Seite 1
Bảng chú giải thuật ngữ ITIL® tiếng Việt Nam, v1.0, ngày 29 tháng 7 năm 2011 Dựa trên bản Bảng chú giải thuật ngữ tiếng Anh v1.0, ngày 29 tháng 7 năm 2011 Bảng chú giải thuật ngữ và từ viết tắt ITIL Việt Nam ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 1
Seite 2
Lời cảm ơn Chúng tôi muốn gửi lời cảm ơn tới Ashley Hanna (HP) và Stuart Rance (HP), những người đã đưa ra bản gốc của Bảng chú giải thuật ngữ ITIL bằng tiếng Anh vào tháng 5 năm 2007, và gửi lời cảm ơn tới Ashley Hanna người đã cập nhật lại Bảng chú giải này vào tháng 7 năm 2011 Xin trân trọng gửi lời cảm ơn cho tất cả những cá nhân và tổ chức tham gia vào các công việc liên quan đến các ấn phẩm chính của ITIL vào các năm 2007 và 2011. Sự ghi nhận đóng góp của tất cả các thành viên được đăng tải tại địa chỉ www.itil- officialsite.com/Publications/PublicationAcknowledgements.aspx Chúng tôi cũng rất biêt ơn Nguyễn Mạnh Cường trong việc lãnh đạo dự án dịch bảng chú giải thuật ngữ này sang tiếng Việt và kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực này của đội kiểm soát chất lượng: Nguyễn Xuân Việt – FPT Information System Nguyễn Trường Khánh – Prudential Insurance Nguyễn Kim Điện – Liberty Insurance Richard Sharp – Tier 1 Ltd. ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 2
Seite 3
Các thuật ngữ và định nghĩa Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam acceptance Chấp nhận Formal agreement that an IT service, process, Là thỏa thuận chính thức rằng một dịch vụ công plan or other deliverable is complete, accurate, nghệ thông tin, quy trình, kế hoạch hoặc các reliable and meets its specified requirements. sản phẩm bàn giao là hoàn thiện, chính xác, Acceptance is usually preceded by change đáng tin cậy và đáp ứng yêu cầu cụ thể đề ra. evaluation or testing and is often required Sự chấp nhận thường là kết quả của việc làm before proceeding to the next stage of a project đánh giá thay đổi và thử nghiệm, đồng thời là or process. See also service acceptance yêu cầu cần có trước khi có thể tiến hành giai criteria. đoạn tiếp theo của một dự án hoặc quy trình. Xem tiêu chí chấp nhận dịch vụ access management Quản lý truy cập (ITIL Service Operation) The process (ITIL Vận hành dịch vụ) Quy trình cho phép responsible for allowing users to make use of IT người sử dụng có thể dùng được dịch vụ công services, data or other assets. Access nghệ thông tin, dữ liệu hoặc các tài sản khác. management helps to protect the confidentiality, Quản lý truy cập giúp ích cho việc bảo vệ tính integrity and availability of assets by ensuring bảo mật, tính toàn vẹn dữ liệu và tính sẵn sàng that only authorized users are able to access or của tài sản bằng việc đảm bảo rằng chỉ có modify them. Access management implements người sử dụng được phê duyệt mới có thể truy the policies of information security management cập hay thay đổi tài sản. Quản lý truy cập thực and is sometimes referred to as rights thi các chính sách quản lý bảo mật thông tin và management or identity management. đôi khi được gọi là quản lý quyền và quản lý định danh account manager Người quản lý kinh doanh (ITIL Service Strategy) A role that is very similar (ITIL Chiến lược dịch vụ) Vai trò tương tự với to that of the business relationship manager, but người quản lý quan hệ kinh doanh nhưng bao includes more commercial aspects. Most gồm nhiều hàm ý về thương mại hơn. Thường commonly used by Type III service providers được sử dụng bởi nhà cung cấp dịch vụ loại III when dealing with external customers. trong quá trình làm việc với khách hàng bên ThiNganHang.comngoài ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 3
Seite 4
