Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 2 - Full 40 câu
- Seiten
- 20
- Định dạng
- Dung lượng
- 1.7 MB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Nam Á
- Aufrufe
- 2.662
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 2
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 2 - Full 40 câu
- Schule / Kurs
- Ngân hàng Nam Á
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 20 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 Vị trí: Giao dịch viên - Tín dụng Hình thức: Thi trên máy tính | Số câu: 40 câu - 45 phút ĐỀ THI ANH VĂN - ĐỀ SỐ 2 (Đáp án + Giải thích + Dịch dưới mỗi câu) Bản quyền: Phần I: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (20 câu) Câu 1: You made a mistake by telling her a lie. It _____ better if you _____ to her. A. would have been/ hadn't lied B. would be/ didn't lie C. will be/ don't lie D. would be/ hadn't lied Đáp án: D Giải thích: Ta có cấu trúc câu điều kiện kết hợp giữa loại 2 và loại 3 để điều ước cho quá khứ (mệnh đề “nếu”) và có ảnh hưởng đến hiện tại (mệnh đề “thì”): If S + had (not) + Vpp2…., S would/could V…. Đáp án D đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Cậu đã sai lầm khi nói dối với cô ấy. Sẽ tốt hơn nếu như cậu đã không nói dối cô ấy. Câu 2: If Columbus _______ money from Queen Isabella, he _______ across the Atlantic. A. do not receive/ could not sail B. had not received/ might not have sailed C. did not receive/ might not have sailed D. would not receive/ might not sail Đáp án: B Giải thích: Ta có cấu trúc câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều ước cho quá khứ: If S + had (not) + Vpp2…., S would/could (not) have Vpp2…. Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Nếu Columbus không nhận tiền từ nữ hoàng Isabella thì ông ấy có thể đã không đi qua Atlantic. Câu 3: She sings _______ among the singers I have known A. the most beautiful B. the more beautiful C. the most beautifully D. the more beautifully Đáp án: C Giải thích: Ở đây ta dùng cấu trúc so sánh hơn nhất với trạng từ (ta cần trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ “sing”), thêm vào đó, “beautifully” là trạng từ dài nên ta dùng cấu trúc: the most + trạng từ dài Đáp án C đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Cô ấy hát hay nhất trong số những ca sĩ mà tôi biết. Câu 4: My new sofa is _______ than the old one. A. more comfortable B. comfortably C. more comfortabler D. comfortable Đáp án: A Giải thích: Ở đây có “than” nên ta sẽ dùng cấu trúc so sánh hơn. Thêm vào đó, “comfortable” là tính từ dài nên ta không thêm “er” vào tính từ mà dùng “more + tính từ”. Đáp án A đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Chiếc sofa mới của tôi thoải mái hơn chiếc cũ. Câu 5: He has impressed his employers considerably and_______ he is soon to be promoted. A. nevertheless B. accordingly C. yet D. eventually Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 Đáp án: B Giải thích: Ta có nghĩa của các đáp án: A. nevertheless: tuy nhiên B. accordingly: theo đó, cho nên C. yet: chưa D. eventually: cuối cùng Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Anh ấy đã gây ấn tượng đáng kể cho các sếp của mình và theo đó anh ấy sẽ sớm được thăng chức. Câu 6: As a result of their________, the three small independent countries felt less afraid of their powerful neighbour. A. combination B. alliance C. partnership D. union Đáp án: B Giải thích: Ta có nghĩa của các đáp án: A. combination: kết hợp B. alliance: liên minh, khối đồng minh C. parnership: sự cộng tác D. union: hợp nhất,liên kết Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Kết quả của việc liên minh giữa 3 nước nhỏ độc lập là họ cảm thấy bớt sợ hãi trước láng giềng quyền lực của mình. Câu 7: I' m__________ to get the tickets for the show today, as there are hardly any left. A. worried B. curious C. anxious D. troubled Đáp án: D Giải thích: Nghĩa của các đáp án như sau:
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 2 - Full 40 câu“ kostet 60.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 20 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 2 - Full 40 câu
