Seite 1
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang 1 TKTCTC tràn xả lũ hồ chứa nước Trà Co CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 1.1. Vị trí công trình Công trình hồ chứa nước Trà Co thuộc 2 xã Phước Tân và Phước Tiến – Huyện Bác Ái – Tỉnh Ninh Thuận : a. Tọa độ, vị trí địa lý của hồ chứa : - Từ 108o 48’ đến 108o 50’ Kinh độ Đông. - Từ 11o 13’ đến 11o 15’ Vĩ độ Bắc. b. Địa giới hành chính : - Công trình đầu mối thuộc xã Phước Tân và Phước Tiến – Huyện Bác Ái – Tỉnh Ninh Thuận. - Khu tưới một phần thuộc xã Phước Tân phần lớn thuộc xã Phước Tiến – Huyện Bác Ái – Tỉnh Ninh Thuận. - Giới hạn của khu tưới là vùng đồng bằng mặn kẹp giữa suối Trà Co và sông Cái. 1.2. Nhiệm vụ của công trình - Khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn nước của suối Trà Co tưới tự chảy cho 942 ha đất trong đó mới có một phần sản xuất được một vụ nhờ nước trời cho năng suất thấp thành ruộng sản xuất 2 vụ chủ động được nước tưới cho năng suất cao. -Tiếp nước tưới cho trên 200ha đất trồng lúa của khu tưới đập Trà Co hiện có phía hạ lưu đập chính hồ Trà Co. - Góp phần cắt giảm lũ cho vùng hạ lưu suối Trà Co và vùng hạ lưu sông Cái Phan Rang làm giảm thiệt hại về tài sản và con người cho các vùng này. - Góp phần phát triển kinh tế địa phương và nâng cao đời sống của nhân dân cải tạo môi trường vùng dự án. - Báo cáo khả thi tiểu dự án xây dựng hồ chứa nước Trà co thuộc dự án hệ thống thủy lợi vừa và nhỏ tỉnh Ninh Thuận được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận phê duyệt tại quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2005. 1.3.Quy mô kết cấu các hạng mục công trình Theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 04-05 : 2012 sử dụng trong thiết kế hồ chứa nước Trà Co thì: - Đất nền thuộc nhóm B, Hđập > 15-35 m → Công trình thuộc cấp III - Từ nhiệm vụ cấp nước tự chảy cho 942 ha, tra bảng QCVN 04-05:2012 → công trình thuộc cấp IV Từ 2 kết quả trên chọn cấp công trình : Cấp III ! " # $ % &' ( ) * +
Seite 2
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang 2 TKTCTC tràn xả lũ hồ chứa nước Trà Co Tần suất lũ thiết kế : P = 10 % . Tuần suất lũ kiểm tra: P = 0,2 %. Tần suất lũ thi công : P = 10 %. Các thông số TK chính của công trình được phê duyệt theo hồ sơ TKKT Bảng 1-1 Giá TT Hạng mục Đơn vị trị A CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI I Hồ chứa 1 Diện tích lưu vực Km² 94.0 2 Tổng lượng dòng chảy đến (75%) 106m³ 42,246 3 Lưu lượng bình quân dòng chảy đến (75%) m³/s 1,34 4 Mực nước chết (MNC) m 150,0 5 Dung tích chết (Vc) 106m³ 1,337 6 Mực nước dâng bình thường (MNDBT) m 159.00 7 Dung tích hiệu dụng (Vhi) 106m³ 8.761 8 Dung tích tổng cộng (Vh) 106m³ 10.098 9 Mực nước dâng gia cường (MNDGC P=1%)) m 160.70 10 Mực nước dâng gia cường (MNDGC P=0.2%) m 161.76 11 Diện tích mặt hồ (ứng với MNDBT) ha 139.70 12 Diện tích mặt hồ (ứng với MNDGC) ha 13 Dung tích phòng lũ 106m³ 5.969 14 Cấp công trình III II Đập chính (đập đất) Đập hỗn hợp 3 khối – có 1 Hình thức đập tường chắn sóng 2 Cao trình đỉnh tường chắn sóng m 162.50 3 Cao trình đỉnh đập m 161.70 4 Chiều dài đập theo tim m 153.00 5 Chiều cao đập lớn nhất (Hmax) m 26.70 6 Bề rộng đỉnh đập m 5,0 7 Cao trình đỉnh lăng trụ thóat nước m 144.00 8 Hệ số mái thượng lưu 3,0 9 Hệ số mái hạ lưu 2.75; 3.0 10 Thiết bị thoát nước thân đập Lăng trụ + Áp mái 11 Thiết bị chống thấm cho nền khoan phụt 12 Thiết bị bảo vệ mái thượng lưu Tấm BTCT đổ tại chỗ ! " # $ % &' ( ) * +
Seite 3
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang 3 TKTCTC tràn xả lũ hồ chứa nước Trà Co III Đập phụ 1 (đập đất) Đập hỗn hợp 3 khối – có 1 Hình thức đập tường chắn sóng 2 Cao trình đỉnh tường chắn sóng m 162.50 3 Cao trình đỉnh đập m 162.0 4 Chiều dài đập theo tim m 358.70 5 Chiều cao đập lớn nhất (Hmax) m 11.0 6 Bề rộng đỉnh đập m 5,0 7 Cao trình đỉnh lăng trụ thoát nước 153.0 8 Hệ số mái thượng lưu 2.75 9 Hệ số mái hạ lưu 2.50 10 Thiết bị thoát nước thân đập Lăng trụ + Áp mái 11 Thiết bị chống thấm cho nền Chân khay 12 Thiết bị bảo vệ mái thượng lưu Tấm BTCT đổ tại chỗ IV Đập phụ 2 (đập đất) Đập hỗn hợp 3 khối – có 1 Hình thức đập tường chắn sóng 2 Cao trình đỉnh tường chắn sóng m 162.50 3 Cao trình đỉnh đập m 161.70 4 Chiều dài đập theo tim m 230.3 5 Chiều cao đập lớn nhất (Hmax) m 8.20 6 Bề rộng đỉnh đập m 5,0 7 Hệ số mái thượng lưu 2.75 8 Hệ số mái hạ lưu 2.50 9 Thiết bị thoát nước thân đập Áp mái 10 Thiết bị chống thấm cho nền Chân khay 11 Thiết bị bảo vệ mái thượng lưu Tấm BTCT đổ tại chỗ V Đập phụ 3 (đập đất) Đập hỗn hợp 3 khối – có 1 Hình thức đập tường chắn sóng 2 Cao trình đỉnh tường chắn sóng m 162.50 3 Cao trình đỉnh đập m 161.70 4 Chiều dài đập theo tim m 381.0 5 Chiều cao đập lớn nhất (Hmax) m 9.20 6 Bề rộng đỉnh đập m 5,0 7 Hệ số mái thượng lưu 2.75 8 Hệ số mái hạ lưu 2.50 9 Thiết bị thoát nước thân đập Áp mái 10 Thiết bị chống thấm cho nền Chân khay 11 Thiết bị bảo vệ mái thượng lưu Tấm BTCT đổ tại chỗ ! " # $ % &' ( ) * +
Seite 4