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam accounting Kế toán (ITIL Service Strategy) The process responsible (ITIL Chiến lược dịch vụ) Quy trình chịu trách for identifying the actual costs of delivering IT nhiệm về việc xác định chi phí thực khi cung services, comparing these with budgeted costs, cấp dịch vụ công nghệ thông tin, so sánh chi phí and managing variance from the budget. này với chi phí dự tính và kiểm soát các sai khác so với dự tính. accounting period Giai đoạn hạch toán (ITIL Service Strategy) A period of time (usually (ITIL Chiến lược dịch vụ) Một giai đoạn thời gian one year) for which budgets, charges, (thường là một năm) và trong đó việc lê kế depreciation and other financial calculations are hoạch chi phí, tính giá, khấu hao và các phép made. See also financial year. tính tài chính khác được thực hiện. Xem năm tài chính. accredited Được công nhận Officially authorized to carry out a role. For Được chính thức phê duyệt để thực hiện một example, an accredited body may be authorized vai trò nào đó. Ví dụ, một tổ chức được công to provide training or to conduct audits. nhận là có thẩm quyền thực hiện việc đào tạo hoặc kiểm tra active monitoring Giám sát chủ động (ITIL Service Operation) Monitoring of a (ITIL Vận hành dịch vụ) Giám sát một đơn vị configuration item or an IT service that uses cấu hình hoặc một dịch vụ công nghệ thông tin automated regular checks to discover the bằng cách tự động kiểm tra định kỳ để biết current status. See also passive monitoring. được trạng thái hiện tại. Xem giám sát thụ động activity Hoạt động A set of actions designed to achieve a particular Một tập các hành động được sắp xếp nhằm đạt result. Activities are usually defined as part of được kết quả xác định. Các hoạt động thường processes or plans, and are documented in được định nghĩa như là một phần của các quy procedures. trình hoặc các kế hoạch, thường được tài liệu hóa trong các thủ tục agreed service time Thời gian cam kết dịch vụ (ITIL Service Design) A synonym for service (ITIL Thiết kế dịch vụ) Từ đồng nghĩa của giờ (AST) (AST) hours, commonly used in formal calculations of dịch vụ, thường được sử dụng trong các tính availability. See also downtime. toán chính thức về tính sẵn sàng. Xem thời gian ThiNganHang.comgián đoạn ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 4
Seite 5
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam agreement Thỏa thuận A document that describes a formal Văn bản chính thức về sự thống nhất của hai understanding between two or more parties. An hay nhiều bên. Thỏa thuận không được tài liệu agreement is not legally binding, unless it forms hóa như văn bản pháp lý trừ khi thỏa thuận đó part of a contract. See also operational level là một phần trong một hợp đồng. Xem Thỏa agreement; service level agreement. thuận vận hành dịch vụ, Thỏa thuận mức dịch vụ alert Báo động (ITIL Service Operation) A notification that a (ITIL Vận hành dịch vụ) Một báo hiệu về một threshold has been reached, something has ngưỡng đã bị vượt qua, một cái gì đó đã bị thay changed, or a failure has occurred. Alerts are đổi hoặc một hư hỏng đã xảy ra. Hệ thống công often created and managed by system cụ quản lý thường tạo ra và quản lý các báo management tools and are managed by the động, các báo động thường được quản lý trong event management process. quy trình quản lý sự kiện. analytical modelling Mô hình phân tích (ITIL Continual Service Improvement) (ITIL (ITIL Cải tiến liên tục dịch vụ) (ITIL Thiết kế dịch Service Design) (ITIL Service Strategy) A vụ) (ITIL Chiến lược dịch vụ) Một phương pháp technique that uses mathematical models to sử dụng các mô hình toán học nhằm dự báo predict the behaviour of IT services or other trước hoạt động của các dịch vụ công nghệ configuration items. Analytical models are thông tin hoặc các đơn vị cấu hình khác. Các commonly used in capacity management and mô hình phân tích thường được sử dụng trong availability management. See also modelling; quản lý khả năng cung cấp và quản lý tính sẵn simulation modelling. sàng. Xem mô hình hóa, mô hình hóa giả lập application Ứng dụng Software that provides functions which are Phần mềm cung cấp các chức năng cần thiết required by an IT service. Each application may bởi một dịch vụ công nghệ thông tin. Mỗi ứng be part of more than one