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 1 Vị trí: Giao dịch viên - Tín dụng Hình thức: Thi trên máy tính | Số câu: 40 câu - 45 phút ĐỀ THI ANH VĂN - ĐỀ SỐ 2 (Đáp án + Giải thích + Dịch dưới mỗi câu) Bản quyền: Phần I: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (20 câu) Câu 1: You made a mistake by telling her a lie. It _____ better if you _____ to her. A. would have been/ hadn't lied B. would be/ didn't lie C. will be/ don't lie D. would be/ hadn't lied Đáp án: D Giải thích: Ta có cấu trúc câu điều kiện kết hợp giữa loại 2 và loại 3 để điều ước cho quá khứ (mệnh đề “nếu”) và có ảnh hưởng đến hiện tại (mệnh đề “thì”): If S + had (not) + Vpp2…., S would/could V…. Đáp án D đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Cậu đã sai lầm khi nói dối với cô ấy. Sẽ tốt hơn nếu như cậu đã không nói dối cô ấy. Câu 2: If Columbus _______ money from Queen Isabella, he _______ across the Atlantic. A. do not receive/ could not sail B. had not received/ might not have sailed C. did not receive/ might not have sailed D. would not receive/ might not sail Đáp án: B Giải thích: Ta có cấu trúc câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều ước cho quá khứ: If S + had (not) + Vpp2…., S would/could (not) have Vpp2…. Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 2 Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Nếu Columbus không nhận tiền từ nữ hoàng Isabella thì ông ấy có thể đã không đi qua Atlantic. Câu 3: She sings _______ among the singers I have known A. the most beautiful B. the more beautiful C. the most beautifully D. the more beautifully Đáp án: C Giải thích: Ở đây ta dùng cấu trúc so sánh hơn nhất với trạng từ (ta cần trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ “sing”), thêm vào đó, “beautifully” là trạng từ dài nên ta dùng cấu trúc: the most + trạng từ dài Đáp án C đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Cô ấy hát hay nhất trong số những ca sĩ mà tôi biết. Câu 4: My new sofa is _______ than the old one. A. more comfortable B. comfortably C. more comfortabler D. comfortable Đáp án: A Giải thích: Ở đây có “than” nên ta sẽ dùng cấu trúc so sánh hơn. Thêm vào đó, “comfortable” là tính từ dài nên ta không thêm “er” vào tính từ mà dùng “more + tính từ”. Đáp án A đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Chiếc sofa mới của tôi thoải mái hơn chiếc cũ. Câu 5: He has impressed his employers considerably and_______ he is soon to be promoted. A. nevertheless B. accordingly C. yet D. eventually Facebook: @ www.facebook.com/ www.JB.com.vn - - Trang 3 Đáp án: B Giải thích: Ta có nghĩa của các đáp án: A. nevertheless: tuy nhiên B. accordingly: theo đó, cho nên C. yet: chưa D. eventually: cuối cùng Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Anh ấy đã gây ấn tượng đáng kể cho các sếp của mình và theo đó anh ấy sẽ sớm được thăng chức. Câu 6: As a result of their________, the three small independent countries felt less afraid of their powerful neighbour. A. combination B. alliance C. partnership D. union Đáp án: B Giải thích: Ta có nghĩa của các đáp án: A. combination: kết hợp B. alliance: liên minh, khối đồng minh C. parnership: sự cộng tác D. union: hợp nhất,liên kết Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất. Dịch: Kết quả của việc liên minh giữa 3 nước nhỏ độc lập là họ cảm thấy bớt sợ hãi trước láng giềng quyền lực của mình. Câu 7: I' m__________ to get the tickets for the show today, as there are hardly any left. A. worried B. curious C. anxious D. troubled Đáp án: D Giải thích: Nghĩa của các đáp án như sau:
- Dokumentenname
- Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 2 - Full 40 câu
- Schule / Kurs
- Ngân hàng Nam Á
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 20 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
[Mẫu] Giấy cam kết bổ sung hồ sơ ứng tuyển ngân hàng
Đề thi test IQ vào ngân hàng TienPhongBank (TPBank)
Ôn phỏng vấn nhóm Techcombank, TPBank, Sacombank
Đề thi tín dụng Loan CSR vào ACB (Full) (kèm Đáp án chi tiết)
Giải 8 câu hỏi IQ - Logic - Thi MB Bank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!