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang 4 TKTCTC tràn xả lũ hồ chứa nước Trà Co VI Tràn xả lũ 1 Hình thức tràn Có cửa van điều tiết 2 Cao trình ngưỡng tràn m 154.00 3 Bề rộng tràn (3 cửa x 8m) m 24 4 Chiều dài ngưỡng tràn m 18 5 Hình thức ngưỡng tràn Thực dụng 6 Cột nước tràn Hmax (1%) m 6.70 7 Lưu lượng xả Qmax (1%) m³/s 794.0 8 Chiều dài dốc nước m 60.0 9 Chiều rộng dốc nước 27.60 10 Độ dốc dốc nước 0.05 11 Hình thức tiêu năng Tiêu năng đáy 12 Chiều dài đoạn mước rơi m 18 13 Chiều dài bể tiêu năng m 36 14 Chiều dài kênh tháo hạ lưu m 160 VII Cống lấy nước 1 Số lượng cống 1 2 Lưu lượng thiết kế Qtk m³/s 1,85 3 Loại cống Hộp BTCT 4 Cao trình đáy cửa vào cống m 148.65 5 Cao trình đáy cửa ra cống m 148.60 6 Độ dốc đáy cống 0.001 7 Khẩu diện cống (BxH) m 2,2x2,2 8 Chiều dài cống m 65.0 9 Hình thức lấy nước Tháp van 10 Số lượng kích thước van 2x(1,5x1,8) 11 Số lượng máy đóng mở 2 12 Chiều dài bể tiêu năng m 6.0 13 Chiều rộng bể tiêu năng m 1.2 1.4. Điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng công trình 1.4.1. Điều kiện địa hình 1.4.1.1. Đặc điểm vùng 1 (Vùng dự kiến xây dựng hồ chứa nước Trà Co) - Hồ chứa nước Trà Co nằm giữa các dãy núi cao Phía Đông là dãy núi Tiacmong núi Yabô Núi Mavô núi Ya biô (+1220m) phía Tây là dãy núi đá đen núi Fgiagog Núi A sai phía Bắc là dãy núi Tha Ninh (+1020m) Tara Nhin và núi Ma rai (+1636m) núi Mavia - Địa hình lòng hồ là vùng lòng chảo mở rộng phía hạ lưu phía thượng lưu nhỏ dần. Suối chính nằm sát giữa hai dãy núi cao. Vùng lòng hồ có ba yên ngựa có cao trình thấp yên thấp nhất có cao trình +152,4m nên ngoài đập chính phải xây dựng thêm ba đập phụ nhỏ. ! " # $ % &' ( ) * +
Seite 5
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang 5 TKTCTC tràn xả lũ hồ chứa nước Trà Co 1.4.1.2. Đặc điểm địa hình vùng 2 (Khu tưới của hồ chứa nước Trà Co) Khu tưới hồ chứa nước Trà Co là một vùng tương đối bằng phẳng nằm kẹp giữa suối Trà Co và Sông Cái giới hạn từ cao độ +118 đến +138. Với đặc điểm là dải đất dạng thung lũng ven sông nên khu tưới của hồ Trà Co có những đặc điểm như sau : - Khu tưới có cao độ cao độ dốc địa hình lớn. - Hướng dốc địa hình từ Tây Bắc sang Đông Nam. - Mặt bằng bị chia cắt nhiều bởi các suối tự nhiên. 1.4.2. Điều kiện khí hậu thuỷ văn và đặc trưng dòng chảy Khí hậu vùng dự án nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa lượng mưa BQNN trên lưu vực vào khoảng 1500 mm. Biến trình mưa hàng năm chia làm hai mùa rõ rệt : mùa khô và mùa mưa. Mùa khô bắt đầu từ tháng 1 đến tháng 8 trong thời kỳ này vào tháng 5 và tháng 6 xuất hiện những trận mưa lớn gây nên lũ gọi là lũ tiểu mãn. Mùa mưa bắt đầu từ tháng 9 đến tháng 12 tuy có 4 tháng mùa mưa nhưng lượng mưa chiếm từ 70% đến 80% lượng mưa cả năm lượng mưa lớn tập trung nhiều nhất vào hai tháng 10 và tháng 11. Lượng mưa lớn cường độ mạnh dễ gây nên lũ lớn thông thường lũ lớn thường xảy ra nhiều nhất vào 2 tháng 10 và tháng 11. 