Đề thi và đáp án môn Mạng máy tính cơ bản
- Seiten
- 2
- Định dạng
- Dung lượng
- 652 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 2.386
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 15
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Đề thi và đáp án môn Mạng máy tính cơ bản
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 2 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
TRƯỜNG ĐHSPKT TP.HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN: MẠNG MÁY TÍNH CĂN BẢN Mã môn học: NEES340380 Học kỳ 1 – 2014-2015 Ngày thi: 8-1-2014… Thời gian: 60…. phút Đề thi gồm 3 trang. Sinh viên được sử dụng tài liệu. Đề số 2 1. Loại thiết bị mạng nào sau đây có địa chỉ IP a. Router b. Hub c. Repeater d. Switch layer 2 2. Giao thức nào không sử dụng cơ chế bắt tay 3 chiều a. http b. ftp c. dns d. smtp 3. Qui tắc nào sao đây là nối chéo (Cross-over) a. T-568A T-568A b. T-568A T-568B c. T-568A T-568C d. T-568B T-568B 4. Điều nào sau đây là không đúng đối với TCP ? a. Là giao thức có kết nối tin cậy (reliable connections) b. Sử dụng cửa sổ trượt để kiểm soát lưu lượng c. Hiệu qủa hơn UDP d. Là giao thức ở mức chuyển trong mô hình mạng 5. Loại thiết bị nào sau đây có khả năng chặn quảng bá a. Bridge b. Hub c. Router d. Repeater 6. Máy tính A có địa chỉ IP: 90.128.10.120 truy xuất Web server có địa chỉ 110.8.128.30. Gói tin HTTP Reply đi từ server về máy A có địa chỉ cổng nguồn (Source Port) thuộc loại nào: a. Well-known port b. Registered port c. Ephemeral Port d. Dynamic Port 7. Trong kiểu lưu trữ căn bản, có thể tạo tối đa: a. 5 phân vùng b. 6 phân vùng c. 2 phân vùng d. 4 phân vùng 8. Loại thiết bị nào sau đây mở rộng mạng nhưng không mở rộng miền đụng độ a. Hub b. Repeater c. Bridge d. Gateway 9. Chuẩn mạng WIFI nào không tương thích với các chuẩn còn lại a. 802.11a b. 802.11b c. 802.11g d. 802.11n 10. Loại tấn công nào sau đây không thuộc nhóm Man-in-themiddle (chọn nhiều) a. Spoofing b. ARP Poisoning c. Session Hijacking d. Social Engineering 11. Mục tiêu chính của Spanning Tree Protocol a. Loại trừ Broadcast b. Tạo một môi trường mạng switch không bị loop c. Bầu chọn Root Bridge d. Loại trừ Multicast 12. Lựa chọn nào sau đây là socket a. Địa chỉ cổng, địa chỉ MAC b. Giao thức định tuyến c. Địa chỉ IP, Port d. Địa chỉ IP, Port, subnet mask 13. Đặc điểm nào thuộc giao thức IP a. Hướng kết nối b. Tin cậy c. Không sử dụng cơ chế báo nhận d. Có cơ chế báo nhận 14. Lựa chọn nào không phải là chức năng của IP a. Định tuyến b. Đánh địa chỉ luận lý c. Kiểm tra lỗi thứ tự truyền d. Phân mảnh và tái hợp 15. Loại thiết bị nào sau đây không hoạt động ở tầng Network a. Router b. Switch c. VLAN d. Network Interface Card (NIC) 16. Các tổ hợp giao thức-cổng nào sau đây đúng a. Icmp-08 b. http-80 c. ftp-25 d. telnet-23 17. Mẫu tin nào trong DNS dùng xác định tên từ địa chỉ a. IN-ARPA b. PTR c. MX d. NS 18. Cáp nối thẳng (Straight-Through) đuợc sử dụng ? a. Nối mạng giữa máy tính và Hub b. Nối mạng