Đồ án_ Thiết Kế Cầu BTCT Vượt Sông Cấp VI Có Khẩu Độ Thông Thuyền 15m, Khẩu Độ Cầu Lo 113 M (Kèm Bản Vẽ, Sap)

THThiNganHang
0 Downloads
60
0

Vorschau wird generiert...

Inhalt des Dokuments

Seite 1

TM đồ án: TK cầu BTCT GVHD: ThS Nguyễn Hoàng Vĩnh PHẦN I: THIẾT KẾ SƠ BỘ CHƯƠNG MỞ ĐẦU: ĐÁNH GIÁ CÁC ĐIỀU KIỆN VƯỢT SÔNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN VƯỢT SÔNG 1. Đặc điểm của khu vực xây dựng cầu: 1.1. Địa hình: Khu vực ven sông khá bằng phẳng, mặt cắt ngang sông gần như đối xứng. 1.2. Địa chất: Địa chất lòng sông tương đối tốt, số liệu khảo sát địa chất lòng sông cho thấy có 3 lớp đất. + lớp 1:sét dẻo dày trung bình 8.5 m + lớp 2: cát-sét dày trung bình 9 m + lớp 3: sét dày vô cùng. 1.3. Thuỷ văn: Số liệu khảo sát thuỷ văn cho thấy: + Mực nước cao nhất: + 6.5 m + Mực nước thông thuyền: + 2.5 m + Mực nước thấp nhất: + 0.0 m 1.4. Điều kiện cung cấp vật liệu, nhân công: Nguồn nhân công lao động khá đầy đủ, lành nghề, đảm bảo thi công đúng tiến độ công việc. Các vật liệu địa phương( đá, cát...) có thể tận dụng trong quá trình thi công. 2. Các chỉ tiêu kỹ thuật: - Cầu vượt sông cấp VI có yêu cầu khẩu độ thông thuyền là 15m - Khẩu độ cầu: L0 = 113 m - Khổ cầu: 10,5+ 2x0.75 (m) - Tải trọng thiết kế: HL93, đoàn người PL= 4.0 kN/m2 Trang 1

Seite 2

TM đồ án: TK cầu BTCT GVHD: ThS Nguyễn Hoàng Vĩnh -Đảm bảo yêu cầu thông thuyền : +Cao độ đáy dầm cầu ≥ MNCN + 0.5 m=6.5+ 1 =7,5 m +Cao độ đáy dầm cầu ≥ MNTT + H = 2.5+3=5.5 m (với sông cấp VI: ≥ 2.5m chọn H =3 m) Vậy ta chọn cao độ đấy dầm cầu là: 7,5 m 3. Đề xuất các phương án vượt sông: 3.1. Phương án 1: Cầu dầm đơn giản BTCT ƯST dầm chữ I nhịp 5x24 (m) Khẩu độ tính toán: L0tt = 24+24+24+24+24-2x1-4x1.6=111.6 m -tt − - yc 111.6 −113 Kiểm tra điều kiện: 0 0 = ×100%=1.24% <5%→ Đạt max(-tt ,- yc ) 113 0 0 *Kết cấu nhịp: - Sơ đồ nhịp : sơ đồ cầu gồm 5 nhịp : 5x24(m) - Dầm giản đơn BTCT ƯST tiết diện chữ I có f’c = 40Mpa chiều cao dầm chủ 1,2m - Mặt cắt ngang có 6 dầm chủ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,2 m - lan can tay vịn bằng BTCT và dãy phân làn đáp ứng yêu cầu về mặt mỹ quan - Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép - Bố trí các lỗ thoát nước Ф = 100 bằng ống nhựa PVC - Các lớp mặt cầu gồm : + Lớp bê tông nhựa dày 7cm tạo mui luyện 2% + Lớp phòng nước dày 0,4 cm + Lớp mui luyện dày 3cm * Kết cấu mố : Hai mố chữ U cải tiến bằng BTCT có f’c = 30 Mpa.Móng mố dùng móng cọc đóng có kích thước 35x35 cm, bằng BTCT có f’c = 30Mpa Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng BTCT 245 x 300x 20 cm.Gia cố ¼ mô đất hình nón bằng đá hộc xây vữa M10 dày 25cm, đệm đá 4x6 dày 10cm, tiết diện 70x50 cm * Kết cấu trụ : Hai trụ sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c = 30Mpa.Móng trụ dùng móng cọc có kích thước 35x35 cm, bằng BTCT có f’c = 30Mpa 3.2.Phương án 2:Cầu dầm đơn giản BTCT ƯST dầm chữ I nhịp 3x40 m : Khẩu độ tính toán: L0tt =40+40+40-2x1-2x1.6=114.8 -tt − - yc 114.8−113 Kiểm tra điều kiện: 0 0 = ×100% =1.59 % < 5%→Đạt max(-tt ,- yc ) 113 0 0 *Kết cấu nhịp: Trang 2

