Đề thi Tín dụng Vietcombank (VCB) Bắc Giang - Bắc Ninh (11-10-2012)
- Seiten
- 4
- Định dạng
- Dung lượng
- 584 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Vietcombank
- Aufrufe
- 1.714
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 22
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Đề thi Tín dụng Vietcombank (VCB) Bắc Giang - Bắc Ninh (11-10-2012)
- Schule / Kurs
- Ngân hàng Vietcombank
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 4 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Đề thi Tín dụng Vietcombank (VCB) Bắc Giang - Bắc Ninh (11-10-2012) Đây là một số câu trong đề thi 1. Hiện nay các NHTM tại Việt Nam a. Được phép Mở sàn giao dịch vàng, huy động và cho vay vàng b. Được phép Mở sàn giao dịch vàng, không được huy động cho vay bằng vàng c. Không được phép mở sàn giao dịch , được huy động cho vay bằng vàng d. Không được phép mở sàn giao dịch vàng, huy động cho vay bằng vàng. 2. VCB có 1000 nhân viên. Số năm kinh nghiệm trung bình là 10 năm. Độ lêch chuẩn là 1 năm. Số nhân viên tối thiểu có kinh nghiệm từ 8 đến 12 năm là bao nhiêu? 3. Dự kiến trong năm nay khả năng nền kt tăng trưởng nhanh là 70%, khả năng nền kt tăng trưởng chậm là 30% Nếu kt tăng trưởng nhanh: VCB trả cổ tức 3000 là 80%, trả cổ tức 1000 là 20% Nền kt tăng trưởng chậm: VCB trả cổ tức 3000 là 50%, trả cổ tức 1000 là 50%. Cuối năm VCB trả cổ tức 3000, hỏi xác suất nền kt tăng trưởng nhanh là bao nhiêu? 4. Khi cung tiền tăng thì điều nào sau đây k xảy ra trong ngắn hạn a. Giá cả tăng b. Thất nghiệp giảm c. Tổng sản phẩm quốc dân tăng d. Lãi suất giảm 5. Đặc điểm của cho vay thấu chi a. Không cần tài sản đảm bảo, phục vụ nhu cầu vốn lưu động b. Không cần tài sản đảm bảo, lãi suất cao hơn ls cho vay thông thường c. Có ts đảm bảo, lãi suất cao hơn ls cho vay thông thường 6. Thư bảo lãnh và thư tín dụng giống nhau ở chỗ a. Ngân hàng phát hành dung uy tín của mình thay cho khách hàng Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 b... 7. Standby L/C có đặc điểm gì trong các đáp án sau 8. cấu trúc khoản vay, xác định lãi suất cho vay, hồ sơ thẩm định được thực hiện nhằm: 9. nếu NH trung ương áp dụng chế độ tỉ giá cố dịnh thì: a. chính sách tiền tệ sẽ mất tác dụng b. lãi suất đống nội tệ thay đổi trong phạm vi nhất định c. ….. 10. Nguyên tắc thận trọng: 11. Các loại nguồn lực vô hình: chi phí giai đoạn nghiên cứu, lợi thế thương mại tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp. lợi thế thương mại tạo ra từ việc chuyển nhượng sáp nhập DN 12. Khi ngân hàng cho vay trả góp, hình thức nào sau đây ngân hàng có lợi nhất a. gốc trả cố dịnh từng kì, lãi hàng kì tính theo số dư gốc ban đầu b. gốc trả cố dịnh từng kì, lãi hàng kì tính theo số dư gốc hàng kì c. gốc và lãi chia đều cho mỗi kì hạn trả nợ 13. Trong thanh toán L/C trong hai ngày sau cần quy định ngày nào trước a. Ngày giao hàng muộn nhất b. Ngày hết hạn L/C 14. Lơi nhuận hoạt động là lợi nhuận nào sau đây a. Lợi nhuận sau khi trừ đi giá vốn hàng bán b. Phần có sẵn sau khi trừ đi giá vốn và chi phí hoạt động c. Lợi nhuận còn lại sau khi trừ đi giá vốn,chí phí hoạt động, thuế và lãi vay 15. Lợi nhuận gộp được xác định là a. Lợi nhuận sau khi trừ đi giá vốn hàng bán b. Lợi nhuận……………. 