Cash Flow Forecasting -The Simple Case
- Seiten
- 2
- Định dạng
- Dung lượng
- 305 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 1.138
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 0
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- Cash Flow Forecasting -The Simple Case
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 2 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
1 Cash Flow Forecasting_The Simple Case Ngày 31/12/20X1 hồ sơ của môt khách hàng có bản cân đối kế toán như sau: TÀI SẢN Tài sản lưu động 212,500 Tiền 26,250 Các khoản phải thu 36,250 Tồn kho 150,000 Tài sản cố định 37,500 TỔNG TÀI SẢN 250,000 NGUỒN VỐN Nợ Các khoản phải trả 37,500 Vay ngắn hạn 45,000 Thuế thu nhập phải trả 3,600 Các khoản chiếm dụng 13,900 Nợ ngắn hạn 100,000 Nợ dài hạn 50,000 Vốn sở hữu Vốn điều lệ 75,000 Lợi nhuận chưa phân phối 25,000 TỔNG NGUỒN VỐN 250,000 Theo kết quả dự báo doanh số trong năm như bảng dưới đây Tháng 1 40,000 Tháng 2 45,000 Tháng 3 50,000 Tháng 4 60,000 Tháng 5 70,000 Tháng 6 90,000 Tháng 7 180,000 Tháng 8 180,000 Tháng 9 90,000 Tháng 10 80,000 Tháng 11 70,000 Tháng 12 50,000 Giá vốn hàng bán ước tính 55% doanh thu, chi phí bán hàng và chi phí quản lý lần lược là 33% và 7% doanh thu. Khấu hao mỗi tháng là 500. 2 Lãi suất vay ngắn hạn là 8% và dài hạn là 10%. Thuế thu nhập của doanh nghiệp là 20%. Các khoản phải thu ước tính 30% doanh thu. Doanh nghiệp có kế hoạc tồn kho ít nhất là 150,000 hoặc 200% giá vốn hàng bán. Các khoản phải trả chiếm 20% giá vốn hàng bán. Các khoảnh chiến dụng vẫn giữ nguyên 13,900 Số dư tiền tối thiểu doanh nghiệp cần là 15,000 Trong năm doanh nghiệp có kế hoạch mua tài sản cố định ở cuối các tháng với số tiền như sau: Tháng 2 2,500 Tháng 5 2,500 Tháng 8 2,500 Tháng 11 2,500 Thuế thu nhập và số tiền nộp cuối các tháng sau: Tháng 1 900 Tháng 4 900 Tháng 6 900 Tháng 9 900 Tiền thanh toán nợ dài hạn cuối các tháng: Tháng 3 2,500 Tháng 6 2,500 Tháng 9 2,500 Tháng 12 2,500 Chia cổ tức bằng tiền ở cuối các tháng: Tháng 3 2,500 Tháng 6 2,500 Tháng 9 2,500 Tháng 12 2,500
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „Cash Flow Forecasting -The Simple Case“ kostet 5.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 2 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
Cash Flow Forecasting -The Simple Case
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
1 Cash Flow Forecasting_The Simple Case Ngày 31/12/20X1 hồ sơ của môt khách hàng có bản cân đối kế toán như sau: TÀI SẢN Tài sản lưu động 212,500 Tiền 26,250 Các khoản phải thu 36,250 Tồn kho 150,000 Tài sản cố định 37,500 TỔNG TÀI SẢN 250,000 NGUỒN VỐN Nợ Các khoản phải trả 37,500 Vay ngắn hạn 45,000 Thuế thu nhập phải trả 3,600 Các khoản chiếm dụng 13,900 Nợ ngắn hạn 100,000 Nợ dài hạn 50,000 Vốn sở hữu Vốn điều lệ 75,000 Lợi nhuận chưa phân phối 25,000 TỔNG NGUỒN VỐN 250,000 Theo kết quả dự báo doanh số trong năm như bảng dưới đây Tháng 1 40,000 Tháng 2 45,000 Tháng 3 50,000 Tháng 4 60,000 Tháng 5 70,000 Tháng 6 90,000 Tháng 7 180,000 Tháng 8 180,000 Tháng 9 90,000 Tháng 10 80,000 Tháng 11 70,000 Tháng 12 50,000 Giá vốn hàng bán ước tính 55% doanh thu, chi phí bán hàng và chi phí quản lý lần lược là 33% và 7% doanh thu. Khấu hao mỗi tháng là 500. 2 Lãi suất vay ngắn hạn là 8% và dài hạn là 10%. Thuế thu nhập của doanh nghiệp là 20%. Các khoản phải thu ước tính 30% doanh thu. Doanh nghiệp có kế hoạc tồn kho ít nhất là 150,000 hoặc 200% giá vốn hàng bán. Các khoản phải trả chiếm 20% giá vốn hàng bán. Các khoảnh chiến dụng vẫn giữ nguyên 13,900 Số dư tiền tối thiểu doanh nghiệp cần là 15,000 Trong năm doanh nghiệp có kế hoạch mua tài sản cố định ở cuối các tháng với số tiền như sau: Tháng 2 2,500 Tháng 5 2,500 Tháng 8 2,500 Tháng 11 2,500 Thuế thu nhập và số tiền nộp cuối các tháng sau: Tháng 1 900 Tháng 4 900 Tháng 6 900 Tháng 9 900 Tiền thanh toán nợ dài hạn cuối các tháng: Tháng 3 2,500 Tháng 6 2,500 Tháng 9 2,500 Tháng 12 2,500 Chia cổ tức bằng tiền ở cuối các tháng: Tháng 3 2,500 Tháng 6 2,500 Tháng 9 2,500 Tháng 12 2,500
- Dokumentenname
- Cash Flow Forecasting -The Simple Case
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 2 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!