IT service. An dụng có thể là một phần của nhiều dịch vụ công application runs on one or more servers or nghệ thông tin. Một ứng dụng sẽ chạy trên một clients. See also application management; hoặc nhiều máy chủ hoặc máy trạm. Xem quản application portfolio. lý ứng dụng, danh mục ứng dụng. application management Quản lý ứng dụng (ITIL Service Operation) The function (ITIL Vận hành dịch vụ) Chức năng chịu trách ThiNganHang.comresponsible for managing applications nhiệm quản lý các ứng dụng trong suốt vòng throughout their lifecycle. đời của ứng dụng ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 5
Seite 6
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam application portfolio Danh mục ứng dụng (ITIL Service Design) A database or structured (ITIL Thiết kế dịch vụ) Một cơ sở dư liệu hoặc document used to manage applications tài liệu có cấu trúc dùng để quản lý các ứng throughout their lifecycle. The application dụng trong suốt vòng đời ứng dụng. Danh mục portfolio contains key attributes of all ứng dụng gồm các thuộc tính quan trọng của applications. The application portfolio is tất cả các ứng dụng. Thỉnh thoảng, danh mục sometimes implemented as part of the service ứng dụng có thể được triển khai như một phần portfolio, or as part of the configuration của danh mục dịch vụ hoặc như một phần của management system. hệ thống quản lý cấu hình. application service Nhà cung cấp dịch vụ ứng (ITIL Service Design) An external service (ITIL Thiết kế dịch vụ) Nhà cung cấp dịch vụ provider (ASP) dụng provider that provides IT services using bên ngoài cung cấp các dịch vụ công nghệ applications running at the service provider’s thông tin sử dụng các ứng dụng đang chạy tại premises. Users access the applications by địa điểm của nhà cung cấp dịch vụ. Người sử network connections to the service provider. dụng sẽ truy cập vào các dịch vụ này bằng các kết nối mạng tới nhà cung cấp dịch vụ. application sizing Định cỡ ứng dụng (ITIL Service Design) The activity responsible (ITIL Thiết kế dịch vụ) Hoạt động chịu trách for understanding the resource requirements nhiệm cho việc tìm hiểu các yêu cầu về nguồn needed to support a new application, or a major lực cần có để hỗ trợ ứng dụng mới, các thay đổi change to an existing application. Application chủ yếu cho một ứng dụng đang tồn tại. Định sizing helps to ensure that the IT service can cỡ ứng dụng trợ giúp cho việc đáp ứng đúng meet its agreed service level targets for capacity mục tiêu cam kết mức dịch vụ đã thỏa thuận (về and performance. khả năng cung cấp và hiệu năng) của dịch vụ công nghệ thông tin. architecture Kiến trúc (ITIL Service Design) The structure of a system (ITIL Thiết kế dịch vụ) Cấu trúc của một hệ or IT service, including the relationships of thống hoặc một dịch vụ công nghệ thông tin, components to each other and to the bao gồm cả mối quan hệ giữa các thành phần environment they are in. Architecture also với nhau và với môi trường của các thành phần. includes the standards and guidelines that guide Kiến trúc cũng bao gồm cả các tiêu chuẩn và the design and evolution of the system. các hướng dẫn để định hướng cho việc thiết kế ThiNganHang.comvà phát triển hệ thống ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 6
Seite 7
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam assembly Tập Hợp (ITIL Service Transition) A configuration item (ITIL Chuyển tiếp dịch vụ) Đơn vị cấu hình that is made up of a number of other CIs. For được tạo thành bởi một số đơn vị cấu hình example, a server CI may contain CIs for CPUs, khác. Ví dụ, một đơn vị cấu hình máy chủ có disks, memory etc.; an IT service CI may thể bao gồm nhiều đơn vị cấu hình về CPU, đĩa, contain many hardware, software and other CIs. bộ nhớ, v.v..; một đơn vị cấu hình dịch vụ công See also build; component CI. nghệ thông tin có thể bao gồm nhiều đơn vị cấu hình phần cứng, phần mềm và các CI khác. Xem thiết lập; đơn vị cấu hình thành phần assessment Sự đánh giá Inspection and analysis