Đề thi tín dụng Loan CSR - Ngân hàng ACB T3-2014

THThiNganHang
57 Downloads
6
0

Vorschau wird generiert...

Inhalt des Dokuments

Seite 1

Facebook: @Dethivaonganhang Đề thi tuyển CV QHKH (Loan CSR) Ngân hàng Á Châu (ACB) tháng 3/2014 Đề gồm 3 phần, cứ thi xong 1 phần là biết kết quả phần đó, xong lại đăng nhập làm tiếp phần khác. Phần I. IQ (27 câu/20mins. Không dùng máy tính, giấy bút) Mình không nhớ lắm mấy câu IQ. Hầu hết là cho dãy số rồi tính tổng; khách hàng nộp tiền mặt ? đồng gồm các tờ tiền mệnh giá 10k, 20k, 50k tính số tờ tiền loại bao nhiêu đó/ tổng số tờ tiền, kiểu như: 1. Tổng các số lẻ từ 1 đến 19 là: A. 80-84 B. 100-104 C. 150-155 D. 120-125 2. Tổng các số chẵn từ 0 đến 20? 3. Số nào phù hợp với dãy số 4 8 6 12 10 20 ? 4. Số nào trong dấu ? : 7 5 8 6 9 7 ? A. 20 B. 13 C. 11 D. 10 5. Khách hàng nộp tiền mặt 1.000.000đ, gồm 45 tờ, trong đó có 10 tờ 50.000, 20 tờ 10.000, x tờ 20.000. Hỏi KH có thêm loại tiền nào? A. 10.000 B. 5.000 T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

Seite 2

Facebook: @Dethivaonganhang C. 2.000 D. 1.000 6. Giá cổ phiếu tăng từ 25 lên 30. Hỏi tăng lên bao nhiêu %: A. 20% B. 25% C. 10 D. 15% 7. KH nộp 1.600.000đ, có 10 tờ 100.000; 10 tờ 50.000; x tờ 100.000; 1/2x tờ 20.000. tìm x? A. 10 B. 20 C. 5 D. 15 8. Tìm số còn lại: 4 8 6 12 10 20 ? A. 22 B. 21 C. 18 9. Ngày trước ngày hôm qua 2 ngày là thứ Hai, hôm nay là thứ mấy? A. Thứ sáu B. Thứ bảy C. Thứ tư D. Thứ ba 10.Từ ít giống với từ còn lại: Việt Nam, Thái Lan, Singapore, Trung Quốc A. Việt Nam B. Thái Lan C. Singapore D. Trung Quốc 11.Từ ít giống với từ còn lại: Bàn phím, máy scan, máy in, con chuột 12.Giống như "gửi tiền" - "rút tiền", thì "mở tài khoản" với______________ : A. Đóng tài khoản B. Giao dịch với tài khoản C. Chuyển tiền vào tài khoản T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

Seite 3

Facebook: @Dethivaonganhang 13.Từ nào khác với các từ còn lại: A. Cười B. Vui C. Buồn D. Chơi Phần 2. Tiếng Anh (30 câu/25mins) Tương đối dễ, ít từ vựng, chỉ nhằm vào chia động từ. 1. “I don’t see my contract” - “I______________ you to find” A. am helping B. will help C. going to help D. help 2 .__________________ buy products from wholesales, then they sale for customer (đại ý là “.. .mua từ người bán buôn, rồi về bán cho khách hàng của họ”) A. Retailers B. Salesman C. Companies 3. Employees_____ to work overtime to increase product quality A, have B, must C, will D, should 4. "Long time to see you. Where_________ you?" A. have/been B. are/none C. was/none Mình chỉ nhớ mang máng vậy thôi. Phần 3. Nghiệp vụ (30 câu/30mins) T h i N g a n H a n g . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

Die ersten 3 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!