Đề 20 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)
- Seiten
- 5
- Định dạng
- Dung lượng
- 170 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Năm
- 2026
- Trường
- Ngân hàng Agribank
- Aufrufe
- 0
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 0
Vorschau wird generiert...
Tài liệu bao gồm đề thi thử Công nghệ thông tin Agribank năm 2026, số 20, với thời lượng 60 phút. Đề thi gồm 5 câu hỏi tự luận về các chủ đề như dữ liệu có cấu trúc/phi cấu trúc, kiểm thử phần mềm, chuyển đổi số, cây tìm kiếm nhị phân và câu lệnh SQL. Tài liệu cũng cung cấp đáp án và gợi ý trả lời chi tiết cho từng…
- Dokumentenname
- Đề 20 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)
- Schule / Kurs
- Ngân hàng Agribank · Công nghệ thông tin-Bank IT
- Inhalt
- Bộ đề thi thử CNTT Agribank 2026 gồm 5 câu hỏi tự luận về các khái niệm và kỹ thuật CNTT ứng dụng trong ngân hàng, kèm theo gợi ý trả lời chi tiết.
- Inhaltsverzeichnis
- BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026)
- Đề thi CNTT Agribank số 20
- Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc.
- Câu 2: Trình bày ý nghĩa của kiểm thử phần mềm. Nêu 3 loại kiểm thử phổ biến.
- Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của chuyển đổi số đối với hoạt động ngân hàng.
- Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18
- 1. Chèn lần lượt vào cây tìm kiếm nhị phân T.
- 2. Viết cây thu được.
- 3. Xác định nút cha của 18 và nút con trái của 70.
- Câu 5: Viết câu lệnh SQL tìm số lượng nhân viên theo từng phòng ban, chỉ lấy các phòng có từ 5 người trở lên.
- Giả sử bảng: NHAN_VIEN(MA_NV, HO_TEN, MA_PHONG)
- ĐÁP ÁN
- Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc.
- Gợi ý trả lời:
- Dữ liệu có cấu trúc:
- Có khuôn dạng rõ ràng.
- Lưu tốt trong bảng CSDL.
- Ví dụ: mã khách hàng, số dư, ngày giao dịch.
- Dữ liệu phi cấu trúc:
- Không có cấu trúc cố định.
- Ví dụ: email, file PDF, hình ảnh, ghi âm.
- Trong ngân hàng:
- Dữ liệu có cấu trúc phục vụ báo cáo, tra cứu.
- Dữ liệu phi cấu trúc hỗ trợ lưu hồ sơ, chứng từ, nội dung trao đổi.
- Câu 2: Trình bày ý nghĩa của kiểm thử phần mềm. Nêu 3 loại kiểm thử phổ biến.
- Gợi ý trả lời:
- Kiểm thử phần mềm nhằm phát hiện lỗi và đánh giá phần mềm có đáp ứng yêu cầu hay không.
- 3 loại kiểm thử phổ biến:
- Unit test: kiểm tra từng hàm/từng module nhỏ.
- Integration test: kiểm tra sự phối hợp giữa các module.
- UAT/User Acceptance Test: người dùng nghiệp vụ kiểm tra trước nghiệm thu.
- Ý nghĩa:
- Giảm lỗi khi đưa lên production.
- Tăng độ tin cậy của ứng dụng.
- Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của chuyển đổi số đối với hoạt động ngân hàng.
- Gợi ý trả lời:
- Giảm thời gian xử lý nghiệp vụ.
- Tăng trải nghiệm khách hàng trên kênh số.
- Hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu.
- Ngoài ra còn:
- Giảm chi phí vận hành.
- Tăng khả năng mở rộng dịch vụ.
- Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18
- 1. Chèn lần lượt vào cây tìm kiếm nhị phân T.
- 2. Viết cây thu được.
- 3. Xác định nút cha của 18 và nút con trái của 70.
- Gợi ý trả lời:
- Các bước chèn:
- 45 là gốc.
- 15 vào trái 45.
- 70 vào phải 45.
- 10 vào trái 15.
- 20 vào phải 15.
- 60 vào trái 70.
- 80 vào phải 70.
- 18 vào trái 20.