to check whether a Xem xét và phân tích nhằm kiểm tra xem liệu standard or set of guidelines is being followed, một tiêu chuẩn hoặc tập các hướng dẫn có that records are accurate, or that efficiency and được tuân thủ, các bản ghi là chính xác, hoặc effectiveness targets are being met. See also các mục tiêu về tính hiệu quả và tính tối ưu audit. được thỏa mãn. Xem Kiểm tra asset Tài sản (ITIL Service Strategy) Any resource or (ITIL Chiến lược dịch vụ) Bất cứ nguồn lực hoặc capability. The assets of a service provider năng lực nào. Tài sản của nhà cung cấp dịch vụ include anything that could contribute to the bao gồm mọi thứ có tham gia vào quá trình delivery of a service. Assets can be one of the cung cấp dịch vụ. Các tài sản có thể là một following types: management, organization, trong các loại sau: năng lực quản lý, năng lực tổ process, knowledge, people, information, chức, quy trình, tri thức, con người, thông tin, applications, infrastructure or financial capital. các ứng dụng, hạ tầng hoặc vốn tài chính. Xem See also customer asset; service asset; tài sản khách hàng, tài sản dịch vụ, tài sản strategic asset. chiến lược asset management Quản lý tài sản (ITIL Service Transition) A generic activity or (ITIL Chuyển tiếp dịch vụ) Một hành động thông process responsible for tracking and reporting thường hoặc quy trình chịu trách nhiệm về việc the value and ownership of assets throughout theo dõi và lập báo cáo về giá trị và sự sở hữu their lifecycle. See also service asset and tài sản trong suốt vòng đời của tài sản. Xem configuration management; fixed asset quản lý cấu hình và tài sản dịch vụ, quản lý tài management; software asset management. sản cố định, quản lý tài sản phần mềm ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 7
Seite 8
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam asset register Bản đăng ký tài sản (ITIL Service Transition) A list of fixed assets (ITIL Chiến lược dịch vụ) Một danh sách các tài that includes their ownership and value. See sản cố định bao gồm thông tin về sự sở hữu và also fixed asset management. giá trị của tài sản. Xem quản lý tài sản cố định. asset specificity Đặc trưng tài sản (ITIL Service Strategy) One or more attributes of (ITIL Chiến lược dịch vụ) Một hoặc nhiều thuộc an asset that make it particularly useful for a tính của tài sản thường sử dụng cho một mục given purpose. Asset specificity may limit the đích cho trước. Đặc trưng tài sản có thể giới use of the asset for other purposes. hạn việc sử dụng tài sản cho các mục đích khác attribute Thuộc tính (ITIL Service Transition) A piece of information (ITIL Chuyển tiếp dịch vụ) Thông tin nào đó về about a configuration item. Examples are name, một đơn vị cấu hình. Ví dụ tên, vị trí, phiên bản location, version number and cost. Attributes of và chi phí. Các thuộc tính của các đơn vị cấu CIs are recorded in a configuration hình được ghi trong cơ sở dữ liệu quản lý cấu management database (CMDB) and maintained hình (CMDB) và được duy trì như là một phần as part of a configuration management system của hệ thống quản lý cấu hình (CMS). Xem mối (CMS). See also relationship; configuration quan hệ, hệ thống quản lý cấu hình management system. audit Kiểm tra Formal inspection and verification to check Kiểm tra và xác minh một cách chính thức sự whether a standard or set of guidelines is being tuân thủ một tiêu chuẩn hoặc một tập các followed, that records are accurate, or that hướng dẫn nào đó, rằng các bản ghi phải chính efficiency and effectiveness targets are being xác, hoặc phải đạt được mục tiêu về tính hiệu met. An audit may be carried out by internal or quả và tính tối ưu. Việc kiểm tra có thể thực external groups. See also assessment; hiện nội bộ hoặc do các nhóm bên ngoài thực certification. hiện. Xem Sự chứng nhận và Sự đánh giá authority matrix Ma trận chứng nhận See RACI. Xem RACI automatic call Phân bổ cuộc gọi tự động (ITIL Service Operation) Use of information (ITIL Vận hành dịch vụ) Sử dụng công nghệ distribution (ACD) (ACD) technology to direct an incoming telephone call thông tin để chuyển một cuộc gọi từ ngoài vào to the most appropriate person in the shortest tới người phù hợp nhất trong thời gian ngắn ThiNganHang.compossible time. ACD is sometimes called nhất. ACD thi thoảng được gọi là sự phân bổ automated call distribution. cuộc gọi tự động ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 8