Seite 3

TM đồ án: TK cầu BTCT GVHD: ThS Nguyễn Hoàng Vĩnh - Sơ đồ nhịp : sơ đồ cầu gồm 3 nhịp : 3x40(m) - Dầm giản đơn BTCT ƯST tiết diện chữ I có f’c = 40Mpa chiều cao dầm chủ 2 m - Mặt cắt ngang có 6 dầm chủ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,2 m - lan can tay vịn bằng BTCT và dãy phân làn đáp ứng yêu cầu về mặt mỹ quan - Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép - Bố trí các lỗ thoát nước Ф = 100 bằng ống nhựa PVC - Các lớp mặt cầu gồm : + Lớp bê tông nhựa dày 7cm tạo mui luyện 2% + Lớp phòng nước dày 0,4 cm + Lớp mui luyện dày 3cm * Kết cấu mố : Hai mố chữ U cải tiến bằng BTCT có f’c = 30 Mpa.Móng mố dùng móng cọc đóng có kích thước 35x35 cm, bằng BTCT có f’c = 30Mpa Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng BTCT 245 x 300x 20 cm.Gia cố ¼ mô đất hình nón bằng đá hộc xây vữa M10 dày 25cm, đệm đá 4x6 dày 10cm, tiết diện 70x50 cm * Kết cấu trụ : Hai trụ sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c = 30Mpa.Móng trụ dùng móng cọc có kích thước 35x35 cm, bằng BTCT có f’c = 30Mpa CHƯƠNG 1: CẦU DẦM GIẢN ĐƠN BÊTÔNG CỐT THÉP ỨNG SUẤT TRƯỚC (5 NHỊP 24 m) I.NHỊP 24 m : 1.1. Tính toán khối lượng các bộ phận trên cầu : 1.1.1. Trọng lượng các lớp mặt cầu: Theo 22TCN272-05 chiều dày tối thiểu bản mặt cầu không được nhỏ hơn 175 mm. ở đây ta chọn 200 mm (chiều dày lớp chịu lực) Chiều dày các lớp còn lại chọn như sau: + lớp phòng nước chọn 0,4 cm + lớp bêtông nhựa dày 7 cm + Lớp mui luyện dày 3cm Để tạo độ dốc dọc nước chảy 2% của bản mặt cầu có thể được tiến hành bằng việc cho chênh gối của các dầm I kê lên trụ hoặc mố mà không cần tạo độ chênh ngay trên bản mặt cầu. Dung trọng của cốt thép là 78,5 KN/m3 Trang 3

Seite 4

TM đồ án: TK cầu BTCT GVHD: ThS Nguyễn Hoàng Vĩnh Dung trọng của bêtông ximăng là 25 KN/m3 Dung trọng của bêtông nhựa là 22,5 KN/m3 Khối lượng lớp BT nhựa dày 7cm: DWbtn=0,07.12,5.22,5.24 = 472,5 (KN/m) Lớp phòng nước dày 0,4 cm: DWpn=0,004.12,5.15.24 = 18 (KN/m) Lớp mui luyện dày 3cm : DWml = 0,5.0,03.12,5.24.24 = 108 (KN/m) => DWmc= 472,5+18 +108 = 598,5 (KN/m) 1.1.2. Trọng lượng phần lan can,tay vịn,gờ chắn bánh xe: 1.1.2.1 Trọng lượng phần lan can tay vịn: - Cấu tạo lan can tay vịn như sau: CẤU TẠO VÀ KÍCH THƯỚC LAN CAN TAY VỊN CẤU TẠO VÀ KÍCH THƯỚC GỜ CHẮN BÁNH XE Ta bố trí cột lan can trên một nhịp 24m với khoảng cách 2,0 m.vậy toàn bộ nhịp có 2.13 = 26 cột - Khối lượng các cấu kiện như bảng dưới đây : HẠNG ĐƠN STT MỤC VỊ CÁCH TÍNH THỂ KHỐI TÍCH LƯỢNG 1 Bê tông trụ lan can m3 (0,2*1-2*0,15*0,1)*0,2*13.2 0,884 Trang 4

Seite 5

TM đồ án: TK cầu BTCT GVHD: ThS Nguyễn Hoàng Vĩnh 2 Bê tông tay vịn m3 0,1*0,15*24*2*2 1,44 3 Bê tông đế lan can m3 0,25*0,2*24*2 2,4 4 Gờ chắn 0,35*(0,2+0,25)/2*1,8*24 bánh m3 3,4 5 BT lan KN 0,985(0,884+1,44+2,4+3,4)*25 200,05 can, tay vịn, gờ chắn bánh Cốt lan can 6 Tay vịn,gờ KN 1,5%(0,884+1,44+2,4+3,4)78,5 9,57 chắn => Tĩnh tải của phần lan can,tay vịn,gờ chắn bánh trên một mét chiều dài cầu: DClctv =(200,05 +9,57)/24 = 8,73 (KN/m) 1.2 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp: Trang 5

Seite 6

TM đồ án: TK cầu BTCT GVHD: ThS Nguyễn Hoàng Vĩnh MCN dầm chủ đoạn giữa nhịp MCN dầm chủ đoạn đầu nhịp - Dầm chủ : gồm 6 dầm chính,tiết diện chữ I ,khoảng cách giữa các dầm là 2,2 m +Chiều cao dầm : hdc = 1200 (mm) + Bản mặt cầu dày : bbmc = 200 (mm) -Bản mặt cầu : Vmc = 0,2.24.13 + (0,08.0,7.0,5).2.24 = 63,74 m3 - Trọng lượng bê tông trong bản mặt cầu : 98,5%. 63,74.25 = 1569,6 (kN) - Trọng lượng cốt thép trong bản mặt cầu : 1,5%.63,74.78,5 = 75,05 (kN) - Trọng lượng bản mặt cầu: Gmc = 1569,6 + 75,05 = 1644,65 (kN) - Trọng lượng tấm đan : Trang 6

Die ersten 6 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!