Đáp án 87 câu hỏi trắc nghiệm Thanh toán quốc tế (TTQT)
- Seiten
- 13
- Định dạng
- Dung lượng
- 568 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 4.447
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 1
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Đáp án 87 câu hỏi trắc nghiệm Thanh toán quốc tế (TTQT)
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 13 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 1. Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái của VND và ngoại tệ hiện nay là: a. Ngang giá vàng b. Ngang giá sức mua c. So sánh sức mua đối nội của VND và sức mua đối ngoại của ngoại tệ d. Do Nhà nước Việt Nam quy định 2. Phương pháp yết giá ngoại tệ ở VN là: a. Phương pháp gián tiếp b. Phương pháp trực tiếp 3. Đồng tiền nào là đồng tiền yết giá trên thị trường a. JPG b. GBP c. CHF d. FRF e. USD f. DEM g. SDR h. VND i. ECU 4. Tại London, Ngân hàng công bố tỷ giá GBP/Tokyo tăng từ 140,50 lên 150,60 là: a. Đúng b. Sai c. Vừa đúng vừa sai 5. FRF/VND = USD/VND : USD/VND là: a. Đúng b. Sai 6. ASK USD/FRF = BID USD/GBP * BID GBP/FRF là: a. Đúng b. Sai 7. Những nhân tố nào ảnh hưởng tới sự biến động của tỷ giá hối đoái: a. Lạm phát, giảm phát b. Cung cầu ngoại hối c. Tình hình thừa hay thiếu hụt của cán cân thanh toán quốc tế d. Mức chênh lệch giữa lãi suất của hai dòng tiền e. Hàm lượng vàng của tiền tăng lên hay giảm đi f. Thu nhập thực tế tính theo đầu người tăng lên g. Mức chênh lệch lạm phát trong điều kiện: g1) Kinh tế khép kín g2) Kinh tế mở 8. Những loại nào được coi là ngoại hối ở nước ta: a. Séc do NHVN phát hành bằng ngoại tệ Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 b. Hối phiếu ghi bằng USD c. Séc ghi bằng VND do công ty A VN ký phát để trả nợ cho công ty B VN d. Công trái quốc gia ghi bằng VND e. L/C ngoại tệ f. Cổ phiếu của công ty cổ phần VN phát hành bằng VND g. Vàng bạc là đồ trang sức 9. Tỷ giá sẽ là : a. Bằng giá tỷ giá điện hối b. Cao hơn tỷ giá điện hối c. Thấp hơn tỷ giá điện hối 10. Tỷ giá nào là tỷ giá cơ sở : a. Tỷ giá T/T b. Tỷ giá M/T c. Tỷ giá séc d. Tỷ giá mở hay đóng cửa e. Tỷ giá Spot f. Tỷ giá Forward 11. Cơ chế tỷ giá hối đoái hiện nay là : a. Tỷ giá cố định b. Tỷ giá thả nổi 12. Chính sách chiết khấu do ngân hàng nào tiến hành : a. NHNN b. NHTM 13. Chính sách chiết khấu cao có tác dụng đến : a. Tỷ giá hối đoái giảm xuống b. Tỷ giá hối đoái tăng lên c. Khuyến khích đầu tư nước ngoài d. Chống lạm phát 14. Phá giá tiền tệ có tác động đến : a. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hoá b. Giảm đầu tư vào trong nước c. Khuyến khích du lịch ra nước ngoài d. Tỷ giá hối đoái trở nên ổn định hơn e. Có lợi cho nhà NK hàng hoá ở nước phá giá 15. Tỷ giá hối đoái USD/VND có xu hướng tăng lên, ai là người có lợi : a. Người XK hàng hoá b. Người NK hàng hoá c. Người đầu tư nước ngoài vào VN Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 d. Khách du lịch ngoài quốc vào VN 16. Nâng giá