- Cây thu được:
- Trả lời:
- Nút cha của 18 là 20
- Nút con trái của 70 là 60
- Seiten
- 5 Seiten
- Hochgeladen von
- lienhejb
- Antworten
- Enthält Antworten / Lösungen
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 20 (60 phút) Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của …. Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của …. Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18 … Câu 5: Viết câu lệnh SQL tìm số lượng … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời xem trong bản tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Gợi ý trả lời: Dữ liệu có cấu trúc: Có khuôn dạng rõ ràng. Lưu tốt trong bảng CSDL. Ví dụ: mã khách hàng, số dư, ngày giao dịch. Dữ liệu phi cấu trúc: Không có cấu trúc cố định. Ví dụ: email, file PDF, hình ảnh, ghi âm. Trong ngân hàng: Dữ liệu có cấu trúc phục vụ báo cáo, tra cứu. Dữ liệu phi cấu trúc hỗ trợ lưu hồ sơ, chứng từ, nội dung trao đổi. BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 20 (60 phút) Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của kiểm thử phần mềm. Nêu 3 loại kiểm thử phổ biến. Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của chuyển đổi số đối với hoạt động ngân hàng. Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18 1. Chèn lần lượt vào cây tìm kiếm nhị phân T. 2. Viết cây thu được. 3. Xác định nút cha của 18 và nút con trái của 70. Câu 5: Viết câu lệnh SQL tìm số lượng nhân viên theo từng phòng ban, chỉ lấy các phòng có từ 5 người trở lên. Giả sử bảng: NHAN_VIEN(MA_NV, HO_TEN, MA_PHONG) ĐÁP ÁN Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Gợi ý trả lời: Dữ liệu có cấu trúc: Có khuôn dạng rõ ràng. Lưu tốt trong bảng CSDL. Ví dụ: mã khách hàng, số dư, ngày giao dịch. Dữ liệu phi cấu trúc: Không có cấu trúc cố định. Ví dụ: email, file PDF, hình ảnh, ghi âm. Trong ngân hàng: Dữ liệu có cấu trúc phục vụ báo cáo, tra cứu. Dữ liệu phi cấu trúc hỗ trợ lưu hồ sơ, chứng từ, nội dung trao đổi. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Đề 20 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)“ kostet 118.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 5 Seiten, für den Kurs Công nghệ thông tin-Bank IT. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Enthält dieses Dokument Lösungen?
Ja. Das Dokument „Đề 20 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)“ enthält Lösungen / Antwortschlüssel.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Đề 20 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 20 (60 phút) Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của …. Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của …. Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18 … Câu 5: Viết câu lệnh SQL tìm số lượng … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời xem trong bản tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Gợi ý trả lời: Dữ liệu có cấu trúc: Có khuôn dạng rõ ràng. Lưu tốt trong bảng CSDL. Ví dụ: mã khách hàng, số dư, ngày giao dịch. Dữ liệu phi cấu trúc: Không có cấu trúc cố định. Ví dụ: email, file PDF, hình ảnh, ghi âm. Trong ngân hàng: Dữ liệu có cấu trúc phục vụ báo cáo, tra cứu. Dữ liệu phi cấu trúc hỗ trợ lưu hồ sơ, chứng từ, nội dung trao đổi. BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 20 (60 phút) Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của kiểm thử phần mềm. Nêu 3 loại kiểm thử phổ biến. Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của chuyển đổi số đối với hoạt động ngân hàng. Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18 1. Chèn lần lượt vào cây tìm kiếm nhị phân T. 2. Viết cây thu được. 3. Xác định nút cha của 18 và nút con trái của 70. Câu 5: Viết câu lệnh SQL tìm số lượng nhân viên theo từng phòng ban, chỉ lấy các phòng có từ 5 người trở lên. Giả sử bảng: NHAN_VIEN(MA_NV, HO_TEN, MA_PHONG) ĐÁP ÁN Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Gợi ý trả lời: Dữ liệu có cấu trúc: Có khuôn dạng rõ ràng. Lưu tốt trong bảng CSDL. Ví dụ: mã khách hàng, số dư, ngày giao dịch. Dữ liệu phi cấu trúc: Không có cấu trúc cố định. Ví dụ: email, file PDF, hình ảnh, ghi âm. Trong ngân hàng: Dữ liệu có cấu trúc phục vụ báo cáo, tra cứu. Dữ liệu phi cấu trúc hỗ trợ lưu hồ sơ, chứng từ, nội dung trao đổi. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của
- Dokumentenname
- Đề 20 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)
- Schule / Kurs
- Ngân hàng Agribank · Công nghệ thông tin-Bank IT
- Inhalt
- Bộ đề thi thử CNTT Agribank 2026 gồm 5 câu hỏi tự luận về các khái niệm và kỹ thuật CNTT ứng dụng trong ngân hàng, kèm theo gợi ý trả lời chi tiết.
