Trang 1
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 ĐỀ THI CHÍNH THỨC - ĐỢT 2 Team ĐGNL Hồ Thành Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) 1.3. TOÁN PHỔ THÔNG Câu 61. Cho phương trình x2 5xmm2 0. Các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu là: 1 29 m 0 A. m B. m C. m D. 4 12 m 1 Hướng dẫn giải Phương trình bậc 2 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi hai hệ số a và c trái dấu (a c 0 ): m 0 1 ( mm2 ) 0 m(1m) 0 m 1 Đáp án: D Câu 62. Cho phương trình 1 1 . Các giá trị của m để phương trình vô nghiệm là: x x m 2 4 3 1 A. 0 m B. m 1 C. m D. m 4 2 Hướng dẫn giải 1 Dễ thấy hàm số ở vế trái là hàm tăng đến trên ;, suy ra 4 1 1 1 1 1 1 1 min x x . 1; 2 4 4 2 4 4 2 4 1 1 1 Để phương trình vô nghiệm thì m min x x . 1; 2 4 2 4 Đáp án: C Câu 63. Cho bất phương trình 2x x y log y với x y, ; y 15. Số giá trị x thoả mãn là: 2 A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Hướng dẫn giải Đặt y 2t , bất phương trình trở thành: 2x x 2t t Xét hàm số đặc trưng f u( ) 2u u . Dễ thấy hàm số này luôn đồng biến trên . Do đó: f ( )x f t( ) x t x log y 2 Vì y 15 nên log y log 15 3,9. 2 2 Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 2
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Suy ra x 3,9. Do x nên x{1; 2;3}. Có tổng cộng 3 giá trị. Đáp án: C Câu 64. Biết 2 số x y, thoả mãn 1 2 log x log (x 2) log y . Mối quan hệ giữa x và y là: 4 2 2 A. y 2x1 B. y 2x C. y 2x2 4x D. y x2 4x4 Hướng dẫn giải Điều kiện: x 2; y 0. Áp dụng công thức đổi cơ số: 2 log x log x 4 2 Thay vào phương trình ban đầu: log 2log xlog (x2) log y 2 2 2 2 log (2x(x 2)) log y 2 2 2 (x x 2) y y 2x2 4x Đáp án: C Câu 65. Trong 1 lớp mới có 20 học sinh. Nếu 1 cặp học sinh kết bạn với nhau thì được tính là 1 kết nối. Số kết nối tối đa trong lớp là: A. 200 B. 180 C. 190 D. 170 Hướng dẫn giải Số kết nối tối đa chính là số cách chọn ra 2 học sinh bất kỳ từ 20 học sinh: C2 190 20 Đáp án: C Câu 66. Một nhân viên giao hàng xuất phát từ kho K đi giao hàng cho 4 khách hàng ở 4 địa chỉ A B, , C, D Yêu cầu bắt buộc là phải ghé qua mỗi địa chỉ 1 lần, sau đó về kho để kết thúc. Thời gian di chuyển cho trong đồ thị. Thời gian tối thiểu để hoàn thành là: A. 75 phút B. 78 phút C. 80 phút D. 72 phút Hướng dẫn giải Thử tính toán các lộ trình tối ưu tiềm năng nhất: K B A D C K Tổng thời gian = 1510 12 830 75 (phút). Các lộ trình còn lại đều buộc phải đi qua ít nhất một cạnh có trọng số rất lớn (như 32,35,70) nên tổng thời gian chắc chắn vượt xa ngưỡng 80 . Do đó, thời gian tối thiểu để hoàn thành là 75 phút (không tồn tại lộ trình 72 phút). Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 3