tiền tệ có tác động đến : a. Đẩy mạnh XK hàng hoá ra nước ngoài b. Thúc đẩy XK vốn ra nước ngoài c. NK hàng hoá vào trong nước tăng lên d. Tăng lượng khách du lịch vào trong nước 17. Qua các mặt biểu hiện nào thì biết được sức mua của tiền tệ biến động : a. Lãi suất cho vay tăng lên hay giảm xuống b. Chỉ số lạm phát c. Giá vàng d. Giá ngoại hối e. Giá cả chứng khoán trên thị trường cũng tăng hay giảm 18. Loại cán cân thanh toán quốc tế nào ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái : a. Cán cân thanh toán quốc tế tại một thời điểm nhất định b. Cán cân thanh toán quốc tế tại một thời kỳ nhất định 19. Những hạng mục nào thuộc về hạng mục thường xuyên thuộc cán cân thanh toán quốc tế : a. Xuất nhập dịch vụ b. Xuất nhập vốn c. Chuyển tiền d. XNK hàng hoá e. Viện trợ của chính phủ 20. Cán cân TTQT dư thừa sẽ tác động đến tỷ giá hối đoái : a. Tăng lên b. Giảm xuống 21. Nhà nước thường sử dụng những chính sách và biện pháp nào để điều chỉnh sự thiếu hụt của cán cân thanh toán quốc tế : a. Chính sách chiết khấu cao b. Chính sách hối đoái c. Vay nợ nước ngoài d. Bán rẻ chứng khoán ngoại hối e. Thu hồi vốn ĐTNN f. Phá giá tiền tệ g. Xuất vàng h. Phá sản i. Nâng giá tiền tệ 22. Người ký phát hối phiếu thương mại là :
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Đáp án 87 câu hỏi trắc nghiệm Thanh toán quốc tế (TTQT)“ kostet 10.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 13 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Đáp án 87 câu hỏi trắc nghiệm Thanh toán quốc tế (TTQT)
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 1. Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái của VND và ngoại tệ hiện nay là: a. Ngang giá vàng b. Ngang giá sức mua c. So sánh sức mua đối nội của VND và sức mua đối ngoại của ngoại tệ d. Do Nhà nước Việt Nam quy định 2. Phương pháp yết giá ngoại tệ ở VN là: a. Phương pháp gián tiếp b. Phương pháp trực tiếp 3. Đồng tiền nào là đồng tiền yết giá trên thị trường a. JPG b. GBP c. CHF d. FRF e. USD f. DEM g. SDR h. VND i. ECU 4. Tại London, Ngân hàng công bố tỷ giá GBP/Tokyo tăng từ 140,50 lên 150,60 là: a. Đúng b. Sai c. Vừa đúng vừa sai 5. FRF/VND = USD/VND : USD/VND là: a. Đúng b. Sai 6. ASK USD/FRF = BID USD/GBP * BID GBP/FRF là: a. Đúng b. Sai 7. Những nhân tố nào ảnh hưởng tới sự biến động của tỷ giá hối đoái: a. Lạm phát, giảm phát b. Cung cầu ngoại hối c. Tình hình thừa hay thiếu hụt của cán cân thanh toán quốc tế d. Mức chênh lệch giữa lãi suất của hai dòng tiền e. Hàm lượng vàng của tiền tăng lên hay giảm đi f. Thu nhập thực tế tính theo đầu người tăng lên g. Mức chênh lệch lạm phát trong điều kiện: g1) Kinh tế khép kín g2) Kinh tế mở 8. Những loại nào được coi là ngoại hối ở nước ta: a. Séc do NHVN phát hành bằng ngoại tệ Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 b. Hối phiếu ghi bằng USD c. Séc ghi bằng VND do công ty A VN ký phát để trả nợ cho công ty B VN d. Công trái quốc gia ghi bằng