Seite 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC NGÔ TUẤN TÙNG KẾT QUẢ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG QUA DA BẰNG BƠM XI MĂNG SINH HỌC CÓ BÓNG ĐIỀU TRỊ XẸP ĐỐT SỐNG CÓ LOÃNG XƢƠNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC NINH LUẬN VĂN CHUYÊN KHOA II THÁI NGUYÊN – 2022
Seite 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC NGÔ TUẤN TÙNG KẾT QUẢ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG QUA DA BẰNG BƠM XI MĂNG SINH HỌC CÓ BÓNG ĐIỀU TRỊ XẸP ĐỐT SỐNG CÓ LOÃNG XƢƠNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC NINH Chuyên ngành: Ngoại Khoa Mã số: CK 62720750 LUẬN VĂN CHUYÊN KHOA II Hƣớng dẫn khoa học :TS. TRẦN CHIẾN THÁI NGUYÊN – NĂM 2022
Seite 3
LỜI CAM ĐOAN Tôi là Ngô Tuấn Tùng, học viên lớp Bác sĩ chuyên khoa 2, khóa 13. Trƣờng Đại học Y Dƣợc – Đại học Thái Nguyên, chuyên ngành Ngoại khoa, xin cam đoan: 1. Đây là luận văn do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dƣới sự hƣớng dẫn của thầy hƣớng dẫn TS. Trần Chiến. 2. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã đƣợc công bố tại Việt Nam. 3. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trung thực và khách quan, đã đƣợc xác nhận và chấp thuận của cơ sở nơi nghiên cứu. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về những cam kết này. Thái Nguyên, tháng 3 năm 2022 Học viên Ngô Tuấn Tùng
Seite 4
LỜI CẢM ƠN Trong thời gian học tập và hoàn thành luận văn tốt nghiệp Bác sỹ chuyên khoa 2, tôi xin trân trọng cảm ơn: Ban giám hiệu, Phòng Đào tạo, Bộ môn Ngoại, Trƣờng Đại học Y Dƣợc Thái Nguyên, Ban giám đốc, Phòng Kế hoạch tổng hợp, Khoa Ngoại Thần kinh Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Ninh Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy: TS. Trần Chiến, đã hƣớng dẫn và dành thời gian, công sức, trực tiếp hƣớng dẫn và góp ý cho tôi trong quá trình thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn này. Thầy là ngƣời nghiêm khắc nhƣng độ lƣợng, đã chỉ dạy cho tôi về tinh thần làm việc nghiêm túc, trung thực và tận tụy. Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy Giáo sƣ, Tiến sỹ trong Hội đồng đánh giá đề cƣơng và hội đồng chấm luận văn tốt nghiệp đã dành nhiều thời gian quý báu để kiểm tra, góp ý, giúp tôi sửa chữa những thiếu sót trong luận văn. Tôi xin cảm ơn những ngƣời thân trong gia đình đã luôn động viên giúp đỡ tôi vƣợt qua những khó khăn trong suốt những năm học vừa qua. Cám ơn tất cả những ngƣời bạn thân thiết đã luôn động viên và khích lệ tôi! Thái Nguyên, tháng 3 năm 2022 Ngô Tuấn Tùng
Seite 5
DANH MỤC CHỮ CÁI VIẾT TẮT BMI Body Mass Index BN Bệnh nhân CHT Cộng hƣởng từ CLVT Cắt lớp vi tính cs Cộng sự CSTL Cột sống thắt lƣng CXĐ Cổ xƣơng đùi G Gauge Max Giá trị lớn nhất Min Gia trị nhỏ nhất MĐX Mật độ xƣơng PMMA Polymethylmethacrylate RMDQ Roland-Morris Disability Questionnaire bộ câu hỏi về mức độ hạn chế hoạt động của Roland-Morris) SD Standard Deviation Độ lệch chu n THĐSQD Tạo hình đốt sống qua da X Giá trị trung bình VAS Visual Analog Scale WHO World Health Organization (Tổ chức Y tế thế giới)
Seite 6
MỤC LỤC ĐẶT VẤN ĐỀ................................................................................................... 1 Chƣơng 1: TỔNG QUAN.................................................................................3 1.1. Giải phẫu ứng dụng cột sống lƣng, thắt lƣng và loãng xƣơng, xẹp đốt sống do loãng xƣơng......................................................................................... 3 1.1.1. Đặc điểm chung của đốt sống. ................................................................ 3 1.1.2. Giải phẫu ứng dụng................................................................................. 5 1.1.3. Loãng xƣơng và xẹp đốt sống do loãng xƣơng....................................... 6 1.1.4. Sinh bệnh học của gãy xƣơng và xẹp đốt sống do loãng xƣơng ............ 7 1.1.5. Phân loại xẹp đốt sống:........................................................................... 8 1.1.6. Thực trạng bệnh loãng xƣơng................................................................. 8 1.2. Triệu chứng lâm sàng và hình ảnh lún xẹp đốt sống do loãng xƣơng..... 10 1.2.1. Triệu chứng lâm sàng của lún xẹp đốt sống. ........................................ 10 1.2.2. Triệu chứng hình ảnh của lún đốt sống có loãng xƣơng....................... 