- Inhaltsverzeichnis
- BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026)
- Đề thi CNTT Agribank số 20
- Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc.
- Câu 2: Trình bày ý nghĩa của kiểm thử phần mềm. Nêu 3 loại kiểm thử phổ biến.
- Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của chuyển đổi số đối với hoạt động ngân hàng.
- Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18
- 1. Chèn lần lượt vào cây tìm kiếm nhị phân T.
- 2. Viết cây thu được.
- 3. Xác định nút cha của 18 và nút con trái của 70.
- Câu 5: Viết câu lệnh SQL tìm số lượng nhân viên theo từng phòng ban, chỉ lấy các phòng có từ 5 người trở lên.
- Giả sử bảng: NHAN_VIEN(MA_NV, HO_TEN, MA_PHONG)
- ĐÁP ÁN
- Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc.
- Gợi ý trả lời:
- Dữ liệu có cấu trúc:
- Có khuôn dạng rõ ràng.
- Lưu tốt trong bảng CSDL.
- Ví dụ: mã khách hàng, số dư, ngày giao dịch.
- Dữ liệu phi cấu trúc:
- Không có cấu trúc cố định.
- Ví dụ: email, file PDF, hình ảnh, ghi âm.
- Trong ngân hàng:
- Dữ liệu có cấu trúc phục vụ báo cáo, tra cứu.
- Dữ liệu phi cấu trúc hỗ trợ lưu hồ sơ, chứng từ, nội dung trao đổi.
- Câu 2: Trình bày ý nghĩa của kiểm thử phần mềm. Nêu 3 loại kiểm thử phổ biến.
- Gợi ý trả lời:
- Kiểm thử phần mềm nhằm phát hiện lỗi và đánh giá phần mềm có đáp ứng yêu cầu hay không.
- 3 loại kiểm thử phổ biến:
- Unit test: kiểm tra từng hàm/từng module nhỏ.
- Integration test: kiểm tra sự phối hợp giữa các module.
- UAT/User Acceptance Test: người dùng nghiệp vụ kiểm tra trước nghiệm thu.
- Ý nghĩa:
- Giảm lỗi khi đưa lên production.
- Tăng độ tin cậy của ứng dụng.
- Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của chuyển đổi số đối với hoạt động ngân hàng.
- Gợi ý trả lời:
- Giảm thời gian xử lý nghiệp vụ.
- Tăng trải nghiệm khách hàng trên kênh số.
- Hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu.
- Ngoài ra còn:
- Giảm chi phí vận hành.
- Tăng khả năng mở rộng dịch vụ.
- Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18
- 1. Chèn lần lượt vào cây tìm kiếm nhị phân T.
- 2. Viết cây thu được.
- 3. Xác định nút cha của 18 và nút con trái của 70.
- Gợi ý trả lời:
- Các bước chèn:
- 45 là gốc.
- 15 vào trái 45.
- 70 vào phải 45.
- 10 vào trái 15.
- 20 vào phải 15.
- 60 vào trái 70.
- 80 vào phải 70.
- 18 vào trái 20.
- Cây thu được:
- Trả lời:
- Nút cha của 18 là 20
- Nút con trái của 70 là 60
- Seiten
- 5 Seiten
- Hochgeladen von
- lienhejb
- Antworten
- Enthält Antworten / Lösungen
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
20 câu hỏi CV Công nghệ thông tin (IT) - Ôn thi HDBank
700 câu hỏi trắc nghiệm thi Tin học A (kèm Đáp án)
Bài 12 - Các loại kiến trúc của hệ Cơ sở dữ liệu (CSDL)
Các hàm tính trong môn Tin học đầu tư
[Tiểu luận - Lịch sử Đảng] Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!