Seite 9
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam availability Tính sẵn sàng (ITIL Service Design) Ability of an IT service or (ITIL Thiết kế dịch vụ) Khả năng của một dịch other configuration item to perform its agreed vụ công nghệ thông tin hoặc đơn vị cấu hình để function when required. Availability is thực hiện một chức năng đã thỏa thuận như determined by reliability, maintainability, yêu cầu. Tính sẵn sàng được xác định bởi tính serviceability, performance and security. tin cậy, khả năng bảo trì, khả năng dịch vụ, hiệu Availability is usually calculated as a năng và bảo mật. Tính sẵn sàng thường được percentage. This calculation is often based on tính theo phần trăm. Phép tính này thường dựa agreed service time and downtime. It is best trên thời gian thỏa thuận dịch vụ và thời gian practice to calculate availability of an IT service gián đoạn. Theo kinh nghiệm tốt nhất để tính using measurements of the business output. toán tính sẵn sàng của dịch vụ công nghệ thông tin bằng cách đo lường kết quả kinh doanh đầu ra availability management Quản lý tính sẵn sàng (ITIL Service Design) The process responsible (ITIL Thiết kế dịch vụ) Quy trình chịu trách (AM) for ensuring that IT services meet the current nhiệm đảm bảo dịch vụ công nghệ thông tin có and future availability needs of the business in a thể đáp ứng nhu cầu về tính sẵn sàng của hoạt cost-effective and timely manner. Availability động kinh doanh một cách hiệu quả về chi phí management defines, analyses, plans, và đúng thời điểm. Quản lý tính sẵn sàng định measures and improves all aspects of the nghĩa, phân tích, lập kế hoạch, đo đạc và cải availability of IT services, and ensures that all IT tiến mọi khía cạnh về tính sẵn sàng của dịch vụ infrastructures, processes, tools, roles etc. are công nghệ thông tin, đảm bảo rằng toàn bộ hạ appropriate for the agreed service level targets tầng công nghệ thông tin, các quy trình, các for availability. See also availability công cụ, các vai trò, v.v.. là phù hợp với mục management information system. tiêu đã cam kết mức dịch vụ về tính sẵn sàng. Xem hệ thống quản lý thông tin tính sẵn sàng availability management Hệ thống thông tin quản lý (ITIL Service Design) A set of tools, data and (ITIL Thiết kế dịch vụ) Tập các công cụ, dữ liệu information system tính sẵn sàng information that is used to support availability và thông tin được sử dụng để hỗ trợ cho quản (AMIS) management. See also service knowledge lý tính sẵn sàng. Xem hệ thống quản lý tri thức management system. dịch vụ ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 9
Seite 10
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam availability plan Kế hoạch về tính sẵn sàng (ITIL Service Design) A plan to ensure that (ITIL Thiết kế dịch vụ) Kế hoạch đảm bảo rằng existing and future availability requirements for các yêu cầu về tính sẵn sàng của dịch vụ công IT services can be provided cost-effectively. nghệ thông tin hiện tại và trong tương lại có thể được cung cấp một cách hiệu quả về chi phí back-out Back-out (ITIL Service Transition) An activity that restores (ITIL Chuyển tiếp dịch vụ) Hành động cho phép a service or other configuration item to a khôi phục dịch vụ và đơn vị cấu hình khác về previous baseline. Back-out is used as a form of trạng thái của điểm so sánh trước đó. Back-out remediation when a change or release is not thường được dùng như một dạng khôi phục khi successful. một thay đổi hoặc phát hành không thành công backup Sao lưu (ITIL Service Design) (ITIL Service Operation) (ITIL Thiết