Đáp án chi tiết 97 câu hỏi Vận tải và Logistics

THThiNganHang
5 Downloads
57
0

Vorschau wird generiert...

Inhalt des Dokuments

Seite 1

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI MỘT SỐ CÂU HỎI THI VẤN ĐÁP MÔN: VẬN TẢI VÀ LOGISTICS LỚP ANH 3 KT K47 – FTU (Email: a3.is.home@gmail.com http://www.facebook.com/cba.hoanang or http://www.facebook.com/c8.kute) Lưu ý: Phần lớn các câu hỏi dưới ñây dành cho cả 2 môn Vận tải Giao nhận và Logistics. Riêng chương ñầu tiên (Vận tải và mua bán quốc tế) với chương cuối cùng (Giao nhận hàng hóa Xuất nhập khẩu) chỉ dành riêng cho môn Vận tải. Số thứ tự của các câu hỏi trong tài liệu này cũng là số thứ tự các câu hỏi trong bộ ñề của môn Vận tải. 1. VẬN TẢI VÀ MUA BÁN QUỐC TẾ (DÀNH RIÊNG CHO MÔN VẬN TẢI) Câu 1: Tại sao vận tải là ngành sản xuất ñặc biệt? Trả lời: Vận tải là một ngành sản xuất vật chất ñặc biệt vì: – Sản xuất trong ngành vận tải là quá trình tác ñộng vào ñối tượng lao ñộng về mặt không gian – Sản phẩm của ngành vận tải có tính chất vô hình – Quá trình sản xuất và tiêu thụ không tách rời nhau Câu 2: Trình bày phân loại vận tải Trả lời: 1. CThiNganHang.com–ăn cVứận tvào phải nộại bm vi phộ ục vụ – Vận tải công cộng 2. Căn cứ vào môi trường hoạt ñộng – Vận tải ñường thủy: • Vận tải ñường biển 1 • Vận tải ñường sông • Vận tải pha sông biển Anh 3 KT K47 FTU | a3.is.home@gmail.com

Seite 2

• Vận tải hồ – Vận tải ñường bộ: • Vận tải ñường sắt • Vận tải ñường ô tô – Vận tải ñường hàng không: • Vận tải máy bay • Vận tải khinh khí cầu • Vận tải vệ tinh – Vận tải ñường ống 3. Căn cứ vào ñối tượng chuyên chở – Vận tải hàng hóa – Vận tải hành khách 4. Căn cứ vào cách tổ chức quá trình vận chuyển – Vận tải ñơn phương thức – Vận tải ña phương thức – Vận tải chặng 5. Căn cứ vào khoảng cách hoạt ñộng – Vận tải ñường gần – Vận tải ñường xa Câu 3: Tác dụng của vận tải Trả lời: – Góp phần thúc ñẩy buôn bán quốc tế phát triển: “Khối lượng hàng hóa lưu chuyển giữa hai nước tỷ lệ thuận với tích số tiềm năng kinh tế của hai nước và tỷ lệ nghịch với khoảng cách chuyên chở giữa hai nước ñó” Q = PThiNganHang.com– 1PGóp ph2/L ần mở rộng cơ cấu mặt hàng và cơ cấu thị trường trong buôn bán quốc tế – Góp phần cải thiện cán cân thanh toán quốc tế Câu 4: Định nghĩa và ñặc ñiểm của vận tải Trả lời: 2 1. Định nghĩa – Theo nghĩa rộng: “Vận tải là một quy trình kỹ thuật của bất kỳ sự di chuyển vị trí nào trong không gian của con người và vật phẩm” Anh 3 KT K47 FTU | a3.is.home@gmail.com

Seite 3

– Theo nghĩa hẹp (kinh tế): “Vận tải là một hoạt ñộng kinh tế có mục ñích của con người nhằm ñáp ứng nhu cầu di chuyển vị trí trong không gian của ñối tượng vận chuyển” 2. Đặc ñiểm – Vận tải là một ngành sản xuất vật chất của xã hội – Vận tải là ngành sản xuất vật chất ñặc biệt của xã hội Câu 5: Phân tích mối quan hệ giữa vận tải và buôn bán quốc tế Trả lời: – Vận tải là yếu tố không tách rời với mua bán quốc tế: mua bán nghĩa là hàng hóa ñã thay ñổi quyền sở hữu, còn di chuyển quyền sở hữu ñối với hàng hóa như thế nào phải có vận tải. Vận tải là khâu không thể thiếu và rất quan trọng trong mua bán quốc tế. – Vận tải với mua bán quốc tế có sự tác ñộng qua lại, thúc ñẩy nhau cùng phát triển: vận tải tạo tiền ñể cho sự ra ñời và phát triển mua bán quốc tế. Mua bán quốc tế phát triển lại thúc ñẩy vận tải phát triển. Câu 6: Quyền vận tải là gì ? Trình bày cơ sở phân chia quyền vận tải trong ngoại thương. Trả lời: – Quyền vận tải là quyền và nghĩa vụ tổ chức quá trình chuyên chở hàng hóa và thanh toán cước phí trực tiếp với người chuyên chở. – Các ñiều kiện cơ sở giao hàng trong Incoterms 2000 Câu 7: Các ñiều kiện cơ sở giao hàng mà người bán giành ñược quyền vận tải theo Incoterms 2000 Trả lời: Các ñiều kiện thuộc nhóm C và D bao gồm: CFR (Cost and Frieght), CIF (Cost Insurance and Frieght), CIP (Carrige and Isurance Paid to), DAF (Delivery At Frontier), DDU (Delivered Duty Unpaid), DDP (Delivered Duty Paid), DES (Delivered Ex Ship), DEQ (Delivered ExThiNganHang.com Quay). Câu 8: Các ñiều kiện cơ sở giao hàng mà người mua giành ñược quyền vận tải theo Incoterms 2000 Trả lời: Các ñiều kiện thuộc nhóm E và F bao gồm: EXW (Ex Works), FCA (Free Carrier), FOB 3 (Free On Board), FAS (Free Alongside Ship). Anh 3 KT K47 FTU | a3.is.home@gmail.com