1.4.2.1. Nhiệt độ không khí Chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ tháng nóng nhất và nhiệt độ tháng nhỏ nhất từ 50 - 60C. Nhiệt độ trung bình ngày hầu như vượt trên 250C trừ một số ngày chịu sâu ảnh hưởng của gió mùa cực đới. Bảng phân bố nhiệt độ TBNN (0C) trình bày bảng 1-2 Bảng phân phối các đặc trưng nhiệt độ không khí Bảng 1-2 Tháng I II III IV V VI VII VII IX X XI XII Nă I m Tcp (0C) 24.6 25.8 27.2 28.4 28.7 28.7 28.6 29.0 27.3 26.6 25.9 24.6 27.1 Tmax (0C) 33.5 35.2 36.2 36.6 38.7 40.5 39.0 38.9 36.5 34.9 34.5 34.0 40.5 Tmin(0C) 15.5 15.6 18.9 20.7 22.6 22.5 22.2 21.2 20.8 19.3 16.9 14.2 14.2 1.4.2.2. Độ ẩm không khí: Độ ẩm ven biển luôn luôn đạt trên 70%. Từ tháng 5 đến tháng 8 độ ẩm thấp nhất xấp xỉ 75% do kết quả của hiệu ứng Fơn. Từ tháng 9 đến tháng 10 độ ẩm tăng nhanh và giảm dần từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. Độ ẩm không khí tương đối trung bình và độ ẩm tương đối thấp nhất ghi trong bảng 1-3 ! " # $ % &' ( ) * +
Seite 6
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang 6 TKTCTC tràn xả lũ hồ chứa nước Trà Co Bảng phân phối các đặc trưng độ ẩm tương đối Bảng 1-3 Tháng I II III IV V VI VII VII IX X XI XII Nă I m Ucp (%) 69 70 70 73 78 76 76 71 80 83 78 72 75 Umin(%) 20 24 14 22 28 26 24 26 23 39 38 16 14 Độ ẩm tương đối lớn nhất hàng thángđều đạt tới Umax = 100% 1.4.2.3. Nắng Thời kỳ nhiều nắng từ tháng 12 đến tháng 5 năm sau số giờ nắng trung bình lớn hơn 200 giờ/ tháng thời kỳ từ tháng 6 đến tháng 11 số giờ nắng trung bình từ 180 đến 200 giờ/ tháng. Biến trình số giờ nắng trong năm ghi ở bảng 1-4 Bảng phân phối số giờ nắng trong năm Bảng 1-4 Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nă m Giờ nắng 266 271 312 268 247 183 242 206 198 183 191 222 278 9 1.4.2.4. Gió Vùng dự án chịu ảnh hưởng chế độ gió mùa gồm hai mùa gió chính trong năm là gió mùa đông và gió mùa hạ. Vận tốc gió trung bình hàng tháng dao động từ 2 m/s đến 3m/s biến trình vận tốc gió TBNN trong năm ghi ở bảng 1-5 Bảng vận tốc gió trung bình các tháng trong năm Bảng 1-5 Tháng I II III IV V VI VII VII IX X XI XII Nă I m V(m/s) 2.3 2.6 2.8 2.5 2.3 2.2 2.5 2.4 2.2 1.8 1.8 2.2 2.3 Ghi chú : Năm 1993 tại Phan Rang đã quan trắc được trị số Vmax = 35m/s đây là những trị số cảnh báo trong tính toán thiết kế. 1.4.2.5. Lượng mưa TBNN lưu vực Lượng mưa phân bố theo không gian lớn dần từ Đông sang Tây từ hạ lưu đến thượng lưu. Lưu vực Trà Co được khống chế bởi 5 trạm đo mưa : Phía Tây Bắc : Trạm Hòn Bà Xo = 3300 (mm) ! " # $ % &' ( ) * +
Seite 7