trực tiếp giữa 2 máy tính. c. Nối Hub với Hub. d. Nối switch với switch 19. PPP và SLIP thuộc họ TCP/IP là các giao thức ở tầng a. Network b. Transport c. Application d. Datalink 20. Ethernet frame có kích thước tối đa: a. 2048 bytes b. 1864 bytes c. 1518 bytes d. 60 bytes Phần trả lời câu hỏi 1. Hình dưới là nội dung Ethernet Frame đọc từ Wireshark. Trả lời các câu hỏi sau: a. Địa chỉ vật lý trạm nguồn dạng hex (00 24 A5 AE 6C DE) b. Địa chỉ IP nguồn dạng thập phân (108.160.167.174) c. Địa chỉ cổng đích dạng thập phân (50644) d. TCP vì byte Protocol = 6 2. Lựa chọn trình tự phù hợp khi một máy tính truy xuất một Website bằng tên (1đ) a. Nhận HTTP Reply từ DNS d. Truy vấn cache cục bộ để lấy địa chỉ IP Website b. Truy vấn DNS để lấy địa chỉ IP của Website e. Nhận HTTP Reply từ Web server c. Gửi HTTP Request đến Web server theo tên f. Gửi HTTP Request đến Web server theo địa chỉ IP d b f e 3. Giải thích vắn tắt nguyên tắc hoạt động của lệnh Tracert (1đ) Tracert hoạt động dựa trên giao thức ICMP và thông tin từ vùng TTL của gói tin IP: Máy nguồn gửi gói ICMP đến máy đích với TTL tăng dần bắt đầu từ 1, mỗi khi router giảm TTL đến 0 sẽ phản hồi gói ICMP về máy nguồn. Địa chỉ IP nguồn trong gói tin phản hồi chinh là địa chỉ của từng router xuất hiện trong kết quả lệnh Tracert. 4. Hệ thống mạng của một công ty được cấp một địa chỉ mạng lớp C 203.162.39.0/24. Cần phân chia địa chỉ trên thành mạng con cho các bộ phận, số lư
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Đề thi và đáp án môn Mạng máy tính cơ bản“ kostet 5.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 2 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Đề thi và đáp án môn Mạng máy tính cơ bản
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
TRƯỜNG ĐHSPKT TP.HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN: MẠNG MÁY TÍNH CĂN BẢN Mã môn học: NEES340380 Học kỳ 1 – 2014-2015 Ngày thi: 8-1-2014… Thời gian: 60…. phút Đề thi gồm 3 trang. Sinh viên được sử dụng tài liệu. Đề số 2 1. Loại thiết bị mạng nào sau đây có địa chỉ IP a. Router b. Hub c. Repeater d. Switch layer 2 2. Giao thức nào không sử dụng cơ chế bắt tay 3 chiều a. http b. ftp c. dns d. smtp 3. Qui tắc nào sao đây là nối chéo (Cross-over) a. T-568A T-568A b. T-568A T-568B c. T-568A T-568C d. T-568B T-568B 4. Điều nào sau đây là không đúng đối với TCP ? a. Là giao thức có kết nối tin cậy (reliable connections) b. Sử dụng cửa sổ trượt để kiểm soát lưu lượng c. Hiệu qủa hơn UDP d. Là giao thức ở mức chuyển trong mô hình mạng 5. Loại thiết bị nào sau đây có khả năng chặn quảng bá a. Bridge b. Hub c. Router d. Repeater 6. Máy tính A có địa chỉ IP: 90.128.10.120 truy xuất Web server có địa chỉ 110.8.128.30. Gói tin HTTP Reply đi từ server về máy A có địa chỉ cổng nguồn (Source Port) thuộc loại nào: a. Well-known port b. Registered port c. Ephemeral Port d. Dynamic Port 7. Trong kiểu lưu trữ căn bản, có thể tạo tối đa: a. 5 phân vùng b. 6 phân vùng c. 2 phân vùng d. 