Seite 4

Câu 9: Phân tích những lợi ích khi giành ñược quyền vận tải Trả lời: – Bên giành ñược quyền vận tải có ñược sự chủ ñộng trong việc tổ chức chuyên chở, ñàm phán, ký kết hợp ñồng – Giành ñược quyền thuê tàu cho phép ngoại thương sử dụng tốt lực lượng tàu buôn và phương tiện vận tải trong nước, ñồng thời góp phần các nghiệp vụ khác cùng phát triển (bảo hiểm, môi giới, gom hàng, giao nhận,…) – Nếu hợp ñồng mua bán ngoại thương không quy ñịnh một thời hạn giao hàng cụ thể, bên giành ñược quyền vận tải có ñược sự chủ ñộng trong việc thuê tàu, giao nhận hàng hóa tại cảng biển – Góp phần tăng thu, giảm chi ngoại tệ cho ñất nước – Có ñiều kiện tham gia vào phân công lao ñộng trên thị trường thuê tàu trong khu vực và trên thế giới; chủ ñộng thực hiện các chính sách ñối ngoại, ñẩy mạnh XK của Đảng và Nhà nước… Câu 10: Phân tích những trường hợp không nên giành quyền vận tải Trả lời: – Dự ñoán giá cước trên thị trường thuê tàu có xu hướng tăng mạnh so với thời ñiểm ký kết hợp ñồng mua bán ngoại thương – Dự ñoán thấy khó khăn trong việc thuê tàu ñể thực hiện hợp ñồng – Tính toán thấy sự chênh lệch giữa giá XK CIF, CFR với giá NK FOB do người nước ngoài ñề nghị không lớn và mức chênh lệch này không ñủ ñể bù ñắp cước phí vận tải và/ hoặc phí bảo hiểm mà chúng ta phải bỏ ra (hoặc sự chênh lệch giữa giá NK CIF/CFR do người nước ngoài chào và giá NK FOB mà chúng ta ñịnh mua quá nhỏ) – Quá cần bán hoặc quá cần mua một mặt hàng nào ñó mà phía ñối phương lại muốn giành quyền vận tải – Khi tập quán hoặc luật lệ quốc tế quy ñịnh Câu 112. VThiNganHang.comẬ:N TƯu nhẢượIcĐƯỜñiểm củNG BIa vận tải biỂểNn? Trả lời: Ưu ñiểm: - Các tuyến ñường tự nhiên - Năng lực vận chuyển lớn 4 - Cự ly chuyên chở dài, khả năng thông qua cao - Giá thành thấp Anh 3 KT K47 FTU | a3.is.home@gmail.com

Seite 5

- Thích hợp với hầu hết các loại hàng hóa trong thương mại quốc tế - Tiêu thụ nhiên liệu trên 1 tấn trọng tải thấp Nhược ñiểm: - Phụ thuộc vào ñiều kiện tự nhiên và ñiều kiện hàng hải - Tốc ñộ tàu thấp - Thời gian giải phóng hàng khỏi tàu chậm Câu 12: Vai trò của vận tải biển ñối với buôn bán quốc tế Trả lời: - Vận tải ñường biển thích hợp với việc chuyên chở hàng hóa trong buôn bán quốc tế - Góp phần mở rộng quan hệ buôn bán quốc tế - Làm thay ñổi cơ cấu hàng hóa và cơ cấu thị trường trong buôn bán quốc tế - Ảnh hưởng ñến cán cân thanh toán quốc tế - Ảnh hưởng ñến hiệu quả kinh doanh xuất nhập khẩu Câu 13: Nêu khái niệm cảng biển, chức năng cảng biển, các trang thiết bị cơ bản của một cảng biển Trả lời: Khái niệm: Cảng biển là nơi ra vào, neo ñậu của tàu biển, nơi phục vụ tàu bè và hàng hóa, là ñầu mối giao thông quan trọng của các quốc gia có biển Chức năng: - Phục vụ tàu biển ra vào, neo ñậu làm hàng tại cảng - Phục vụ hàng hóa chuyên chở trên tàu Các trang thiết bị cơ bản của một càng biển: ñ- Nhóm trang thi- Nhóm trang thiêThiNganHang.comñập chắn sóng, hếết bt bệịịthphphốụng báo hiục vc vụụtàu ra vào cviệệc vu, hậện chuythảống và chng cển, xầu tàu, ...ếờp dñợỡi xhàng hóa tếp dỡ hàng: cại cảầng: cu tàu, luần cồẩng lu, xe nângạch, kè, hàng, máy bơm hút hàng, băng chuyền, ñầu máy, .... - Nhóm trang thiết bị kho bãi của cảng sử dụng ñể chứa ñựng và bảo quản hàng hóa: hệ thống kho bãi, kho ngoại quan, bể chứa dầu, các trang thiết bị kho bãi, ... - Hệ thống ñường giao thông và các công cụ vận tải của cảng: ñường sắt, ñường bộ, ñường 5 nội thủy, ... - Nhóm trang thiết bị nổi của cảng: cầu tàu, cần cẩu, ... Anh 3 KT K47 FTU | a3.is.home@gmail.com

Die ersten 5 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!