kế dịch vụ) (ITIL Vận hành dịch vụ) Copying data to protect against loss of integrity Sao chép các dữ liệu để bảo vệ, tránh khả năng or availability of the original. dữ liệu bị mất đi tính toàn vẹn và tính sẵn sàng so với nguyên bản. balanced scorecard Công cụ Bảng điểm cân (ITIL Continual Service Improvement) A (ITIL Cải tiến liên tục dịch vụ) Công cụ quản lý bằng management tool developed by Drs Robert được phát triển bởi tiến sĩ Drs Robert Kaplan Kaplan (Harvard Business School) and David (Harvard Business School) và David Norton. Norton. A balanced scorecard enables a Bảng điểm cân bằng cho phép một chiến lược strategy to be broken down into key có thể phân thành các tiêu chí hiệu năng quan performance indicators. Performance against trọng. Hiệu năng được so với các tiêu chí hiệu the KPIs is used to demonstrate how well the năng quan trọng để chứng minh về việc đã đạt strategy is being achieved. A balanced được chiến lược. Một bảng điểm cân bằng có 4 scorecard has four major areas, each of which khía cạnh chính, mỗi khía cạnh chưa một số chỉ has a small number of KPIs. The same four tiêu đánh giá quan trọng. Cả 4 khía cạnh này areas are considered at different levels of detail được xem xét ở các mức độ chi tiết khác nhau throughout the organization. trong toàn tổ chức. ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 10
Seite 11
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam baseline Điểm so sánh (ITIL Continual Service Improvement) (ITIL (ITIL Cải tiến liên tục dịch vụ) (ITIL Chuyển tiếp Service Transition) A snapshot that is used as a dịch vụ) Một snapshot được sử dụng như một reference point. Many snapshots may be taken điểm dùng để tham chiếu. Nhiều snapshot có and recorded over time but only some will be thể được lấy và ghi nhận qua thời gian nhưng used as baselines. For example: chỉ có một số trong đó được dùng như các điểm so sánh. Ví dụ: • An ITSM baseline can be used as a starting point to measure the effect • Một điểm so sánh quản trị dịch vụ công of a service improvement plan nghệ thông tin có thể được sử dụng như điểm khởi đầu để đo đạc hiệu quả • A performance baseline can be của kế hoạch cải tiến dịch vụ used to measure changes in performance over the lifetime of an IT service • Một điểm so sánh hiệu năng có thể được sử dụng để đo đạc các thay đổi • A configuration baseline can be về hiệu năng trong suốt vòng đời của used as part of a back-out plan to dịch vụ công nghệ thông tin enable the IT infrastructure to be restored to a known configuration if • Một điểm so sánh cấu hình có thể được a change or release fails. sử dụng như là một phần của kế hoạch See also benchmark. back-out nhằm giúp cho việc khôi phục hạ tầng công nghệ thông tin về một cấu hình đã biết nếu thay đổi hoặc phát hành không thành công Xem điểm chuẩn ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 11
Seite 12
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam benchmark Điểm Chuẩn (ITIL Continual Service Improvement) (ITIL (ITIL Cải tiến liên tục dịch vụ) (ITIL Chuyển tiếp Service Transition) A baseline that is used to dịch vụ) Một điểm so sánh được sử dụng để so compare related data sets as part of a sánh các tập dữ liệu có quan hệ được hiểu là benchmarking exercise. For example, a recent một phần của phép đánh giá chuẩn. Ví dụ một snapshot of a process can be compared to a snapshot của một quy trình gần đây có thể previous baseline of that process, or a current được so với điểm so sánh trước đó của quy baseline can be compared to industry data or trình, hoặc một điểm so sánh có thể được so best practice. See also benchmarking; baseline. với dữ liệu của lĩnh vực đó hoặc so với kinh nghiệm tốt nhất Xem phép đánh giá chuẩn/ điểm so sánh benchmarking Phép đánh giá chuẩn (ITIL Continual Service Improvement) The (ITIL Cải tiến liên tục dịch vụ) Quy trình chịu process responsible for comparing a benchmark trách nhiệm cho việc so sánh các điểm chuẩn with related data sets such as a more recent