4 phân vùng 8. Loại thiết bị nào sau đây mở rộng mạng nhưng không mở rộng miền đụng độ a. Hub b. Repeater c. Bridge d. Gateway 9. Chuẩn mạng WIFI nào không tương thích với các chuẩn còn lại a. 802.11a b. 802.11b c. 802.11g d. 802.11n 10. Loại tấn công nào sau đây không thuộc nhóm Man-in-themiddle (chọn nhiều) a. Spoofing b. ARP Poisoning c. Session Hijacking d. Social Engineering 11. Mục tiêu chính của Spanning Tree Protocol a. Loại trừ Broadcast b. Tạo một môi trường mạng switch không bị loop c. Bầu chọn Root Bridge d. Loại trừ Multicast 12. Lựa chọn nào sau đây là socket a. Địa chỉ cổng, địa chỉ MAC b. Giao thức định tuyến c. Địa chỉ IP, Port d. Địa chỉ IP, Port, subnet mask 13. Đặc điểm nào thuộc giao thức IP a. Hướng kết nối b. Tin cậy c. Không sử dụng cơ chế báo nhận d. Có cơ chế báo nhận 14. Lựa chọn nào không phải là chức năng của IP a. Định tuyến b. Đánh địa chỉ luận lý c. Kiểm tra lỗi thứ tự truyền d. Phân mảnh và tái hợp 15. Loại thiết bị nào sau đây không hoạt động ở tầng Network a. Router b. Switch c. VLAN d. Network Interface Card (NIC) 16. Các tổ hợp giao thức-cổng nào sau đây đúng a. Icmp-08 b. http-80 c. ftp-25 d. telnet-23 17. Mẫu tin nào trong DNS dùng xác định tên từ địa chỉ a. IN-ARPA b. PTR c. MX d. NS 18. Cáp nối thẳng (Straight-Through) đuợc sử dụng ? a. Nối mạng giữa máy tính và Hub b. Nối mạng trực tiếp giữa 2 máy tính. c. Nối Hub với Hub. d. Nối switch với switch 19. PPP và SLIP thuộc họ TCP/IP là các giao thức ở tầng a. Network b. Transport c. Application d. Datalink 20. Ethernet frame có kích thước tối đa: a. 2048 bytes b. 1864 bytes c. 1518 bytes d. 60 bytes Phần trả lời câu hỏi 1. Hình dưới là nội dung Ethernet Frame đọc từ Wireshark. Trả lời các câu hỏi sau: a. Địa chỉ vật lý trạm nguồn dạng hex (00 24 A5 AE 6C DE) b. Địa chỉ IP nguồn dạng thập phân (108.160.167.174) c. Địa chỉ cổng đích dạng thập phân (50644) d. TCP vì byte Protocol = 6 2. Lựa chọn trình tự phù hợp khi một máy tính truy xuất một Website bằng tên (1đ) a. Nhận HTTP Reply từ DNS d. Truy vấn cache cục bộ để lấy địa chỉ IP Website b. Truy vấn DNS để lấy địa chỉ IP của Website e. Nhận HTTP Reply từ Web server c. Gửi HTTP Request đến Web server theo tên f. Gửi HTTP Request đến Web server theo địa chỉ IP d b f e 3. Giải thích vắn tắt nguyên tắc hoạt động của lệnh Tracert (1đ) Tracert hoạt động dựa trên giao thức ICMP và thông tin từ vùng TTL của gói tin IP: Máy nguồn gửi gói ICMP đến máy đích với TTL tăng dần bắt đầu từ 1, mỗi khi router giảm TTL đến 0 sẽ phản hồi gói ICMP về máy nguồn. Địa chỉ IP nguồn trong gói tin phản hồi chinh là địa chỉ của từng router xuất hiện trong kết quả lệnh Tracert. 4. Hệ thống mạng của một công ty được cấp một địa chỉ mạng lớp C 203.162.39.0/24. Cần phân chia địa chỉ trên thành mạng con cho các bộ phận, số lư
- Dokumentenname
- Đề thi và đáp án môn Mạng máy tính cơ bản
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 2 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!