Seite 1
Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com TÀI LIỆU ÔN THI CÔNG CHƯC 2023 ------ BỘ 172 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH TRÌNH ĐỘ B ÔN THI CÔNG CHỨC 2023 ( Đáp án + Dịch nghĩa + Giải thích) Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com
Vorschau wird generiert...
Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com TÀI LIỆU ÔN THI CÔNG CHƯC 2023 ------ BỘ 172 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH TRÌNH ĐỘ B ÔN THI CÔNG CHỨC 2023 ( Đáp án + Dịch nghĩa + Giải thích) Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com
Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com 1.This table is made wood. A. of B. to C. from D. into Khi nói về chất liệu cấu tạo của một vật, có 3 cách dùng: - Nếu khi nhìn sản phẩm làm ra, ta không thể dự biết được thành phần cấu tạo của nó, ta dùng “made from”. Cách dùng này thường xuất hiện trong các trường hợp nói về món ăn, hợp chất… (Ex: Thí cake is made from eggs, flour, vanilla…). - Nếu khi nhìn sản phẩm làm ra, ta biết ngay nguyên liệu cấu thành nên nó, ta dùng “made of” (Như trường hợp câu hỏi trên) - Nếu một sản phẩm được chế thành nhờ lấy 1 phần từ một vật khác, ta dùng “made out of” (Ex: He was so poor that he had a towel made out of an old table cloth – Anh ta đã từng nghèo đến mức có một cái khăn tắm làm từ một cái khăn trải bàn cũ.) Dịch nghĩa: Chiếc bàn này làm bằng gỗ. Nobody believed him due to his breach promise. A. about B. of C. on D. in Ta có: breach of sth: sự phá vỡ cái gì đó Dịch nghĩa: Vì việc phá lời hứa của anh ta mà chẳng ai tin anh ta. 3. She showed great ardour _ music A. to B. with C. of D. for Nghĩa quan trọng của từ for (các em gặp rất nhiều trong tiếng Anh): dành cho ai đó/ cái gì Dịch: cô ấy thể hiện 1 niềm đam mê mãnh liệt cho âm nhạc 4. An attack was launched the enemy A. to B. again C. by D. along against: chống lại, hướng phản lại Dịch nghĩa: Đã mở một cuộc tấn công chĩa về kẻ thù. 5. Don't be familiar him; he's a dishonest man. A. to B. with C. for D. into Ta có: be familiar with sb: quen thân với ai Dịch nghĩa: Đừng có mà thân thiết với anh ta; anh ta là một người không trung thực. 6. Is he guilty or innocent the crime? A. for B. with C. of D. to Ta có: be innocent of sth: vô tội khỏi tội gì đó Dịch nghĩa: Anh ta có tội hay vô tội với cái tội đó? Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com
Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com 7. Can we be sure _ his honesty? A. of C. with B. for D. to Ta có: to be sure of sth: chắc chắn về điều gì Dịch nghĩa: Cậu có chắc chắn về độ trung thực của anh ta không? 8. If you earn a good salary, you can be independent your parents. A. by B. to C. for D. of Ta có “dependent on” còn “independent of” nhé be independent of sb: độc lập khỏi ai Dịch nghĩa: Nếu bạn kiếm được lương cao, bạn có thể độc lập khỏi bố mẹ bạn. 9. I am a candidate that post of teaching. A. of B. in C. for D. about Đừng nhầm lẫn với "of" nhé các em. Ứng cử viên này dành cho (for) vị trí công việc chứ không phải là thuộc sở hữu (of) của vị trí công việc. Dịch nghĩa: Tôi là một ứng cử viên cho vị trí dạy học đó. 10. We had many battles the US troop. A. in B. against C. to D. with Với những từ ngữ mang nghĩa có tính chất chiến tranh, mâu thuẫn hay bao hàm hai phía trái ngược (động từ, danh từ), ta dùng against để nối hai phía trái ngược đó trong câu. Dịch nghĩa: Chúng tôi có nhiều trận chiến chống lại quân đội Mỹ. 11. He gave her a bunch flowers. A. of B. in C. about D. down ta luôn có: a bunch of sth: một bó gì Dịch nghĩa: Anh ấy tặng tôi một bó hoa. 12. Gas is made coal. A. from B. to C. with D. of Khi nhìn sản phẩm làm ra, ta không thể dự biết được thành phần cấu tạo của nó, ta dùng “made from”. Dịch nghĩa: Gas được làm từ than đá. 13. He was ill fever. A. for B. to C. with D. in Một nghĩa quan trọng của giới từ with: diễn tả trạng thái đang có cái gì hoặc đang mang cái gì đó (She is the girl with red hair – cô ấy là cô gái có mái tóc màu đỏ) Dịch nghĩa: Anh ấy ốm yếu với bệnh sốt. Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com
Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com 14. These facts may be familiar you. A. with B. about C. to D. into Phân biệt familiar with sb và familiar to sb: - Familiar with sb: chỉ mối quan hệ thân thiết giữa người chủ thể và một người khác. Để dễ - hiểu hơn, ta có thể có công thức: N (người) + be familiar with sb. - Familiar to sb: công thức: N (vật) + be familiar to sb: một vật/ một điều gì đó quen thuộc đối với một người nào đó. Tức là người đó thấy điều đó/ vật đó quen thuộc, người đó biết rõ điều đó Dịch nghĩa: Những yếu tố này có thể quen thuộc đối với bạn. 15. There was a picturesque approach _ the house. A. in B. towards C. into D. to Approach to sth: đường dẫn đến, lối vào Dịch nghĩa: Có một con đường đẹp đến ngôi nhà (đến nơi nào dùng giới từ “to”) 16. We have no authority increase your salary. A. on B. to C. about D. in Giới từ cố định với "authority" khi nói ‘có quyền lực về vấn đề gì đó’: - have authority over sb: Có quyền lực với ai - have authority to do sth: có quyền lực làm gì Vậy đáp án là "to" Dịch nghĩa: Chúng tôi không có quyền nâng lương cho cậu. 17. I'm always forgetful students' names. A. to B. of C. about D. in be forgetful of sth/ sb: thường hay quên Dịch nghĩa: Tôi cứ luôn quên tên của học sinh. 18. Ted has aptitude arithmetic. A. of B. for C. to D. with a có: aptitude + for sth: có tài năng thiên bẩm về cái gì đó Dịch: Ted có tài năng thiên bẩm về số học. 19. He made an attempt pass the exam. A. to B. in C. about D. of Ta có: to make an attempt to do sth (cố gắng làm gì đó) Dịch nghĩa: Cậu ta cố gắng để vượt qua bài thi. 20. The woman next door died this morning due to heart attack. A. living B. being lived C. who lives D. whom lives Ta có thể sử dụng một hiện tại phân từ trong trường hợp giảm mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ diễn tả một hành động mang tính chủ động, động từ chia ở một thì tiếp diễn. Thinganhang.com Jb.com.vn Giangblog.com
Die ersten 4 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!