16.Trong các phương thức thanh toán sau, phương thức nào đơn giản, nhanh chóng nhất a. Tín dụng chứng từ b. Chuyển tiền c. Nhờ thu Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 17. Bancassurance là gì a. công ty bảo hiểm chào bán các sản phẩm dịch vụ tài chính và ngân hàng thông qua kênh phân phối của công ty bảo hiểm. b. các ngân hàng tham gia cung cấp các sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng của mình c. …………. 18. Cái nào sau đây không phải là tài sản có của tổ chức tín dụng a. Tiền gửi tại TCTD khác b. Cho vay c. Giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành d. Đàu tư chứng khoán 19. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới quyết định đầu tư vào một loại chứng khoán của nhà đầu tư ……. 20. Yếu tố ảnh hưởng tới giao dịch kiều hổi của khách hàng cá nhân tại ngân hàng a. thái độ phục vụ của nhân viên, sự thuận tiên, phí giao dịch b. phí giao dịch, sự thuận tiện, ……. 21. Biến động lãi suất a. Trong dài hạn có xu hướng cao hơn ngắn hạn b. ……… 22. Khách hàng có 1 sổ tiết kiệm có kì hạn muốn đến rút tiền trước hạn thì lãi suất sẽ được tính như thế nào: a. Theo như lãi suất trên số tiết kiệm với số ngày gửi thực tế b. Áp dụng lãi suất thấp hơn lãi suất trên sổ tiết kiệm c. Áp dụng lãi suất 0% d.
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Đề thi Tín dụng Vietcombank (VCB) Bắc Giang - Bắc Ninh (11-10-2012)“ kostet 15.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 4 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Đề thi Tín dụng Vietcombank (VCB) Bắc Giang - Bắc Ninh (11-10-2012)
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Đề thi Tín dụng Vietcombank (VCB) Bắc Giang - Bắc Ninh (11-10-2012) Đây là một số câu trong đề thi 1. Hiện nay các NHTM tại Việt Nam a. Được phép Mở sàn giao dịch vàng, huy động và cho vay vàng b. Được phép Mở sàn giao dịch vàng, không được huy động cho vay bằng vàng c. Không được phép mở sàn giao dịch , được huy động cho vay bằng vàng d. Không được phép mở sàn giao dịch vàng, huy động cho vay bằng vàng. 2. VCB có 1000 nhân viên. Số năm kinh nghiệm trung bình là 10 năm. Độ lêch chuẩn là 1 năm. Số nhân viên tối thiểu có kinh nghiệm từ 8 đến 12 năm là bao nhiêu? 3. Dự kiến trong năm nay khả năng nền kt tăng trưởng nhanh là 70%, khả năng nền kt tăng trưởng chậm là 30% Nếu kt tăng trưởng nhanh: VCB trả cổ tức 3000 là 80%, trả cổ tức 1000 là 20% Nền kt tăng trưởng chậm: VCB trả cổ tức 3000 là 50%, trả cổ tức 1000 là 50%. Cuối năm VCB trả cổ tức 3000, hỏi xác suất nền kt tăng trưởng nhanh là bao nhiêu? 