thêm: Toàn văn Thông tư 41/2016/TT-NHNN PHỤ LỤC 1 CẤU PHẦN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH ĐỂ TÍNH VỐN TỰ CÓ (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) A. Cấu phần và cách xác định để tính vốn tự có của ngân hàng: I. Vốn tự có: Mục Cấu phần Cách xác định VỐN CẤP 1 (A) = A1 – A2 Cấu phần Vốn cấp 1 (A1) = ∑1÷7 (1) Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) Lấy số liệu tại khoản mục Vốn điều lệ trên Bảng cân đối kế toán. (2) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ Lấy số liệu Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. (3) Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ Lấy số liệu Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. (4) Quỹ dự phòng tài chính Lấy số liệu Quỹ dự phòng tài chính trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. (5) Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định Lấy số liệu Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định trên Bảng cân đối kế toán. Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 Mục Cấu phần Cách xác định (6) Lợi nhuận chưa phân phối Lấy số liệu Lợi nhuận chưa phân phối trên Bảng cân đối kế toán. (7) Thặng dư vốn cổ phần Lấy số liệu Thặng dư vốn cổ phần trên Bảng cân đối kế toán. Các khoản phải trừ khỏi Vốn cấp 1 (A2) = ∑8÷10 (8) Lợi thế thương mại Lấy số liệu chênh lệch lớn hơn giữa số tiền mua một tài sản tài chính và giá trị sổ sách kế toán của tài sản tài chính đó mà ngân hàng phải trả phát sinh từ giao dịch có tính chất mua lại do ngân hàng thực hiện. (9) Lỗ lũy kế Lấy số liệu Lỗ lũy kế tại thời điểm tính tỷ lệ an toàn vốn. (10) Cổ phiếu quỹ Lấy số liệu tại khoản mục Cổ phiếu quỹ trên Bảng cân đối kế toán. VỐN CẤP 2 (B) = B1 – B2 - 20 Giá trị vốn cấp 2 tối đa bằng vốn cấp 1 Cấu phần của Vốn cấp 2 (B1) = ∑11÷16 (11) Các quỹ khác được trích từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật (không bao gồm quỹ khen thưởng, phúc lợi, quỹ thưởng ban điều hành) Lấy số liệu Quỹ khác trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. (12) 50% phần chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật 50% tổng số dư có của tài khoản chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định. (13) 45% phần chênh lệch tăng do đánh giá lại các khoản góp vốn đầu tư dài hạn theo quy định của pháp luật 45% tổng số dư có của tài khoản chênh lệch đánh giá lại tài sản đối với các khoản góp vốn đầu tư dài hạn. (14) 80% dự phòng chung theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng rủi ro đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Lấy tổng của hai khoản mục: (i) Số dư Dự phòng chung trong khoản mục Dự phòng rủi ro cho vay các tổ chức tín dụng khác trên Bảng cân đối kế toán; và (ii) số dư Dự Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 Mục Cấu phần Cách xác định phòng chung trong khoản mục Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng khác trên Bảng cân đối kế toán. (15) Công cụ vốn chủ sở hữu có tính chất nợ do ngân hàng phát hành Lấy giá trị các công cụ vốn chủ sở hữu có tính chất nợ do ngân hàng phát hành đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư này. (16) Nợ thứ cấp do ngân hàng phát hành, ký kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: (i) Có kỳ hạn ban đầu từ năm (05) năm trở lên; (ii) Không được đảm bảo bằng tài sản của chính ngân hàng; (iii) Ngân hàng được trả nợ trước thời gian đáo hạn với điều kiện sau khi thực hiện vẫn đảm bảo các tỷ lệ, giới hạn bảo đảm an toàn theo quy định và báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) để giám sát; (iv) Ngân hàng được ngừng trả lãi và chuyển lãi luỹ kế sang năm tiếp theo nếu việc trả lãi dẫn đến kết quả kinh doanh trong năm bị lỗ; (v) Trong trường hợp thanh lý ngân hàng, người sở hữu kh
Häufig gestellte Fragen
Ist dieses Dokument kostenlos?
