90 câu trắc nghiệm Lý thuyết Kế toán ngân hàng (kèm Đáp án)

THThiNganHang
5 Downloads
28
0

Vorschau wird generiert...

Nächstes von diesem AutorTổng quan về Thuế
Vorheriges KapitelKeine
Nächstes KapitelKeine

Inhalt des Dokuments

Seite 1

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 90 CÂU TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT KẾ TOÁN NGÂN HÀNG (KÈM ĐÁP ÁN) *** (Đáp án là dòng in nghiêng) Phần A: Tổng quan về Ngân Hàng và KTNH : 27 câu Câu 1.Trong hạch toán kế toán thanh toán qua ngân hàng, nguyên tắc nào quan trọng nhất? A) Hạch toán chuyển khoản, trích tiền từ tài khoản người phải trả sang tài khoản người được hưởng. B) Chính xác cao, kiểm soát được hoạt động của các doanh nghiệp. C) Ghi nợ trước, Có sau; thực hiện nguyên tắc có tiền thì mới được chi trả D) Ghi có trước, nợ sau; bảo đảm cho người được hưởng có tiền để hoạt động Câu 2. Ngân hàng thương mại có những chức năng gì? A) Nhận tiền gửi và cho vay B) Hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ và thanh toán C) Tổ chức thanh toán không dùng tiền mặt D) Tạo tiền, thanh toán, tín dụng và cung ứng dịch vụ ngân hàng Câu 3. Trong 4 chức năng của NHTM chức năng nào quan trọng. A) Cả 4 chức năng. B) Tín dụng C) Thanh toán D) Tạo tiền Câu 4: Các nguồn vốn của ngân hàng thương mại, nguồn nào là chủ yếu và chiếm tỷ trọng lớn nhất? A) Vốn huy động B) Vốn liên doanh liên kết C) Vốn vay của các ngân hàng bạn trong nước và vay nước ngoài D) Vốn chủ sở hữu, cổ phần, Nhà nước cấp www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

Seite 2

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Câu 5: Theo đối tượng khách hàng người ta chia ra các loại NH nào? A) NH đa năng, NH chuyên môn hoá B) NH Nông nghiệp, NH Công thương C) NH bán buôn, NH bán lẻ D) NH Ngoại thương, NH Đầu tư Câu 6. Theo phạm vi nghiệp vụ người ta chia NHTM thành những loại nào? A) NH Công thương, Ngoại thương, Nông nghiệp B) NH bán buôn, NH bán lẻ C) NH quốc doanh, NH cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt nam. D) NH đa năng, NH chuyên môn hoá. Câu 7. NH chính sách khác NH thương mại ở những điểm nào là chủ yếu? A) NH chính sách không cho vay ngắn hạn, NHTM cho vay ngắn hạn là chính. B) NH chính sách là NH quốc doanh không có NH cổ phần, NHTM thì có đủ loại C) NH chính sách thuộc Chính phủ, NHTM thuộc NH trung ương D) NH chính sách hoạt động không vì mục đích lợi nhuận mà theo mục tiêu riêng của Chính phủ, NHTM vì mục tiêu an toàn nhưng trước hết là lợi nhuận. Câu 8. Nguyên tắc nào của kế toán ngân hàng đảm bảo cho sự an toàn vốn cho ngân hàng. A) Kịp thời, cập nhật. B) Ghi nợ trước, có sau. C) Chính xác cao. D) Không ghi nhiều nợ, nhiều có. Câu 9. Đặc điểm nào của kế toán ngân hàng đảm bảo an toàn vốn cho các doanh nghiệp? A) Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động. B) Chính xác cao. Không ảnh hưởng đến bên chi trả và bên thụ hưởng. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

Seite 3

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang C) Không ghi nhiều nợ, nhiều có. Làm ảnh hưởng đến quá trình kiểm tra kế toán. D) Ghi nợ trước, Có sau. Nhằm đảm bảo cho người trả phải trả tiền, sau đó người được hưởng mới được sử dụng vốn. Câu 10. Nguyên tắc nào của kế toán ngân hàng nhằm đáp ứng cho công tác kiểm tra dễ dàng? A) Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động. B) Chính xác cao, kiểm soát được hoạt động của Doanh nghiệp. C) Không ghi nhiều nợ, nhiều có. Chỉ ghi 1 nợ, nhiều có hoặc 1 có, nhiều nợ. D) Ghi nợ trước, có sau. Người nợ trả tiền rồi; người mua mới có tiền hoạt động. Câu 11. Trong các đặc điểm của kế toán ngân hàng, đặc điểm nào nhằm đảm bảo tốc độ luân chuyển vốn nhanh cho nền kinh tế? A) Ghi nợ trước, có sau; bảo đảm cho người được hưởng có tiền để hoạt động. B) Kịp thời, cập nhật. Người được hưởng kịp thời có vốn hoạt động. C) Chỉ ghi một nợ, nhiều có hoặc một có, nhiều nợ. Không ghi nhiều nợ, nhiều có. D) Chính xác cao, kiểm soát được hoạt động của Doanh nghiệp. Câu12: Hãy phân biệt thể thức thanh toán và phương thức thanh toán . A) Phương thức thanh toán là thanh toán tiền mặt, thể thức thanh toán là thanh toán chuyển khoản B) Phương thức thanh toán tồn tại ngoài ngân hàng, thể thức thanh toán là thanh toán qua ngân hàng. Mỗi thể thức đều có các kỹ thuật nghiệp vụ riêng để thực hiện. C) Phương thức thanh toán là phương pháp, cách thức thanh toán do các doanh nghiệp hoặc cá nhân thoả thuận với nhau; thể thức thanh toán là những hình thức cụ thể, được thể chế hoá bằng các văn bản pháp qui. D) Phương thức thanh toán không được ngân hàng phục vụ, thể thức thanh toán được ngân hàng phục vụ Câu 13. Thể thức thanh toán là gì? www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

Die ersten 3 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.

Kommentare (0)

Anmelden um an der Diskussion teilzunehmen

Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!