Đề 36 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)
- Seiten
- 8
- Định dạng
- Dung lượng
- 199 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Năm
- 2026
- Trường
- Ngân hàng Agribank
- Aufrufe
- 0
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 0
Vorschau wird generiert...
Tài liệu bao gồm đề thi thử môn Công nghệ thông tin Agribank năm 2026, với các câu hỏi về cấu trúc dữ liệu, cơ sở dữ liệu và hệ thống phân tán. Tài liệu cũng cung cấp gợi ý trả lời chi tiết cho từng câu hỏi.
- Dokumentenname
- Đề 36 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)
- Schule / Kurs
- Ngân hàng Agribank · Công nghệ thông tin-Bank IT
- Inhalt
- Bộ đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Đề 36) bao gồm các câu hỏi tự luận về index, RLS, 2PC, BST và Singly Linked List, kèm theo gợi ý trả lời và ví dụ thực tế cho Agribank.
- Inhaltsverzeichnis
- BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026)
- Đề thi CNTT Agribank số 36
- Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào?
- Câu 2: Row-Level Security (RLS) là gì? Nêu 1 ví dụ áp dụng cho Agribank.
- Câu 3: 2PC là gì? Nêu 1 ưu điểm & 1 nhược điểm lớn khi dùng 2PC cho giao dịch liên ngân hàng.
- Câu 4: Cho dãy khóa: 22, 53, 14, 07, 38, 65, 91, 41.
- Câu 5: Mô phỏng danh sách liên kết đơn (Singly Linked List):
- ĐÁP ÁN
- Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào?
- Câu 2: Row-Level Security (RLS) là gì? Nêu 1 ví dụ áp dụng cho Agribank.
- Câu 3: 2PC là gì? Nêu 1 ưu điểm & 1 nhược điểm lớn khi dùng 2PC cho giao dịch liên ngân hàng.
- Câu 4: Cho dãy khóa: 22, 53, 14, 07, 38, 65, 91, 41.
- a/ Chèn lần lượt vào BST, vẽ cây từng bước.
- b/ Xóa khóa 53 (nút có 2 con), vẽ cây sau khi xóa.
- c/ Cây sau xóa có cân đối không? Đề xuất cấu trúc thay thế.
- Câu 5: Mô phỏng danh sách liên kết đơn (Singly Linked List):
- a/ Class Node (data, next).
- b/ append(value) thêm vào cuối.
- c/ reverse() đảo danh sách KHÔNG dùng danh sách phụ.
- d/ has_cycle() phát hiện vòng (Floyd - 2 con trỏ).
- e/ Demo: [2,4,6,8,10] → reverse → [10,8,6,4,2] → nối 10→4 → has_cycle() = True.
- Seiten
- 8 Seiten
- Hochgeladen von
- lienhejb
- Antworten
- Enthält Antworten / Lösungen
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 36 (60 phút) Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào? Câu 2: Row-Level Security (RLS) là gì? Nêu … Câu 3: 2PC là gì? Nêu 1 ưu điểm … Câu 4: Cho dãy khóa: 22, 53, 14, 07, 38, 65, 91, 41 … Câu 5: Mô phỏng danh sách liên kết đơn (Singly Linked List): … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời xem trong bản tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào? Gợi ý trả lời: Hash Index: hàm băm giá trị → bucket; truy vấn equality (=) đi thẳng O(1). B-Tree Index: sắp xếp theo cây B cân đối; range BETWEEN/ORDER BY nhanh. So sánh: Equality: Hash O(1) > B-Tree O(log n). Range: B-Tree rất nhanh; Hash KHÔNG hỗ trợ. ORDER BY: B-Tree dùng index để sort; Hash phải sort lại. Ví dụ Agribank: Tìm theo SoTK chính xác → Hash phù hợp. Tìm giao dịch trong khoảng ngày 01/07–15/07 → B-Tree phù hợp. Lưu ý: InnoDB, PostgreSQL mặc định B-Tree; Hash chỉ khả dụng MEMORY engine / NoSQL. BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 36 (60 phút) Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào? Câu 2: Row-Level Security (RLS) là gì? Nêu 1 ví dụ áp dụng cho Agribank. Câu 3: 2PC là gì? Nêu 1 ưu điểm & 1 nhược điểm lớn khi dùng 2PC cho giao dịch liên ngân hàng. Câu 4: Cho dãy khóa: 22, 53, 14, 07, 38, 65, 91, 41. a/ Chèn lần lượt vào BST, vẽ cây từng bước. b/ Xóa khóa 53 (nút có 2 con), vẽ cây sau khi xóa. c/ Cây sau xóa có cân đối không? Đề xuất cấu trúc thay thế. Câu 5: Mô phỏng danh sách liên kết đơn (Singly Linked List): a/ Class Node (data, next). b/ append(value) thêm vào cuối. c/ reverse() đảo danh sách KHÔNG dùng danh sách phụ. d/ has_cycle() phát hiện vòng (Floyd - 2 con trỏ). e/ Demo: [2,4,6,8,10] → reverse → [10,8,6,4,2] → nối 10→4 → has_cycle() = True. ĐÁP ÁN Câu 1: Phân biệt Hash Index và
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Đề 36 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)“ kostet 118.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 8 Seiten, für den Kurs Công nghệ thông tin-Bank IT. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Enthält dieses Dokument Lösungen?
