Linux Phần mềm mã nguồn mở (HUST) - C13.Dịch vụ tên miền

LI
lienhejb
0 Downloads
28
0

Inhalt des Dokuments

Seite 2

Nội dung • Vai trò của DNS • Hệ thống tên miền • Các thành phần của hệ thống tên miền • Cơ chế giải tên miền • Các vấn đề về bảo mật • Các loại server DNS • Cài đặt và cấu hình DNS goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 4

Vai trò của DNS • Phân giải tên miền thành IP • Là dịch vụ cần thiết cho các dịch vụ mạng khác • Có nhiều giải pháp – WINNS, NIS, DNS, host file • Giải pháp tập trung • Giải pháp phân tán – Chức năng, dữ liệu, quản lý goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 6

Hệ thống tên miền-cấu trúc • Gốc “.” • Tên miền cấp 1 – Chức năng (gTLD), quốc gia (ccTLD), tài trợ (sTLD) • Tên miền cấp 2 – Chức năng-quốc gia, tỉnh-quốc gia, khác • FQDN-tên miền đầy đủ – www.hut.edu.vn. goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 7

Hệ thống tên miền-quản lý • ICANN (Internet Corporation for Assigned Numbers and Names • Root Servers Systems Advisory Committee (RSSAC) • Ủy quyền cho – Các ủy ban của các nước (ccTLD) – Các nhà đăng ký (gTLD, sTLD) – Các nhà đăng ký phạm vi từng nước • Ủy quyền hoàn toàn • Nguyên tắc bên trái goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 8

Các thành phần của hệ thống tên miền • Root Server • TLD server • Các server khác • DNS resolver • Dữ liệu trên các server – Cấu hình của các server – Dữ liệu được phân bố trên server (zone file) – Dữ liệu bộ nhớ đệm goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 9

Dữ liệu phân bố trên server • Zone file: lưu trữ các thông tin về một zone • Các bản ghi trong zone file – Thông tin chung về zone – Thông tin về các host trong zone (A, AAAA, CNAME) – Thông tin về các dịch vụ trong zone (MX, SRV, ….) – Thông tin về các subdomain trong zone (NS) goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 11

Cơ chế giải tên miền không đệ qui • Client gửi yêu cầu dạng không đệ qui đến server – Server thỏa thuận với client có hỗ trợ hay không • Nếu không • Nếu tồn tại host, gửi thông báo trả lời về cho client • Nếu không có trả lời là không có host nào như vậy • Nếu server đang bận báolỗi • Nếu có Server tìm trong dữ liệu cục bộ (không thấy) • Server gửi cho client địa chỉ của các root server • Client hỏi Các root server về tên miền • Các root server trả lại địa chỉ của các DNS • Client tiếp tục hỏi các server khác goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 12

Cơ chế giải tên miền đệ qui • Client gửi thông báo đệ qui đến server – Server thỏa thuận với client có hỗ trợ hay không – Nếu tồn tại host, gửi thông báo trả lời về cho client – Nếu không có trả lời là không có host nào như vậy – Hoặc trả lời là host đang bận • Server tìm trong dữ liệu cục bộ (không thấy) • Server gửi cho các root server • Các root server gửi IP các NS TLĐ • Server hỏi các server khác về tên miền • Trả lời lại client goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 13

Diễn giải ngược tên miền • Gửi thông báo yêu cầu diễn giải ngược – Không có nhiều DNS server hỗ trợ • Dùng zone ngược để lưu trữ các thông tin giải địa chỉ ngược • 142.47.202.in-addr.arpa.zone • Các bản ghi PTR goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 14

Các loại server DNS Master Slave Cache Các thao tác giữa các server • Quản lý các thông • Quản lý các thông • Không tham gia • Cập nhật đầy đủ tin liên quan đến tin về một miền đã vào quá trình zone một hoặc nhiều được Master quản lý thông tin • Cập nhật tăng tên miền quản lý của domain dần • Trả lời các yêu • Nhận thông tin về • Chỉ lưu trữ các • Thông báo về sự cầu liên quan đến miền thông qua thông tin bằng bộ thay đổi tên miền thao tác chuyển nhớ đệm • Cập nhật động • Chuyển tiếp các miền yêu cầu nếu không có thông tin • Các thông tin trả lời được lấy cục bộ từ server • Các thông báo trả lời được đặt là Authoritative goupee.com fb.com/groups/goupee

Seite 16

Cài đặt DNS dưới linux • Cấu hình mạng với IP cố định • Cài đặt các gói – bind9 – bind9utils – dnsutils goupee.com fb.com/groups/goupee

Die ersten 16 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!