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang 7 TKTCTC tràn xả lũ hồ chứa nước Trà Co Phía Đông Bắc : Trạm Khánh Sơn Xo = 1800 (mm) Phía Tây Nam : Trạm Sông Pha Xo = 1400 (mm) Phía Đông Nam : Trạm Tân Mỹ Xo = 800 (mm) và trạm Nha Hố Xo = 800 (mm). Qua các phương pháp tính toán cho thấy lượng mưa lưu vực Trà Co biến đổi từ 1400 mm đến 1600 mm. Ninh Thuận thuộc vùng khô hạn nên chọn lượng mưa BQNN lưu vực Trà Co đảm bảo thiên an toàn trong tính toán cấp nước. Xolv = 1500 (mm) 1.4.2.6. Dòng chảy năm Từ các thông số thống kê dòng chảy năm tính toán dòng chảy năm thiết kế theo hàm phân phối mật độ Pearson III có kết quả ghi ở bảng 1-6 Dòng chảy năm thiết kế Bảng 1-6 P (%) 50 75 Các thông số Qp (m3/s) 1.84 1.34 Qo = 1.97m3/s Wp (106m3) 58.4 42.2 Cv = 0,43; Cs = 2Cv Phân phối dòng chảy năm thiết kế (m3/s) Bảng 1-7 P% I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Năm Q50% 0.62 0.35 0.17 0.03 0.54 1.04 1.17 2.31 4.43 9.03 1.57 0.93 1.85 Q75% 0.45 0.25 0.12 0.02 0.39 0.75 0.85 1.67 3.21 6.54 1.14 0.67 1.34 1.4.2.7. Dòng chảy lũ Quan hệ S ∼ E dùng trạm Nha Trang theo phân tích đánh giá của "Đặc điểm khí tượng thủy văn tỉnh Bình Thuận". Kết quả tính toán lũ thiết kế theo tần suất Bảng 1-8 P (%) Kiểm tra 0.5% 1.0% 1.5% 2.0% 5% 10% Xp (mm) 470 449 382 345 318 239 182 Qmax (m3/s) 1231 1169 973 866 788 566 410 W (106m3) 35.74 33.94 28.25 25.14 22.88 16.43 11.90 Bảng kết quả tính toán lưu lượng lũ trong mùa kiệt P = 10% ! " # $ % &' ( ) * +
Seite 8
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang 8 TKTCTC tràn xả lũ hồ chứa nước Trà Co Bảng 1-9 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 Qmax 10% (m3/s) 12 5 7 26.1 34 102 65 106 Qtb 10% (m3/s) 1.28 0.45 0.65 1.12 6.70 4.91 4.19 5.26 1.4.2.8. Đường quá trình lũ thiết kế Trạm Đá Bàn có diện tích lưu vực 126 km2 năm 1978 đã quan trắc trận lũ với các thông số : Qmax = 415 (m3/s) W1 ngày = 14,1.106 (m3) Xét lưu vực nghiên cứu có điều kiện tương tự nên chọn làm trận lũ điển hình để thu phóng đường quá trình lũ thiết kế. Kết quả thu phóng đường quá trình lũ thiết kế tại lưu vực Trà Co ghi tại bảng 1-10 Đường quá trình lũ thiết kế Bảng 1-10 Giờ Kiểm tra 0.5% 1.0% 1.5% 2.0% 5.0% 10.0% 1 50 47 40 35 32 23 17 2 64 61 51 45 41 30 21 3 81 77 64 57 52 37 27 4 99 94 79 70 64 46 33 5 161 153 127 113 103 74 54 6 317 301 251 223 203 146 106 7 507 481 401 357 324 233 169 8 725 688 573 510 464 333 241 9 829 787 655 583 5331 381 276 10 974 925 770 685 624 448 324 11 1086 1031 858 764 695 499 362 12 1231 1169 973 866 788 566 410 13 835 793 660 587 535 384 278 14 621 589 491 437 397 285 207 15 431 409 341 303 276 198 144 16 324 270 240 218 157 114 17 341 270 225 200 182 131 95 18 284 250 2208 185 168 121 88 19 263 186 155 138 125 90 65 20 196 183 152 135 1223 88 64 21 192 177 147 131 119 86 62 22 181 156 130 115 105 76 55 23 153 145 121 107 98 70 51 ! " # $ % &' ( ) * +
Die ersten 8 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!