Ja. Das Dokument „Đề 36 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)“ enthält Lösungen / Antwortschlüssel.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Đề 36 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 36 (60 phút) Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào? Câu 2: Row-Level Security (RLS) là gì? Nêu … Câu 3: 2PC là gì? Nêu 1 ưu điểm … Câu 4: Cho dãy khóa: 22, 53, 14, 07, 38, 65, 91, 41 … Câu 5: Mô phỏng danh sách liên kết đơn (Singly Linked List): … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời xem trong bản tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào? Gợi ý trả lời: Hash Index: hàm băm giá trị → bucket; truy vấn equality (=) đi thẳng O(1). B-Tree Index: sắp xếp theo cây B cân đối; range BETWEEN/ORDER BY nhanh. So sánh: Equality: Hash O(1) > B-Tree O(log n). Range: B-Tree rất nhanh; Hash KHÔNG hỗ trợ. ORDER BY: B-Tree dùng index để sort; Hash phải sort lại. Ví dụ Agribank: Tìm theo SoTK chính xác → Hash phù hợp. Tìm giao dịch trong khoảng ngày 01/07–15/07 → B-Tree phù hợp. Lưu ý: InnoDB, PostgreSQL mặc định B-Tree; Hash chỉ khả dụng MEMORY engine / NoSQL. BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 36 (60 phút) Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào? Câu 2: Row-Level Security (RLS) là gì? Nêu 1 ví dụ áp dụng cho Agribank. Câu 3: 2PC là gì? Nêu 1 ưu điểm & 1 nhược điểm lớn khi dùng 2PC cho giao dịch liên ngân hàng. Câu 4: Cho dãy khóa: 22, 53, 14, 07, 38, 65, 91, 41. a/ Chèn lần lượt vào BST, vẽ cây từng bước. b/ Xóa khóa 53 (nút có 2 con), vẽ cây sau khi xóa. c/ Cây sau xóa có cân đối không? Đề xuất cấu trúc thay thế. Câu 5: Mô phỏng danh sách liên kết đơn (Singly Linked List): a/ Class Node (data, next). b/ append(value) thêm vào cuối. c/ reverse() đảo danh sách KHÔNG dùng danh sách phụ. d/ has_cycle() phát hiện vòng (Floyd - 2 con trỏ). e/ Demo: [2,4,6,8,10] → reverse → [10,8,6,4,2] → nối 10→4 → has_cycle() = True. ĐÁP ÁN Câu 1: Phân biệt Hash Index và
- Dokumentenname
- Đề 36 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)
- Schule / Kurs
- Ngân hàng Agribank · Công nghệ thông tin-Bank IT
- Inhalt
- Bộ đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Đề 36) bao gồm các câu hỏi tự luận về index, RLS, 2PC, BST và Singly Linked List, kèm theo gợi ý trả lời và ví dụ thực tế cho Agribank.
- Inhaltsverzeichnis
- BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026)
- Đề thi CNTT Agribank số 36
- Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào?
- Câu 2: Row-Level Security (RLS) là gì? Nêu 1 ví dụ áp dụng cho Agribank.
- Câu 3: 2PC là gì? Nêu 1 ưu điểm & 1 nhược điểm lớn khi dùng 2PC cho giao dịch liên ngân hàng.
- Câu 4: Cho dãy khóa: 22, 53, 14, 07, 38, 65, 91, 41.
- Câu 5: Mô phỏng danh sách liên kết đơn (Singly Linked List):
- ĐÁP ÁN
- Câu 1: Phân biệt Hash Index và B-Tree Index trong MySQL/PostgreSQL. Tình huống nào nên dùng loại nào?
- Câu 2: Row-Level Security (RLS) là gì? Nêu 1 ví dụ áp dụng cho Agribank.
- Câu 3: 2PC là gì? Nêu 1 ưu điểm & 1 nhược điểm lớn khi dùng 2PC cho giao dịch liên ngân hàng.
- Câu 4: Cho dãy khóa: 22, 53, 14, 07, 38, 65, 91, 41.
- a/ Chèn lần lượt vào BST, vẽ cây từng bước.
- b/ Xóa khóa 53 (nút có 2 con), vẽ cây sau khi xóa.
- c/ Cây sau xóa có cân đối không? Đề xuất cấu trúc thay thế.
- Câu 5: Mô phỏng danh sách liên kết đơn (Singly Linked List):
- a/ Class Node (data, next).
- b/ append(value) thêm vào cuối.
- c/ reverse() đảo danh sách KHÔNG dùng danh sách phụ.
- d/ has_cycle() phát hiện vòng (Floyd - 2 con trỏ).
- e/ Demo: [2,4,6,8,10] → reverse → [10,8,6,4,2] → nối 10→4 → has_cycle() = True.
- Seiten
- 8 Seiten
- Hochgeladen von
- lienhejb
- Antworten
- Enthält Antworten / Lösungen
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
20 câu hỏi CV Công nghệ thông tin (IT) - Ôn thi HDBank
700 câu hỏi trắc nghiệm thi Tin học A (kèm Đáp án)
Bài 12 - Các loại kiến trúc của hệ Cơ sở dữ liệu (CSDL)
Các hàm tính trong môn Tin học đầu tư
[Tiểu luận - Lịch sử Đảng] Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!