VND e. L/C ngoại tệ f. Cổ phiếu của công ty cổ phần VN phát hành bằng VND g. Vàng bạc là đồ trang sức 9. Tỷ giá sẽ là : a. Bằng giá tỷ giá điện hối b. Cao hơn tỷ giá điện hối c. Thấp hơn tỷ giá điện hối 10. Tỷ giá nào là tỷ giá cơ sở : a. Tỷ giá T/T b. Tỷ giá M/T c. Tỷ giá séc d. Tỷ giá mở hay đóng cửa e. Tỷ giá Spot f. Tỷ giá Forward 11. Cơ chế tỷ giá hối đoái hiện nay là : a. Tỷ giá cố định b. Tỷ giá thả nổi 12. Chính sách chiết khấu do ngân hàng nào tiến hành : a. NHNN b. NHTM 13. Chính sách chiết khấu cao có tác dụng đến : a. Tỷ giá hối đoái giảm xuống b. Tỷ giá hối đoái tăng lên c. Khuyến khích đầu tư nước ngoài d. Chống lạm phát 14. Phá giá tiền tệ có tác động đến : a. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hoá b. Giảm đầu tư vào trong nước c. Khuyến khích du lịch ra nước ngoài d. Tỷ giá hối đoái trở nên ổn định hơn e. Có lợi cho nhà NK hàng hoá ở nước phá giá 15. Tỷ giá hối đoái USD/VND có xu hướng tăng lên, ai là người có lợi : a. Người XK hàng hoá b. Người NK hàng hoá c. Người đầu tư nước ngoài vào VN Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 d. Khách du lịch ngoài quốc vào VN 16. Nâng giá tiền tệ có tác động đến : a. Đẩy mạnh XK hàng hoá ra nước ngoài b. Thúc đẩy XK vốn ra nước ngoài c. NK hàng hoá vào trong nước tăng lên d. Tăng lượng khách du lịch vào trong nước 17. Qua các mặt biểu hiện nào thì biết được sức mua của tiền tệ biến động : a. Lãi suất cho vay tăng lên hay giảm xuống b. Chỉ số lạm phát c. Giá vàng d. Giá ngoại hối e. Giá cả chứng khoán trên thị trường cũng tăng hay giảm 18. Loại cán cân thanh toán quốc tế nào ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái : a. Cán cân thanh toán quốc tế tại một thời điểm nhất định b. Cán cân thanh toán quốc tế tại một thời kỳ nhất định 19. Những hạng mục nào thuộc về hạng mục thường xuyên thuộc cán cân thanh toán quốc tế : a. Xuất nhập dịch vụ b. Xuất nhập vốn c. Chuyển tiền d. XNK hàng hoá e. Viện trợ của chính phủ 20. Cán cân TTQT dư thừa sẽ tác động đến tỷ giá hối đoái : a. Tăng lên b. Giảm xuống 21. Nhà nước thường sử dụng những chính sách và biện pháp nào để điều chỉnh sự thiếu hụt của cán cân thanh toán quốc tế : a. Chính sách chiết khấu cao b. Chính sách hối đoái c. Vay nợ nước ngoài d. Bán rẻ chứng khoán ngoại hối e. Thu hồi vốn ĐTNN f. Phá giá tiền tệ g. Xuất vàng h. Phá sản i. Nâng giá tiền tệ 22. Người ký phát hối phiếu thương mại là :
- Dokumentenname
- Đáp án 87 câu hỏi trắc nghiệm Thanh toán quốc tế (TTQT)
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 13 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
UCP 600 - Bản Tiếng Anh (English)
88 câu trắc nghiệm Thanh toán quốc tế (TTQT) kèm Đáp án
869 câu trắc nghiệm và Bài tập tình huống Thanh toán quốc tế (Kèm Đáp án chi tiết)
Bài tập môn Thanh toán quốc tế (kèm lời giải)
Bài 8. Nghiệp vụ LC - Thanh toán quốc tế trong ngoại thương (GS Nguyễn Văn Tiến)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!