4. Khi cung tiền tăng thì điều nào sau đây k xảy ra trong ngắn hạn a. Giá cả tăng b. Thất nghiệp giảm c. Tổng sản phẩm quốc dân tăng d. Lãi suất giảm 5. Đặc điểm của cho vay thấu chi a. Không cần tài sản đảm bảo, phục vụ nhu cầu vốn lưu động b. Không cần tài sản đảm bảo, lãi suất cao hơn ls cho vay thông thường c. Có ts đảm bảo, lãi suất cao hơn ls cho vay thông thường 6. Thư bảo lãnh và thư tín dụng giống nhau ở chỗ a. Ngân hàng phát hành dung uy tín của mình thay cho khách hàng Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 b... 7. Standby L/C có đặc điểm gì trong các đáp án sau 8. cấu trúc khoản vay, xác định lãi suất cho vay, hồ sơ thẩm định được thực hiện nhằm: 9. nếu NH trung ương áp dụng chế độ tỉ giá cố dịnh thì: a. chính sách tiền tệ sẽ mất tác dụng b. lãi suất đống nội tệ thay đổi trong phạm vi nhất định c. ….. 10. Nguyên tắc thận trọng: 11. Các loại nguồn lực vô hình: chi phí giai đoạn nghiên cứu, lợi thế thương mại tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp. lợi thế thương mại tạo ra từ việc chuyển nhượng sáp nhập DN 12. Khi ngân hàng cho vay trả góp, hình thức nào sau đây ngân hàng có lợi nhất a. gốc trả cố dịnh từng kì, lãi hàng kì tính theo số dư gốc ban đầu b. gốc trả cố dịnh từng kì, lãi hàng kì tính theo số dư gốc hàng kì c. gốc và lãi chia đều cho mỗi kì hạn trả nợ 13. Trong thanh toán L/C trong hai ngày sau cần quy định ngày nào trước a. Ngày giao hàng muộn nhất b. Ngày hết hạn L/C 14. Lơi nhuận hoạt động là lợi nhuận nào sau đây a. Lợi nhuận sau khi trừ đi giá vốn hàng bán b. Phần có sẵn sau khi trừ đi giá vốn và chi phí hoạt động c. Lợi nhuận còn lại sau khi trừ đi giá vốn,chí phí hoạt động, thuế và lãi vay 15. Lợi nhuận gộp được xác định là a. Lợi nhuận sau khi trừ đi giá vốn hàng bán b. Lợi nhuận……………. 16.Trong các phương thức thanh toán sau, phương thức nào đơn giản, nhanh chóng nhất a. Tín dụng chứng từ b. Chuyển tiền c. Nhờ thu Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 17. Bancassurance là gì a. công ty bảo hiểm chào bán các sản phẩm dịch vụ tài chính và ngân hàng thông qua kênh phân phối của công ty bảo hiểm. b. các ngân hàng tham gia cung cấp các sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng của mình c. …………. 18. Cái nào sau đây không phải là tài sản có của tổ chức tín dụng a. Tiền gửi tại TCTD khác b. Cho vay c. Giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành d. Đàu tư chứng khoán 19. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới quyết định đầu tư vào một loại chứng khoán của nhà đầu tư ……. 20. Yếu tố ảnh hưởng tới giao dịch kiều hổi của khách hàng cá nhân tại ngân hàng a. thái độ phục vụ của nhân viên, sự thuận tiên, phí giao dịch b. phí giao dịch, sự thuận tiện, ……. 21. Biến động lãi suất a. Trong dài hạn có xu hướng cao hơn ngắn hạn b. ……… 22. Khách hàng có 1 sổ tiết kiệm có kì hạn muốn đến rút tiền trước hạn thì lãi suất sẽ được tính như thế nào: a. Theo như lãi suất trên số tiết kiệm với số ngày gửi thực tế b. Áp dụng lãi suất thấp hơn lãi suất trên sổ tiết kiệm c. Áp dụng lãi suất 0% d.
- Dokumentenname
- Đề thi Tín dụng Vietcombank (VCB) Bắc Giang - Bắc Ninh (11-10-2012)
- Schule / Kurs
- Ngân hàng Vietcombank
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 4 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Giải bài tính IRR - Ôn thi BIDV 2016
3 bài tập lớn thi BIDV các năm 2014-2015
Đề thi CVKH Liên Việt Post Bank (LVPB) (20-6-2013)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!