Giải nghĩa các lệnh tắt và phím tắt trong Revit
- Seiten
- 3
- Định dạng
- Dung lượng
- 73.9 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 1.168
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 0
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Giải nghĩa các lệnh tắt và phím tắt trong Revit
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 3 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
Giải nghĩa các lệnh tắt và phím tắt trong Revit Một sô phím tát chung Settings menu "SU " bật trình đơn:"Settings-Sun and Shadows Settings" "UN" bạt trình đơn:"Settings-Project Units"” Window menu "W C" bật trình đơn:"Window-Cascade" "W T" bật trình đơn:"Window-Tile" Snap overrides : điều khiến b ắt điểm "SI" snapcode:"Intersections" nút giao nhau "SE " snapcode:"Endpoints" điểm cuối "SM " snapcode:"Midpoints" điểm giữa "SC " snapcode:"Centers" Trung tâm "SN " snapcode:"Nearest" gắn nhất "SP" snapcode:"Perpendicular" "ST " snapcode:"Tangents" "SW " snapcode:"Work Plane Grid" m ặt phẳng làm v iệc "SQ " snapcode:"Quadrants" trục tọa độ "S X " snapcode:"Points" điểm "SR " snapcode:"Snap to Remote Objects" bắt đối tượng từ xa "SO " snapcode:"Snaps Off" tắt chức năng bắt điểm "SS" snapcode:"Tum Override Off" Lệnh tắt 1.Selecting: CTRL Select multiple elements - CTRL Chọn nhiều yếu tố TA B Cycle through the prehighlighting of elements to TA B - T ự động chuyển đổi qua yêu tô gắn nhau. TA B chọn tường wall faces hoặc tường centerlines khi đặt kích thước TA B Chuyển đổi giữa 2 sự lựa chọn curtain wall hay glazed panel trong plan vew C TR L+A chọn tất cả m ọi thứ trong workset 2.File Management: Quản lý tập tin C TRL+O MỞ m ột dự án CTRL+P in m ột trang C T R L+S Save m ột dự án EDIT MENU MD modify - sửa đổi M V move - di chuyển CO copy (Cntrỉ-C) - chép RO rotate - xoay A R array - mảng MM mirror - đối xứng PR properties DE delete - xóa GP group - nhóm LO lock objects - khóa đối tượng SA Select all instances - Chọn tất cả các trường hỢp RE Resize - chỉnh kích thước pp Pin Position - Gim v ị trí UP=unpin - tháo kim găm c s Create Similar - T ạo thành phần tương tự VIEW MENU ZR zoom in region - zoom trong khu vực z o zoom out (2x) - zoom ra ngoài 2 lần ZF zoom to fit - zoom đ ể phù hợp với độ phân giải ZA zoom all to fit - zoom tất cả z s sheet size - kích thước bản v ẽ ZP previous scroll/zoom - xem lạ i khung hình trong thao tác trước (cuộn / zoom) F8 dynamic view dbox - bật dbox F5 refresh - làm mới DRAFTING MENU DI dimension - kích thước EL spot elevation - độ cao GR grid - ] ưới LL level - cấp T X text - văn bản TG tag - ghi chú RP ref plane -m ặt phẳng làm v iệc R T room tag - ghi chú phòng DL detail lines - chi tiết More VIEW menu VP View Properties - chỉnh chê độ xem VG Visibility graphics - chỉnh chê độ biểu hiện VH category invisible Vi Other categories invisible HH Hide object - ẩn đối tượng HI isolate object - cô lập đôi tượng HC hide category - ẩn thể loại IC isolate categoiy - cô lập th ể loại HR reset temp hide/isolate - đặt lạ i chê độ ẩn / cô lập TOOLS MENU LW linework PT paint - SƠ1 1 SF split face - chia m ặt AL align SL split walls and lines - chia tường và đường TR trim/extend OF offset F7 spelling MA match - phù hợp SHADE/WIREFRAME W F wireframe HL hidden line - ẩn dòng SD shade mode - ch ê độ bóng râm AG advanced model graphic other- mô hình đồ họa cao cấp khác TL thin lines - mỏng dòng R R rendering raytrace - bật hộp thoại render ALTERNATES z z zoom in region - zoom trong khu vực z x zoom to fit - phóng to đ ể phù hỢp z c previous scroll/zoom z v zoom out (2x) w visibility/graphics - tầm nhìn / đồ họa c c copy - chép File menu E R File-Editing Requests - yêu cầu chỉnh sửa RL File-Reload Latest - c ậ p Nhật mới nhất RW File-Reload Latest MODELING MENU WA wall - tường WN window - cửa sổ DR door - cửa CM component - thành phần LI lines - dòng RP ref plane Sau đây là những thứ lượm lặ t được từ các diễn đàn thảo luận AUGI: B ạ n có th ể sử dụng Alt + Enter đ ể chỉnh sửa Element properties của hầu h ết mọi thứ. B ạ n có th ể sử dụng Ctrl + Enter đ ể chuyển đổi giữa các Element và Type properties Ngoài ra, nếu bạn giữ phím Delete đóng thời click vào những thứ bạn muốn xóa, bạn có th ể xóa nhiều đối tượng theo kiểu one-by-one rất nhanh ( nó sẽ nhanh hơn rất nhiều nếu bạn cứ ấn theo kiểu: Cỉick-Delete,...Click-De]ete...Click-Delete.... ) Dưới đây là m ột vài m ẹo nhỏ: - B ạn lựa chọn đối tượng rồi vừa giữ Shif vừa bấm các
Häufig gestellte Fragen
Ist dieses Dokument kostenlos?