11 1.3. Kết quả phẫu thuật tạo hình thân đốt sống............................................... 16 1.3.1. Các phƣơng pháp điều trị xẹp thân đốt sống do loãng xƣơng. ............. 16 1.3.2. Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống qua da bằng bơm xi măng sinh học có bóng 20 1.3.3. Các tai biến và cách phòng tránh khi tiến hành điều trị bằng phƣơng pháp tạo hình thân đốt sống qua da................................................................. 22 1.3.4. Biến chứng và Ƣu, nhƣợc điểm của phƣơng pháp bơm xi măng. ..........23 1.3.5. Các công trình nghiên cứu trên thế giới và tại Việt Nam..................... 25 Chƣơng 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.................. 30 2.1. Đối tƣợng nghiên cứu............................................................................... 30 2.1.1. Tiêu chu n lựa chọn đối tƣợng nghiên cứu .......................................... 30 2.1.2. Tiêu chu n loại trừ đối tƣợng nghiên cứu............................................. 31 2.1.3. Thời gian và địa điểm nghiên cứu......................................................... 31
Seite 7
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu.......................................................................... 31 2.2.1. Thiết kế nghiên cứu............................................................................... 31 2.2.2. Chọn mẫu, cỡ mẫu ................................................................................ 31 2.2.3. Phƣơng pháp thu thập số liệu................................................................ 31 2.2.4. Phƣơng tiện, dụng cụ và kĩ thuật can thiệp tạo hình đốt sống qua da .......... 32 2.3. Các chỉ số nghiên cứu .............................................................................. 40 2.3.1. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng......................................................... 40 2.3.2. Kết quả phẫu thuật tạo hình thân đốt sống qua da bằng bơm xi măng sinh học có bóng:............................................................................................. 45 2.4. Phƣơng pháp thống kê và xử lí kết quả.................................................... 47 2.5. Đạo đức nghiên cứu .................................................................................47 Chƣơng 3: K T QU NGHIÊN CỨU........................................................... 48 3.1. Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh Xquang và cộng hƣởng từ của các đối tƣợng nghiên cứu............................................................................................. 48 3.1.1. Đặc điểm chung của các đối tƣợng nghiên cứu.................................... 48 3.1.2. Đặc điểm lâm sàng................................................................................ 49 3.1.3. Đặc điểm hình ảnh ................................................................................ 52 3.2. Kết quả điều trị tạo hình đốt sống qua da bằng bơm xi măng có bóng ....... 55 3.2.1. Kỹ thuật bơm xi măng có bóng............................................................. 55 3.2.2. Phân bố bệnh nhân theo số lƣợng đốt sống bơm xi măng .................... 56 3.2.3. Tai biến trong bơm xi măng có bóng.................................................... 56 3.2.4. Mối liên quan giữa tai biến trong bơm và phân loại xẹp đốt sống.............. 57 3.3. Kết quả điều trị......................................................................................... 58 3.3.1. Kết quả chỉnh hình cột sống.................................................................. 58 3.3.2. Kết quả lâm sàng................................................................................... 63 Chƣơng 4: BÀN LUẬN.................................................................................. 66 4.1. Đặc điểm tuổi, giới, chỉ số BMI và tiền sử của nhóm bệnh nhân nghiên cứu. ... 66 4.1.1. Đặc điểm về tuổi và giới của nhóm bệnh nhân nghiên cứu.................. 66
Seite 8
