Seite 1
Trường Đại Học Bách Khoa - Tp. HCM Khoa Khoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính *** Mã đề: 11 Đề thi cuối kỳ Môn: Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu (503004) Ngành: Khoa Học Máy Tính – HK2 – 2011-2012 Thời gian làm bài: 120 phút (Bài thi gồm 45 câu hỏi. Sinh viên được tham khảo ghi chú trong 2 tờ giấy A4.) Sinh viên chọn 1 câu trả lời đúng nhất. Nếu chọn câu (e) thì sinh viên cần trình bày đáp án khác so với đáp án ở các câu (a), (b), (c), và (d) và/hoặc giải thích lựa chọn (e) của mình. Câu 1. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (relational d. Người thiết kế cơ sở dữ liệu (database designer) database management system) khác hệ quản trị cơ sở e. Ý kiến khác. dữ liệu XML (XML database management system) ở đặc điểm gì sau đây? Câu 3. Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, a. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là phần mềm người sử dụng có thể sử dụng hints (/*+ …. */) để chuyên dụng hỗ trợ tạo, quản lý, bảo trì bền vững cho dẫn hướng cho bộ tối ưu hóa truy vấn (query nhiều cơ sở dữ liệu có kích thước lớn; trong khi đó, optimization) trong quá trình xử lý truy vấn. Khi đó, hệ quản trị cơ sở dữ liệu XML hỗ trợ cho những cơ Oracle giả định điều gì sau đây? sở dữ liệu có kích thước tương đối nhỏ. a. Bộ tối ưu hóa truy vấn của Oracle không có đủ b. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là hệ quản trị cơ thông tin về các phương thức truy đạt trên dữ liệu của sở dữ liệu hỗ trợ các cơ sở dữ liệu quan hệ; trong khi người sử dụng. đó, hệ quản trị cơ sở dữ liệu XML hỗ trợ các cơ sở dữ liệu XML. b. Quá trình xử lý truy vấn của Oracle được chuyển sang chế độ do người dùng chỉ định (user-specified c. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ cung cấp nhiều mode). tiện ích cho việc xử lý và tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu quan hệ; trong khi đó, hệ quản trị cơ sở dữ c. Câu truy vấn có hints chưa được định nghĩa trước liệu XML chủ yếu hỗ trợ việc trao đổi dữ liệu với trên dữ liệu của người sử dụng. định dạng XML. d. Người sử dụng có nhiều thông tin hơn về tổ chức d. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ giúp quản lý và dữ liệu (data organization) và các phương thức truy xử lý giao tác của nhiều người dùng khác nhau trong đạt (access method) trên dữ liệu của người sử dụng so môi trường đa người dùng; trong khi đó, hệ quản trị với bộ tối ưu hóa truy vấn của Oracle. cơ sở dữ liệu XML giúp quản lý và xử lý giao tác e. Ý kiến khác. trong môi trường đơn người dùng. e. Ý kiến khác. Câu 4. Việc tìm kiếm các bản ghi trong một tập tin dữ liệu với điều kiện tìm kiếm ―>=‖ trên một vùng tin Câu 2. Các câu lệnh về định nghĩa dữ liệu (data A1 của tập tin sẽ hiệu quả hơn khi tập tin được tổ definition statement) do ai gởi đến hệ quản trị cơ sở chức ở dạng nào? dữ liệu? a. Tập tin không có thứ tự theo các giá trị của vùng a. Người quản trị cơ sở dữ liệu (database tin A1. administrator – DBA) b. Tập tin có thứ tự theo các giá trị của vùng tin A1. b. Các chương trình ứng dụng (application program) c. Tập tin có thứ tự theo các giá trị của vùng tin A2. chạy trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu A2 là một trong số những vùng tin khác của tập tin. c. Người sở hữu dữ liệu (data owner) d. Tập tin băm theo các giá trị của vùng tin A1. ThiNganHang.com

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!