với các dữ liệu có quan hệ như là snapshot gần snapshot, industry data or best practice. The đây, dữ liệu của lĩnh vực đó hoặc kinh nghiệm term is also used to mean creating a series of tốt nhất. Thuật ngữ này cũng được dùng trong benchmarks over time, and comparing the việc tạo ra một chuỗi các điểm chuẩn qua thời results to measure progress or improvement. gian, so sánh các kết quả nhằm đo đạc quá This process is not described in detail within the trình hoặc sự cải tiến. Quy trình này không core ITIL publications. được mô tả một cách chi tiết trong các ấn phẩm chính của ITIL ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 12
Seite 13
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam Best Management Kinh nghiệm tốt nhất về The Best Management Practice portfolio is Danh mục The Best Management Practice sở Practice (BMP) quản lý (BMP) owned by the Cabinet Office, part of HM hữu bởi Cabinet Office, một phần của HM Government. Formerly owned by CCTA and Goverment. Trước đây thuộc sở hữu của then OGC, the BMP functions moved to the CCTA, sau đó là OGC, từ 6/2010 thì các chức Cabinet Office in June 2010. The BMP portfolio năng BMP được giao cho Cabinet Office. Danh includes guidance on IT service management mục The Best Management Practice bao gồm and project, programme, risk, portfolio and các hướng dẫn về quản lý dịch vụ và dự án, value management. There is also a chương trình, rủi ro, danh mục và giá trị quản lý. management maturity model as well as related Mô hình quản lý trưởng thành và các danh mục glossaries of terms. thuật ngữ từ viết tắt cũng thuộc phạm vi quản lý của The Best Management Practice best practice Kinh nghiệm tốt nhất Proven activities or processes that have been Các hành động hoặc quy trình được chứng successfully used by multiple organizations. ITIL minh là có thể sử dụng thành công trong nhiều is an example of best practice. tổ chức. ITIL là một ví dụ về kinh nghiệm tốt nhất billing Ra hóa đơn (ITIL Service Strategy) Part of the charging (ITIL Chiến lược dịch vụ) Là một phần của quy process. Billing is the activity responsible for trình tính phí dịch vụ. Ra hóa đơn là hành động producing an invoice or a bill and recovering the chịu trách nhiệm tạo ra các hóa đơn nhằm thu money from customers. See also pricing. lại tiền từ các khách hàng. Xem định giá brainstorming Tạo ý tưởng (ITIL Service Design) (ITIL Service Operation) A (ITIL Thiết kế dịch vụ) (ITIL Vận hành dịch vụ) technique that helps a team to generate ideas. Một phương pháp nhằm giúp một đội ngũ có Ideas are not reviewed during the brainstorming thể tạo ra các ý tưởng. Các ý tưởng sẽ không session, but at a later stage. Brainstorming is được đánh giá xem xét trong phiên tạo ý tưởng often used by problem management to identify mà được đánh giá sau đó. Tạo ý tưởng thường possible causes. dùng trong quản lý vấn đề để xác định các nguyên nhân có thể có ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 13
Seite 14
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam British Standards Viện tiêu chuẩn Anh The UK national standards body, responsible for Tổ chức tiêu chuẩn quốc gia Anh, chịu trách Institution (BSI) creating and maintaining British standards. See nhiệm cho việc tạo và duy trì các chuẩn của www.bsi-global.com for more information. See Anh. Xem ở www.bsi-global.com để có thêm also International Organization for thông tin chi tiết. Xem Tổ chức tiêu chuẩn quốc Standardization. tế (ISO) budget Ngân sách A list of all the money an organization or Ngân sách là một danh mục các lượng tiền mà business unit plans to receive, and plans to pay tổ chức hoặc đơn vị kinh doanh kế hoạch là họ out, over a specified period of time. See also sẽ được nhận, lập kế hoạch chi trả thanh toán budgeting; planning. theo những chu kỳ thời gian nhất định. Xem dự toán ngân sách, lập kế hoạch budgeting Dự toán ngân sách The activity of predicting and controlling the Hành động dự báo và kiểm soát việc chi tiêu. spending of