4.1.2. Đặc điểm về BMI của đối tƣợng nghiên cứu........................................ 67 4.1.3. Tiền sử bệnh lý...................................................................................... 67 4.2. Đặc điểm về lâm sàng của nhóm bệnh nhân nghiên cứu......................... 68 4.2.1. Đặc điểm của bệnh loãng xƣơng khi xẹp thân đốt sống....................... 68 4.2.2. Nguyên nhân xẹp thân đốt sống........................................................... 68 4.2.3. Triệu chứng lâm sàng............................................................................ 69 4.2.4. Đặc điểm cận lâm sàng. ........................................................................ 71 4.3. Đánh giá kết quả tạo hình thân đốt sống qua da bằng bơm xi măng sinh học có bóng. .................................................................................................... 74 4.3.1. Kỹ thuật chọc troca. .............................................................................. 74 4.3.2. Áp lực bơm bóng................................................................................... 75 4.3.3. Số lƣợng đốt sống đƣợc bơm xi măng và thời gian phẫu thuật............ 75 4.3.4. Tai biến trong quá trình bơm xi măng. ................................................. 76 4.3.5. Biến chứng sau bơm xi măng có bóng.................................................. 77 4.3.6. Hiệu quả khôi phục chiều cao đốt sống sau bơm xi măng.................... 79 4.3.7. Hiệu quả chỉnh gù cột sống................................................................... 81 4.4. Hiệu quả lâm sàng sau bơm xi măng có bóng. ........................................ 82 4.4.1. Hiệu quả giảm đau qua thang điểm VAS.............................................. 82 4.4.2. Hiệu quả của phƣơng pháp điều trị qua thang điểm MacNab. ............. 82 4.4.3. Thời gian nằm viện và điều trị sau bơm xi măng. ................................ 83 K T LUẬN..................................................................................................... 86 DỰ KI N KHUY N NGHỊ ........................................................................... 87 TÀI LIỆU THAM KH O
Seite 9
DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1. Bảng MacNab đánh giá mức độ hạn chế vận động do đau............46 Bảng 3.1. Đặc điểm nhân kh u học của đối tƣợng nghiên cứu ...................... 48 Bảng 3.2. Đặc điểm bệnh loãng xƣơng của đối tƣợng nghiên cứu................. 49 Bảng 3.3. Tiền sử các bệnh nhân xẹp đốt sống có loãng xƣơng .................... 50 Bảng 3.4. Điểm VAS trung bình của bệnh nhân trƣớc điều trị....................... 50 Bảng 3.5. Diễn biến lâm sàng ......................................................................... 51 Bảng 3.6. Điểm Roland-Morris trung bình của bệnh nhân trƣớc điều trị....... 52 Bảng 3.7. Phân loại xẹp thân đốt sống trên X quang......................................52 Bảng 3.8. Đặc điểm đốt xẹp trên X-quang ..................................................... 53 Bảng 3.9. Số lƣợng đốt xẹp thân đốt sống dựa trên cộng hƣởng từ ............... 53 Bảng 3.10. Đặc điểm về đốt sống bị tổn thƣơng............................................. 54 Bảng 3.11. Phân loại vị trí đốt xẹp dựa trên cộng hƣởng từ........................... 54 Bảng 3.12. Mức độ loãng xƣơng của bệnh nhân. ........................................... 55 Bảng 3.13. Kỹ thuật bơm xi măng trên từng đốt ...........................................55 Bảng 3.14. Số lƣợng đốt bơm trên đối tƣợng nghiên cứu ..............................56 Bảng 3.15. Tai biến trong bơm xi măng .........................................................56 Bảng 3.16. Mối liên quan tai biến trong bơm xi măng theo loại xẹp đốt sống......57 Bảng 3.17. Số đo chiều cao đốt sống..............................................................58 Bảng 3.18. Số đo chiều cao đốt sống theo phân loại xẹp đốt sống................. 59 Bảng 3.19. Hiệu quả khôi phục chiều cao sau bơm 24h................................. 60 Bảng 3.20. Bảng mức độphục hồi theo phân loại xẹp thân đốt sống sau bơm 24h.... 60 Bảng 3.21. Kết quả chỉnh hình cột sống ......................................................... 61 Bảng 3.22. Mối liên quan giữa vị trí đốt xẹp và hiệu quả chỉnh gù, chiều cao sau bơm xi măng 24h...................................................................... 62 Bảng 3.23. Bảng phục hồi góc và chiều cao trung bình theo giới ........................ 63 Bảng 3.24. Sự cải thiện đau lƣng qua thang điểm VAS theo thời gian..........63 Bảng 3.25. Chất lƣợng cuộc sống của bệnh nhân sau điều trị........................64 Bảng 3.26. Điểm Roland-Morris trung bình của bệnh nhân theo thời gian ... 64 Bảng 3.27. Tình trạng điều trị loãng xƣơng sau bơm xi măng....................... 65
Seite 10
DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1. Giải phẫu đốt sống. ........................................................................... 3 Hình 1.2: Giải phẫu cung đốt sống và các mỏm đốt sống................................5 Hình 1.3. Phân loại xẹp đốt sống ...................................................................... 8 Hình 1.4. Hình ảnh xẹp đốt sống trên X quang thƣờng quy...........................11 Hình 1.5 Mức độ xẹp đốt sống theo Genant và cs.........................................12 Hình 1.6. Hình ảnh cắt lớp vi tính qua đốt L1 và cộng hƣởng từphù nề đốt L1 trên thì T2........................................................................................ 14 Hình 1.7. Tổn thƣơng xẹp đốt sống L2 và L3 do loãng xƣơng ......................15 Hình 1.8. Hình chụp C-arm trong mổ cho thấy bắt vít qua cuống nhồi xi măng giúp tăng lực níu giữ của vít trong thân đốt.................................... 18 Hình 1.9. Cố định cột sống với hệ thống vít nở cho bệnh nhân ..................... 18 Hình 1.10. Các biến chứng khi bơm xi măng.................................................23 Hình 2.1. Kim chọc thân đốt sống .................................................................. 33 Hình 2.2. Hệ thống tạo đƣờng hầm thân đốt sống .......................................... 33 Hình 2.3. Bộ dụng cụ bơm xi măng có bóng.................................................. 34 Hình 2.4. Vật liệu ............................................................................................ 35 Hình 2.5. nh chụp tƣ thế bệnh nhân ............................................................. 36 Hình 2.6. Hình ảnh đốt sống trên C-arm, chụp trƣớc sau, bên ....................... 37 Hình 2.7. Điểm vào cuống sống: A. BN ; B. Tài liệu.................................... 38 Hình 2.8. Chọc kim qua cuống sống .............................................................. 38 Hình 2.9. Khoan tạo đƣờng hầm vào thân đốt ................................................ 38 Hình 2.10. Bơm bóng trong thân đốt ............................................................. 39 Hình 2.11. Bơm xi măng vào thân đốt ........................................................... 40 Hình 2.12. Thang điểm VAS...........................................................................41 Hình 2.13. Đánh giá khảnăng chỉnh hình cột sống trên phim XQuang nghiêng .. 44 Hình 2.14. Hình ảnh CT scanner và cộng hƣởng từ của xẹp đốt sống ........... 45
Seite 11
1 ĐẶT VẤN ĐỀ Loãng xƣơng đã trở thành một vấn đề toàn cầu do điều kiện sống và chăm sóc sức khỏe chƣa đƣợc cải thiện, do lƣợng canxi và vitamin D không đƣợc cung cấp đầy đủ cũng nhƣ các hoạt động hàng ngày bị giảm sút nên tỷ lệ mắc bệnh loãng xƣơng ở ngƣời cao tuổi là rất cao. Nếu không đƣợc điều trị, xẹp đốt sống có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng về thể chất, chức năng và tâm lý làm giảm chất lƣợng cuộc sống của bệnh nhân bởi các chứng: đau lƣng cấp tính và mãn tính, giảm chiều cao, chứng gù cột sống, bệnh phổi do hạn chế hô hấp, giảm chất lƣợng cuộc sống và tăng tỷ lệ tử vong[21]. Ngƣời ta ƣớc tính rằng 1/3 phụ nữ và 1/5 nam giới trên 50 tuổi trên toàn thế giới sẽ bị gãy xƣơng do loãng xƣơng. Loãng xƣơng gây ra hơn 8,9 triệu ca gãy xƣơng hàng năm trên toàn thế giới và hơn một phần ba tổng số ca gãy xƣơng do loãng xƣơng xảy ra ở châu Âu[60]. Loãng xƣơng và khối lƣợng xƣơng thấp ảnh hƣởng đến khoảng 53,6 triệu 54% ngƣời lớn tuổi ở Hoa Kỳ vào năm 2010[70]. Theo một nghiên cứu tại Mỹ năm 2009 cho thấy hàng năm có khoảng 700.000 - 1.000.000 ngƣời bị xẹp đốt sống do loãng xƣơng, 25% > 50 tuổi và tăng lên 80% ở ngƣời trên 80 tuổi, 84% bệnh nhân đau thắt lƣng mạn tính[14] chi phí điều trị tăng dần theo thời gian và đến 2001 là 17,9 tỷ USD, bệnh thƣờng gặp ở nữ giới. Điều trị nội khoa cho xẹp thân đốt sống mang lại hiệu quả thấp. Việc điều trị bằng thuốc chỉ đạt hiệu quả làm giảm sự mất chất xƣơng, tăng khối lƣợng xƣơng nhƣng chƣa hồi phục lại cấu trúc xƣơng[6]. Phẫu thuật cố định cột sống nhƣ bắt vít, chỉnh gù, cắt thân... cho bệnh nhân xẹp đốt sống có loãng xƣơng mà đa phần là ngƣời cao tuổi chất lƣợng xƣơng kém làm tăng nguy cơ thất bại. Để giảm các triệu chứng của bệnh nhân lún xẹp đốt sống do loãng xƣơng và cải thiện chất lƣợng cuộc sống của họ, phẫu thuật tạo hình đốt sống bằng xi măng sinh học, một phẫu thuật xâm lấn tối thiểu MIS , đã đƣợc phát triển
Die ersten 11 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!