Ja. „Giải nghĩa các lệnh tắt và phím tắt trong Revit“ ist kostenlos — melden Sie sich einfach an und klicken Sie auf Herunterladen, um die Originaldatei zu erhalten.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 3 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Giải nghĩa các lệnh tắt và phím tắt trong Revit
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
Giải nghĩa các lệnh tắt và phím tắt trong Revit Một sô phím tát chung Settings menu "SU " bật trình đơn:"Settings-Sun and Shadows Settings" "UN" bạt trình đơn:"Settings-Project Units"” Window menu "W C" bật trình đơn:"Window-Cascade" "W T" bật trình đơn:"Window-Tile" Snap overrides : điều khiến b ắt điểm "SI" snapcode:"Intersections" nút giao nhau "SE " snapcode:"Endpoints" điểm cuối "SM " snapcode:"Midpoints" điểm giữa "SC " snapcode:"Centers" Trung tâm "SN " snapcode:"Nearest" gắn nhất "SP" snapcode:"Perpendicular" "ST " snapcode:"Tangents" "SW " snapcode:"Work Plane Grid" m ặt phẳng làm v iệc "SQ " snapcode:"Quadrants" trục tọa độ "S X " snapcode:"Points" điểm "SR " snapcode:"Snap to Remote Objects" bắt đối tượng từ xa "SO " snapcode:"Snaps Off" tắt chức năng bắt điểm "SS" snapcode:"Tum Override Off" Lệnh tắt 1.Selecting: CTRL Select multiple elements - CTRL Chọn nhiều yếu tố TA B Cycle through the prehighlighting of elements to TA B - T ự động chuyển đổi qua yêu tô gắn nhau. TA B chọn tường wall faces hoặc tường centerlines khi đặt kích thước TA B Chuyển đổi giữa 2 sự lựa chọn curtain wall hay glazed panel trong plan vew C TR L+A chọn tất cả m ọi thứ trong workset 2.File Management: Quản lý tập tin C TRL+O MỞ m ột dự án CTRL+P in m ột trang C T R L+S Save m ột dự án EDIT MENU MD modify - sửa đổi M V move - di chuyển CO copy (Cntrỉ-C) - chép RO rotate - xoay A R array - mảng MM mirror - đối xứng PR properties DE delete - xóa GP group - nhóm LO lock objects - khóa đối tượng SA Select all instances - Chọn tất cả các trường hỢp RE Resize - chỉnh kích thước pp Pin Position - Gim v ị trí UP=unpin - tháo kim găm c s Create Similar - T ạo thành phần tương tự VIEW MENU ZR zoom in region - zoom trong khu vực z o zoom out (2x) - zoom ra ngoài 2 lần ZF zoom to fit - zoom đ ể phù hợp với độ phân giải ZA zoom all to fit - zoom tất cả z s sheet size - kích thước bản v ẽ ZP previous scroll/zoom - xem lạ i khung hình trong thao tác trước (cuộn / zoom) F8 dynamic view dbox - bật dbox F5 refresh - làm mới DRAFTING MENU DI dimension - kích thước EL spot elevation - độ cao GR grid - ] ưới LL level - cấp T X text - văn bản TG tag - ghi chú RP ref plane -m ặt phẳng làm v iệc R T room tag - ghi chú phòng DL detail lines - chi tiết More VIEW menu VP View Properties - chỉnh chê độ xem VG Visibility graphics - chỉnh chê độ biểu hiện VH category invisible Vi Other categories invisible HH Hide object - ẩn đối tượng HI isolate object - cô lập đôi tượng HC hide category - ẩn thể loại IC isolate categoiy - cô lập th ể loại HR reset temp hide/isolate - đặt lạ i chê độ ẩn / cô lập TOOLS MENU LW linework PT paint - SƠ1 1 SF split face - chia m ặt AL align SL split walls and lines - chia tường và đường TR trim/extend OF offset F7 spelling MA match - phù hợp SHADE/WIREFRAME W F wireframe HL hidden line - ẩn dòng SD shade mode - ch ê độ bóng râm AG advanced model graphic other- mô hình đồ họa cao cấp khác TL thin lines - mỏng dòng R R rendering raytrace - bật hộp thoại render ALTERNATES z z zoom in region - zoom trong khu vực z x zoom to fit - phóng to đ ể phù hỢp z c previous scroll/zoom z v zoom out (2x) w visibility/graphics - tầm nhìn / đồ họa c c copy - chép File menu E R File-Editing Requests - yêu cầu chỉnh sửa RL File-Reload Latest - c ậ p Nhật mới nhất RW File-Reload Latest MODELING MENU WA wall - tường WN window - cửa sổ DR door - cửa CM component - thành phần LI lines - dòng RP ref plane Sau đây là những thứ lượm lặ t được từ các diễn đàn thảo luận AUGI: B ạ n có th ể sử dụng Alt + Enter đ ể chỉnh sửa Element properties của hầu h ết mọi thứ. B ạ n có th ể sử dụng Ctrl + Enter đ ể chuyển đổi giữa các Element và Type properties Ngoài ra, nếu bạn giữ phím Delete đóng thời click vào những thứ bạn muốn xóa, bạn có th ể xóa nhiều đối tượng theo kiểu one-by-one rất nhanh ( nó sẽ nhanh hơn rất nhiều nếu bạn cứ ấn theo kiểu: Cỉick-Delete,...Click-De]ete...Click-Delete.... ) Dưới đây là m ột vài m ẹo nhỏ: - B ạn lựa chọn đối tượng rồi vừa giữ Shif vừa bấm các
- Dokumentenname
- Giải nghĩa các lệnh tắt và phím tắt trong Revit
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 3 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!