Ja. „Phụ lục 1 kèm Thông tư 41-2016 Các cấu phần và cách xác định vốn tự có“ ist kostenlos — melden Sie sich einfach an und klicken Sie auf Herunterladen, um die Originaldatei zu erhalten.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 13 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Phụ lục 1 kèm Thông tư 41-2016 Các cấu phần và cách xác định vốn tự có
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 >> Xem thêm: Toàn văn Thông tư 41/2016/TT-NHNN PHỤ LỤC 1 CẤU PHẦN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH ĐỂ TÍNH VỐN TỰ CÓ (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) A. Cấu phần và cách xác định để tính vốn tự có của ngân hàng: I. Vốn tự có: Mục Cấu phần Cách xác định VỐN CẤP 1 (A) = A1 – A2 Cấu phần Vốn cấp 1 (A1) = ∑1÷7 (1) Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) Lấy số liệu tại khoản mục Vốn điều lệ trên Bảng cân đối kế toán. (2) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ Lấy số liệu Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. (3) Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ Lấy số liệu Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. (4) Quỹ dự phòng tài chính Lấy số liệu Quỹ dự phòng tài chính trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. (5) Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định Lấy số liệu Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định trên Bảng cân đối kế toán. Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 Mục Cấu phần Cách xác định (6) Lợi nhuận chưa phân phối Lấy số liệu Lợi nhuận chưa phân phối trên Bảng cân đối kế toán. (7) Thặng dư vốn cổ phần Lấy số liệu Thặng dư vốn cổ phần trên Bảng cân đối kế toán. Các khoản phải trừ khỏi Vốn cấp 1 (A2) = ∑8÷10 (8) Lợi thế thương mại Lấy số liệu chênh lệch lớn hơn giữa số tiền mua một tài sản tài chính và giá trị sổ sách kế toán của tài sản tài chính đó mà ngân hàng phải trả phát sinh từ giao dịch có tính chất mua lại do ngân hàng thực hiện. (9) Lỗ lũy kế Lấy số liệu Lỗ lũy kế tại thời điểm tính tỷ lệ an toàn vốn. (10) Cổ phiếu quỹ Lấy số liệu tại khoản mục Cổ phiếu quỹ trên Bảng cân đối kế toán. VỐN CẤP 2 (B) = B1 – B2 - 20 Giá trị vốn cấp 2 tối đa bằng vốn cấp 1 Cấu phần của Vốn cấp 2 (B1) = ∑11÷16 (11) Các quỹ khác được trích từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật (không bao gồm quỹ khen thưởng, phúc lợi, quỹ thưởng ban điều hành) Lấy số liệu Quỹ khác trong khoản mục Quỹ của tổ chức tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. (12) 50% phần chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật 50% tổng số dư có của tài khoản chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định. (13) 45% phần chênh lệch tăng do đánh giá lại các khoản góp vốn đầu tư dài hạn theo quy định của pháp luật 45% tổng số dư có của tài khoản chênh lệch đánh giá lại tài sản đối với các khoản góp vốn đầu tư dài hạn. (14) 80% dự phòng chung theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng rủi ro đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Lấy tổng của hai khoản mục: (i) Số dư Dự phòng chung trong khoản mục Dự phòng rủi ro cho vay các tổ chức tín dụng khác trên Bảng cân đối kế toán; và (ii) số dư Dự Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 Mục Cấu phần Cách xác định phòng chung trong khoản mục Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng khác trên Bảng cân đối kế toán. (15) Công cụ vốn chủ sở hữu có tính chất nợ do ngân hàng phát hành Lấy giá trị các công cụ vốn chủ sở hữu có tính chất nợ do ngân hàng phát hành đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư này. (16) Nợ thứ cấp do ngân hàng phát hành, ký kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: (i) Có kỳ hạn ban đầu từ năm (05) năm trở lên; (ii) Không được đảm bảo bằng tài sản của chính ngân hàng; (iii) Ngân hàng được trả nợ trước thời gian đáo hạn với điều kiện sau khi thực hiện vẫn đảm bảo các tỷ lệ, giới hạn bảo đảm an toàn theo quy định và báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) để giám sát; (iv) Ngân hàng được ngừng trả lãi và chuyển lãi luỹ kế sang năm tiếp theo nếu việc trả lãi dẫn đến kết quả kinh doanh trong năm bị lỗ; (v) Trong trường hợp thanh lý ngân hàng, người sở hữu kh
- Dokumentenname
- Phụ lục 1 kèm Thông tư 41-2016 Các cấu phần và cách xác định vốn tự có
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 13 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Đề thi nghiệp vụ Hỗ trợ tín dụng (BO) tại Eximbank KV Đông Nam Bộ
[Mẫu 1.1] Báo cáo Thẩm định và Đề xuất Giới hạn tín dụng - Vietcombank (VCB)
15 câu hỏi Hỗ trợ tín dụng - Ôn thi HDBank 2016 (kèm Đáp án)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!