Đề thi hết môn Kế toán - Kiểm toán - Trường ĐH Ngân Hàng
- Seiten
- 5
- Định dạng
- Dung lượng
- 148 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 1.809
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 1
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Đề thi hết môn Kế toán - Kiểm toán - Trường ĐH Ngân Hàng
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 5 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
Đề thi hết môn kế toán – kiểm toán- trường ĐH Ngân Hàng I .Lý thuyết (2 điểm ) Nêu điều kiện để khoản phải thu của khách hàng được lập dự phòng ? Thời điểm lập dự phòng ? Khi 1 khoản nợ khó đòi ( đã lập dự phòng ) có quyết định xóa nợ ,kế toán sẽ xử lý như thế nào ? Ghi bút toán xử lý xóa nợ khó đòi . II .BÀI TẬP .( 8 điểm ) Công ty TNHH sản xuất Tuấn Hưng có 1 phân xưởng sản xuất chính ,sản xuất 2 loại sản phẩm : SP-A và SP-B .Trong tháng 7 năm N có tình hình sản xuất như sau : ( đơn vị tính : 1000 đ ) Số dư dầu ký của TK 154 : 562.800 ,trong đó SP –A = 562.800 , SP- B =0 . Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng tổng hợp được như sau : 1. Bảng phân bổ vật liệu : a. Xuất kho 34.200 kg VLC để sản xuất 6.000 SP-A và 3.000 SO-B ,giá thực tế xuất kho VLC là 160/kg .Định mức tiêu hao VLC cho 1 SP-A là 600 , cho 1 SP-B là 720 .VLC phân bổ cho SP theo định mức tiêu hao vật liệu . b. Xuất kho VLP tổng cộng giá thực tế là 216.000 để sản xuất SP-A và SP-B ,VLP phân bổ cho SP-A và SP-B lần lượt là 70 % ,30% . c. Tổng giá thực tế nhiên liệu dung cho máy móc thiết bị tại phân xưởng sản xuất là 290.400 d. Công cụ dụng cụ xuất dung ở phân xưởng SX có giá thực tế 54.000 ,số CCDC này được phân bổ 3 tháng . 2 .Tiền lương phải trả trong tháng 7/N cho bộ phân sản xuất như sau : a. Lương công nhân trực tiếp sản xuất 1.800.000 ,tiền lương phân bổ theo số lượng sản phẩm sản xuất . b . Lương của nhân viên phân xưởng và công nhân gián tiếp là : 270.000 c. Các khoản trích theo lương trích đúng chế độ theo quy định của Luật lao động . 3. Các chi phí khác cho phân xưởng sản xuất : a. Khấu hao nhà xưởng ,mày móc thiết bị trong tháng 7/N : 67.200 b. Các khoản chi khác bằng tiền mặt : 15.360 Chi phí sản xuất chung cho phân bổ SP-A và SP-B theo tiền lương công nhân trực tiếp của mỗi loại SP . 4. Trong sản xuất ,có thu hồi từ VLC một số phế liệu nhập kho trị giá : 49.200 ,trong đó từ sản xuất SP-A là 42.000 ,từ SP-B là 7.200 .
Häufig gestellte Fragen
Ist dieses Dokument kostenlos?
Ja. „Đề thi hết môn Kế toán - Kiểm toán - Trường ĐH Ngân Hàng“ ist kostenlos — melden Sie sich einfach an und klicken Sie auf Herunterladen, um die Originaldatei zu erhalten.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 5 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Đề thi hết môn Kế toán - Kiểm toán - Trường ĐH Ngân Hàng
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
Đề thi hết môn kế toán – kiểm toán- trường ĐH Ngân Hàng I .Lý thuyết (2 điểm ) Nêu điều kiện để khoản phải thu của khách hàng được lập dự phòng ? Thời điểm lập dự phòng ? Khi 1 khoản nợ khó đòi ( đã lập dự phòng ) có quyết định xóa nợ ,kế toán sẽ xử lý như thế nào ? Ghi bút toán xử lý xóa nợ khó đòi . II .BÀI TẬP .( 8 điểm ) Công ty TNHH sản xuất Tuấn Hưng có 1 phân xưởng sản xuất chính ,sản xuất 2 loại sản phẩm : SP-A và SP-B .Trong tháng 7 năm N có tình hình sản xuất như sau : ( đơn vị tính : 1000 đ ) Số dư dầu ký của TK 154 : 562.800 ,trong đó SP –A = 562.800 , SP- B =0 . Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng tổng hợp được như sau : 1. Bảng phân bổ vật liệu : a. Xuất kho 34.200 kg VLC để sản xuất 6.000 SP-A và 3.000 SO-B ,giá thực tế xuất kho VLC là 160/kg .Định mức tiêu hao VLC cho 1 SP-A là 600 , cho 1 SP-B là 720 .VLC phân bổ cho SP theo định mức tiêu hao vật liệu . b. Xuất kho VLP tổng cộng giá thực tế là 216.000 để sản xuất SP-A và SP-B ,VLP phân bổ cho SP-A và SP-B lần lượt là 70 % ,30% . c. Tổng giá thực tế nhiên liệu dung cho máy móc thiết bị tại phân xưởng sản xuất là 290.400 d. Công cụ dụng cụ xuất dung ở phân xưởng SX có giá thực tế 54.000 ,số CCDC này được phân bổ 3 tháng . 2 .Tiền lương phải trả trong tháng 7/N cho bộ phân sản xuất như sau : a. Lương công nhân trực tiếp sản xuất 1.800.000 ,tiền lương phân bổ theo số lượng sản phẩm sản xuất . b . Lương của nhân viên phân xưởng và công nhân gián tiếp là : 270.000 c. Các khoản trích theo lương trích đúng chế độ theo quy định của Luật lao động . 3. Các chi phí khác cho phân xưởng sản xuất : a. Khấu hao nhà xưởng ,mày móc thiết bị trong tháng 7/N : 67.200 b. Các khoản chi khác bằng tiền mặt : 15.360 Chi phí sản xuất chung cho phân bổ SP-A và SP-B theo tiền lương công nhân trực tiếp của mỗi loại SP . 4. Trong sản xuất ,có thu hồi từ VLC một số phế liệu nhập kho trị giá : 49.200 ,trong đó từ sản xuất SP-A là 42.000 ,từ SP-B là 7.200 .
- Dokumentenname
- Đề thi hết môn Kế toán - Kiểm toán - Trường ĐH Ngân Hàng
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 5 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!