Một số đề thi Tin học B
- Seiten
- 39
- Định dạng
- Dung lượng
- 933 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 1.611
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 3
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Một số đề thi Tin học B
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 39 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
1 MỘT SỐ ĐỀ THI TIN B BÀI 1 Câu 1: CPU có nghĩa là? A. Mạch điện tử nhỏ bé của máy tính. B. Hệ điều hành cấp thấp nhất của máy tính. C. Đơn vị xử lý trung tâm. D. Đơn vị xử lý điều khiển. Câu 2: ROM có nghĩa là? A. Random Optical Memory. B. Read Only Memory. C. Random Only Memory. D. Read Only Mainboard. Câu 3: Khi mất điện, dữ liệu chứa ở nơi nào dưới đây sẽ bị mất? A. CD-ROM. B. Đĩa cứng. C. Bộ nhớ RAM. D. Bộ nhớ ROM. Câu 4: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập của máy tính? A. Bàn phím máy tính. B. Màn hình máy tính. C. Chuột máy tính. D. Máy quét ảnh. Câu 5: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị xuất của máy tính? A. Máy in. 2 B. Máy chiếu. C. Webcam. D. Màn hình máy tính. Câu 6: Modem và màn hình cảm ứng thuộc nhóm thiết bị gì? A. Nhóm thiết bị vào. B. Nhóm thiết bị ra. C. Nhóm thiết bị vào/ra. D. Nhóm thiết bị truyền thông. Câu 7: Con số 500Gb trong hệ thống máy tính có nghĩa là? A. Tốc độ xử lý của CPU. B. Ổ đĩa cứng có dung lượng là 500Gb. C. Máy in có tốc độ in 500Gb một giây. D. Ổ đĩa DVD-ROM có dung lượng 80Gb. Câu 8: Ổ cứng là? A. Thiết bị lưu trữ ngoài. B. Thiết bị chỉ đọc dữ liệu. C. Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu. D. Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở bên trong vỏ máy. Câu 9: Số Kb của một đĩa mềm có dung lượng là 1.44Mb được tính theo công thức? A. 1.44x1000Kb. B. 1.44x1024Kb. C. 1.44x1204Kb. D. 1.44x1240Kb. Câu 10: Theo bạn, máy tính nào sau đây không thuộc nhóm “Máy vi tính” (Micro Computer)? A. Desktop. B. Laptop. C. Mini Computer. D. Notebook. Câu 11: Thiết bị lưu trữ nào có dung lượng lớn? A. Đĩa USB, CD. B. Ổ đĩa cứng. 3 C. Băng từ. D. Tất cả đều sai. Câu 12: Bộ nhớ RAM là bộ nhớ gì? A. Secondary Memory. B. Receive Memory. C. Primary Memory. D. Random Access Memory. Câu 13: CPU có tên tiếng Anh đầy đủ là? A. Central Processing Unit. B. Central Pro United. C. Central Print United. D. Central Pro Unit. Câu 14: Đĩa CD (CD-ROM) và đĩa mềm (Floppy Disk) là phần cứng hay phần mềm của máy tính? A. Phần mềm. B. Phần cứng. C. Cả hai. D. Không cái nào. Câu 15: Modem gắn ngoài được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây? A. Ethernet Port. B. LPT. C. USB. D. RJ45. Câu 16: Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau đây? A. Chuột. B. Scanner. C. Bàn phím. D. Modem. Câu 17: Khi khởi động máy tính, loa tín hiệu phát ra tiếng beep dài liên tục, lỗi do thiết bị nào sau đây? A. Mainboard. B. CPU. C. VGA card.
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Một số đề thi Tin học B“ kostet 10.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 39 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Một số đề thi Tin học B
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
1 MỘT SỐ ĐỀ THI TIN B BÀI 1 Câu 1: CPU có nghĩa là? A. Mạch điện tử nhỏ bé của máy tính. B. Hệ điều hành cấp thấp nhất của máy tính. C. Đơn vị xử lý trung tâm. D. Đơn vị xử lý điều khiển. Câu 2: ROM có nghĩa là? A. Random Optical Memory. B. Read Only Memory. C. Random Only Memory. D. Read Only Mainboard. Câu 3: Khi mất điện, dữ liệu chứa ở nơi nào dưới đây sẽ bị mất? A. CD-ROM. B. Đĩa cứng. C. Bộ nhớ RAM. D. Bộ nhớ ROM. Câu 4: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập của máy tính? A. Bàn phím máy tính. B. Màn hình máy tính. C. Chuột máy tính. D. Máy quét ảnh. Câu 5: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị xuất của máy tính? A. Máy in. 2 B. Máy chiếu. C. Webcam. D. Màn hình máy tính. Câu 6: Modem và màn hình cảm ứng thuộc nhóm thiết bị gì? A. Nhóm thiết bị vào. B. Nhóm thiết bị ra. C. Nhóm thiết bị vào/ra. D. Nhóm thiết bị truyền thông. Câu 7: Con số 500Gb trong hệ thống máy tính có nghĩa là? A. Tốc độ xử lý của CPU. B. Ổ đĩa cứng có dung lượng là 500Gb. C. Máy in có tốc độ in 500Gb một giây. D. Ổ đĩa DVD-ROM có dung lượng 80Gb. Câu 8: Ổ cứng là? A. Thiết bị lưu trữ ngoài. B. Thiết bị chỉ đọc dữ liệu. C. Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu. D. Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở bên trong vỏ máy. Câu 9: Số Kb của một đĩa mềm có dung lượng là 1.44Mb được tính theo công thức? A. 1.44x1000Kb. B. 1.44x1024Kb. C. 1.44x1204Kb. D. 1.44x1240Kb. Câu 10: Theo bạn, máy tính nào sau đây không thuộc nhóm “Máy vi tính” (Micro Computer)? A. Desktop. B. Laptop. C. Mini Computer. D. Notebook. Câu 11: Thiết bị lưu trữ nào có dung lượng lớn? A. Đĩa USB, CD. B. Ổ đĩa cứng. 3 C. Băng từ. D. Tất cả đều sai. Câu 12: Bộ nhớ RAM là bộ nhớ gì? A. Secondary Memory. B. Receive Memory. C. Primary Memory. D. Random Access Memory. Câu 13: CPU có tên tiếng Anh đầy đủ là? A. Central Processing Unit. B. Central Pro United. C. Central Print United. D. Central Pro Unit. Câu 14: Đĩa CD (CD-ROM) và đĩa mềm (Floppy Disk) là phần cứng hay phần mềm của máy tính? A. Phần mềm. B. Phần cứng. C. Cả hai. D. Không cái nào. Câu 15: Modem gắn ngoài được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây? A. Ethernet Port. B. LPT. C. USB. D. RJ45. Câu 16: Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau đây? A. Chuột. B. Scanner. C. Bàn phím. D. Modem. Câu 17: Khi khởi động máy tính, loa tín hiệu phát ra tiếng beep dài liên tục, lỗi do thiết bị nào sau đây? A. Mainboard. B. CPU. C. VGA card.
- Dokumentenname
- Một số đề thi Tin học B
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 39 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!