Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL2 (HUST)
- Seiten
- 8
- Định dạng
- Dung lượng
- 460 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Aufrufe
- 0
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 0
Vorschau wird generiert...
Tài liệu giảng dạy về cơ sở logic đặc tả của OWL, tập trung vào ngôn ngữ ALC (Attributive Language with Complement) với các khái niệm, vai trò, TBox, ABox và thuật toán Tableaux cho suy luận. Bao gồm lý thuyết, bài tập xây dựng TBox và ví dụ minh họa ngữ nghĩa.
- Dokumentenname
- Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL2 (HUST)
- Schule / Kurs
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- Inhalt
- Tài liệu giảng dạy về cơ sở logic đặc tả của OWL, tập trung vào ngôn ngữ ALC (Attributive Language with Complement) với các khái niệm, vai trò, TBox, ABox và thuật toán Tableaux cho suy luận. Bao gồm lý thuyết, bài tập xây dựng TBox và ví dụ minh họa ngữ nghĩa.
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 8 Seiten
- Hochgeladen von
- lienhejb
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
ALC CƠ SỞ LOGIC ĐẶC TẢ CỦA OWL Là dạng đơn giản nhất của DL Các khái niệm sử dụng ∩ ∪ ¬ ∃ ∀ Chỉ có các vai trò đơn (vd, đảo) Ví dụ: Person all of whose children are either Doctors or have a child who is a Doctor: Person ∩ ∀hasChild.(Doctor ∪ ∃hasChild.Doctor) Hanoi University of Technology – Master 2006 2 Mở rộng Cú pháp ALC Extracts from slides of Bruijn and Franconi (khái niệm đơn) (khái niệm vũ trụ) (khái niệm đáy) (phép giao) (phép hợp) (phủ định) (giới hạn giá trị) (lượng từ tồn tại) Các đánh giá đơn trong ALC Các tiên đề trong ALC 3 S – vai trò mở rộng (transitive roles) (R+) H – phân cấp vai trò (role hierarchy), vd hasDaughter ⊆ hasChild) O – lớp định danh/đơn (nominals/singleton classes), vd ∃hasChild.{mary} I - vai trò đảo, vd isChildOf ≡ hasChild– N – giới hạn số lượng (number restrictions), vd ≤1hasChild Q – giới hạn số lượng thỏa 1 tính chất nào đó (qualified number restrictions), ≥1hasChild.Male S + role hierarchy (H) + nominals (O) + inverse (I) + NR (N) = SHOIN 4 fb.com/groups/ 1 Cơ sở tri thức Cơ sở tri thức TBox là tập các luật (câu), vd: Phát biểu thuật ngữ {Doctor ⊆ Person, HappyParent ≡ Person ∩ ∀hasChild.(Doctor ∪ ∃hasChild.Doctor)} {Doctor → Person, HappyParent ↔ Person ∧[hasChild](Doctor ∨〈hasChild〉Doctor} ABox là tập các sự kiện {John:HappyParent, John hasChild Mary} {John → HappyParent, John → 〈hasChild〉Mary} Phát biểu thành viên: 1 CSTT (Knowledge Base - KB) là TBox + Abox 5 6 Bài tập Bài tập Xây dựng Tbox cho các phát biểu sau: Mammals are animals. Cats are mammals that are carnivores. Elephants are mammals that are herbivores. Carnivores eat meat. A vertebrate is any animal that has, amongst other things, a backbone. Xây dựng Tbox cho các phát biểu sau: Every fish is an animal that lives in water; Something that eats meat is a carnivore; A bird is a vertebrate that has wings and legs and lays eggs; Every reptile is a vertebrate that lays eggs. 7
Häufig gestellte Fragen
Ist dieses Dokument kostenlos?
Ja. „Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL2 (HUST)“ ist kostenlos — melden Sie sich einfach an und klicken Sie auf Herunterladen, um die Originaldatei zu erhalten.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 8 Seiten, für den Kurs Ontology Web ngữ nghĩa. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL2 (HUST)
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
ALC CƠ SỞ LOGIC ĐẶC TẢ CỦA OWL Là dạng đơn giản nhất của DL Các khái niệm sử dụng ∩ ∪ ¬ ∃ ∀ Chỉ có các vai trò đơn (vd, đảo) Ví dụ: Person all of whose children are either Doctors or have a child who is a Doctor: Person ∩ ∀hasChild.(Doctor ∪ ∃hasChild.Doctor) Hanoi University of Technology – Master 2006 2 Mở rộng Cú pháp ALC Extracts from slides of Bruijn and Franconi (khái niệm đơn) (khái niệm vũ trụ) (khái niệm đáy) (phép giao) (phép hợp) (phủ định) (giới hạn giá trị) (lượng từ tồn tại) Các đánh giá đơn trong ALC Các tiên đề trong ALC 3 S – vai trò mở rộng (transitive roles) (R+) H – phân cấp vai trò (role hierarchy), vd hasDaughter ⊆ hasChild) O – lớp định danh/đơn (nominals/singleton classes), vd ∃hasChild.{mary} I - vai trò đảo, vd isChildOf ≡ hasChild– N – giới hạn số lượng (number restrictions), vd ≤1hasChild Q – giới hạn số lượng thỏa 1 tính chất nào đó (qualified number restrictions), ≥1hasChild.Male S + role hierarchy (H) + nominals (O) + inverse (I) + NR (N) = SHOIN 4 fb.com/groups/ 1 Cơ sở tri thức Cơ sở tri thức TBox là tập các luật (câu), vd: Phát biểu thuật ngữ {Doctor ⊆ Person, HappyParent ≡ Person ∩ ∀hasChild.(Doctor ∪ ∃hasChild.Doctor)} {Doctor → Person, HappyParent ↔ Person ∧[hasChild](Doctor ∨〈hasChild〉Doctor} ABox là tập các sự kiện {John:HappyParent, John hasChild Mary} {John → HappyParent, John → 〈hasChild〉Mary} Phát biểu thành viên: 1 CSTT (Knowledge Base - KB) là TBox + Abox 5 6 Bài tập Bài tập Xây dựng Tbox cho các phát biểu sau: Mammals are animals. Cats are mammals that are carnivores. Elephants are mammals that are herbivores. Carnivores eat meat. A vertebrate is any animal that has, amongst other things, a backbone. Xây dựng Tbox cho các phát biểu sau: Every fish is an animal that lives in water; Something that eats meat is a carnivore; A bird is a vertebrate that has wings and legs and lays eggs; Every reptile is a vertebrate that lays eggs. 7
- Dokumentenname
- Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL2 (HUST)
- Schule / Kurs
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- Inhalt
- Tài liệu giảng dạy về cơ sở logic đặc tả của OWL, tập trung vào ngôn ngữ ALC (Attributive Language with Complement) với các khái niệm, vai trò, TBox, ABox và thuật toán Tableaux cho suy luận. Bao gồm lý thuyết, bài tập xây dựng TBox và ví dụ minh họa ngữ nghĩa.
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 8 Seiten
- Hochgeladen von
- lienhejb
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 1 Semantic WEb (HUST)
Ontology Web ngữ nghĩa - Một số nghiên cứu và ứng dụng Application (HUST)
Ontology Web ngữ nghĩa - rules based (HUST)
Ontology Web ngữ nghĩa - Ontology OWL (HUST)
Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 RDF2 (HUST)
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!