money. Budgeting consists of a Hành động này bao gồm các chu kỳ thương periodic negotiation cycle to set future budgets lượng lặp đi lặp lại nhằm xác định ngân sách (usually annual) and the day-to-day monitoring (thường là hàng năm) trong tương lai và hoặc and adjusting of current budgets. giám sát và hiệu chỉnh ngân sách hàng ngày build Thiết lập (ITIL Service Transition) The activity of (ITIL Chuyển tiếp dịch vụ) là hành động kết hợp assembling a number of configuration items to nhiều đơn vị cấu hình để tạo thành một phần create part of an IT service. The term is also của dịch vụ công nghệ thông tin. Thuật ngữ used to refer to a release that is authorized for cũng dùng để chỉ các phiên bản phát hành đã distribution – for example, server build or laptop được phê duyệt cho triển khai diện rộng, ví dụ build. See also configuration baseline. thiết lập máy chủ hoặc máy xách tay. Xem điểm so sánh cấu hình build environment Môi trường thiết lập (ITIL Service Transition) A controlled (ITIL Chuyển tiếp dịch vụ) Môi trường có kiểm environment where applications, IT services and soát các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin other builds are assembled prior to being moved và các thiết lập khác nhằm kết hợp trước khi di into a test or live environment. chuyển sang môi trường kiểm tra và môi trường thật ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 14
Seite 15
Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam business Tổ chức Kinh doanh (ITIL Service Strategy) An overall corporate (ITIL Chiến lược dịch vụ) Thực thể hoàn chỉnh entity or organization formed of a number of của doanh nghiệp hoặc tổ chức tạo thành bởi business units. In the context of ITSM, the term các đơn vị kinh doanh. Trong quản lý dịch vụ includes public sector and not-for-profit công nghệ thông tin, thuật ngữ này bao gồm organizations, as well as companies. An IT dùng cho cả khối dịch vụ công và tổ chức phi lợi service provider provides IT services to a nhuận, cũng như là các công ty. Một nhà cung customer within a business. The IT service cấp các dịch vụ công nghệ thông tin cho các provider may be part of the same business as khách hàng trong một tổ chức kinh doanh. Nhà its customer (internal service provider), or part cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin có thể là of another business (external service provider). một phần cùng trong tổ chức kinh doanh với khách hàng (nhà cung cấp dịch vụ nội bộ) hoặc là một phần của tổ chức kinh doanh khác (nhà cung cấp dịch vụ bên ngoài) business capacity Quản lý khả năng cung cấp (ITIL Continual Service Improvement) (ITIL (ITIL Cải tiến liên tục dịch vụ) (ITIL Thiết kế dịch management cho kinh doanh Service Design) In the context of ITSM, vụ) Trong quản lý dịch vụ công nghệ thông tin, business capacity management is the sub- quản lý khả năng cung cấp cho kinh doanh là process of capacity management responsible quy trình con của quản lý khả năng cung cấp for understanding future business requirements chịu trách nhiệm về việc hiểu biết rõ nhu cầu for use in the capacity plan. See also service trong tương lai của tổ chức kinh doanh nhằm có capacity management; component capacity được bản kế hoạch về khả năng cung cấp. Xem management. quản lý khả năng cung cấp dịch vụ, quản lý khả năng cung cấp thành phần business case Bản kế hoạch kinh doanh (ITIL Service Strategy) Justification for a (ITIL Chiến lược dịch vụ) Công việc dự toán cho significant item of expenditure. The business một thành phần chính của việc chi tiêu. Thông case includes information about costs, benefits, tin cần có trong kế hoạch kinh doanh bao gồm: options, issues, risks and possible problems. chi phí, lợi ích, các tùy chọn, các mối quan tâm, See also cost benefit analysis. các rủi ro và các vấn đề có thể có Xem phân tích hiệu quả chi phí ThiNganHang.comITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited ThiNganHang.com 15
Die ersten 15 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!