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Đáp án: A Câu 67. Cho ABC vuông cân tại A, có BC 10 . Lấy điểm M sao cho MA 8; MB 9 . Tính MC. A. 2, 40 B. 7,07 C. 1,82 D. 9,38 Hướng dẫn giải Tam giác ABC vuông cân tại A, BC 10 AB AC 5 2 . Gắn hệ trục tọa độ với A(0;0), B(5 2; 0), C(0;5 2). Gọi M x y( ; ), ta có hệ: MA2 x2 y2 64 (1) MB2 (x 5 2)2 y2 81 (2) Khai triển (2) và thế (1) vào: 33 6410 2x50 81 x . 10 2 Từ (1) suy ra: 11711 11711 y2 64 x2 y . 200 200 Ta có: MC2 x2 (y 5 2)2 x2 y2 10 2y 50 11410 2y . 11711 2 Với y MC 114 11711 MC 2, 40 . 200 11711 Với y MC2 114 11711 MC 14,9 200 Đáp án: A 46cos2 x Câu 68. Cho tan x a . Tính giá trị biểu thức: A 3sin2 x1 a2 1 4a2 6 4a2 10 a2 A. B. C. D. a2 1 3a2 1 4a2 1 2 Hướng dẫn giải Vì tan x a xác định nên cos x 0. Chia cả tử và mẫu của biểu thức A cho cos2 x, ta được: 4 2 2 2 Tử số: 6 4(1 tan x)6 4(1 a )6 4a 10 cos2 x sin2 x 1 Mẫu số: 3 3tan2 x(1tan2 x) 4 tan2 x1 4a2 1 cos2 x cos2 x 4a2 10 Lắp tử và mẫu lại, ta có kết quả rút gọn: A 4a2 1 Đáp án: C x3 2x2 1 Câu 69. Tính giới hạn lim x2 53x 1 3 1 A. B. C. 0 D. 2 5 11 Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 4
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Hướng dẫn giải x3 2x2 1 1 Thay x 2: lim . x2 53x 11 Đáp án: D 2x2 x1 Câu 70. Đồ thị hàm số y có bao nhiêu đường tiệm cận? x2 1 A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Hướng dẫn giải Tập xác định: D { 1;1} . Xét giới hạn của hàm số tại vô cực: 1 1 2x2 x 1 2 x x2 lim y lim lim 2 x x x2 1 x 1 1 x2 Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang là y 2. Xét nghiệm của mẫu số là x 1 và x 1. Ta thay các giá trị này vào tử số g x( ) 2x2 x 1 để kiểm tra: Tại x 1: g(1) 2(1)2 11 2 0. Tại x 1: g( 1) 2( 1) 2 ( 1)1 4 0. Vì cả hai nghiệm của mẫu đều không bị triệt tiêu trên tử số nên đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x 1 và x 1. Tổng kết: Đồ thị hàm số có tổng cộng 1 2 3 đường tiệm cận. Đáp án: D Câu 71. Cho hàm số f ( )x có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;) và thỏa mãn hệ thức x f ( )x f ( )x 2 với mọi x 0 . Biết rằng f (1) 0. Giá trị của f e( ) bằng: A. 2e2 B. 4 C. 0 D. 2 Hướng dẫn giải Chia cả hai vế của giả thiết cho x2 , ta thu được đạo hàm của một thương: x f ( )x f ( )x 2 x2 x2 f ( )x ' 2 x x2 Lấy nguyên hàm hai vế: f ( )x 2 C x x Thay điều kiện x 1 và f (1) 0 vào hệ thức trên để tìm C : 0 2 C C 2 1 1 Ta thay trực tiếp x e và C 2 vào hệ thức nguyên hàm: Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 5
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 f e( ) 2 2 f e( ) 2e2 e e Đáp án: A Câu 72. Giá trị của A 2 |x 1| dx là: 2 A. 4 B. 2 C. 5 D. -4 Hướng dẫn giải A 2 |x 1| dx 5 2 Đáp án: C Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 73, 74. Một chai tương ớt được sản xuất với 2 thành phần là ớt và cà chua, khối lượng phụ gia không đáng kể, hao hụt ở dây chuyền bằng 0 . Một công ty sản xuất tương ớt theo định lượng 1 kg/chai và chia thành 2 loại: Loại cao cấp: Chứa 40% ớt tươi. Giá bán: 50 nghìn đồng/chai. Loại tiêu chuẩn: Chứa 25% ớt tươi. Giá bán: 30 nghìn đồng/chai. Kho đang có sẵn 2 tấn ớt tươi và 3tấn cà chua. Câu 73. Nếu sản xuất x chai tương ớt cao cấp và y chai tiêu chuẩn thì khối lượng cà chua được sử dụng (tính theo kg) là: A. 0, 4x0,1y B. 0, 4x0, 25y C. 1,5x3y D. 0,6x0,75y Hướng dẫn giải Do phụ gia không đáng kể, tỷ lệ cà chua trong mỗi loại tương ớt được tính như sau: Loại cao cấp: Chứa 40% ớt Cà chua chiếm 100% 40% 60% . Vậy 1 chai 1 kg loại này cần 0,6 kg cà chua. Loại tiêu chuẩn: Chứa 25% ớt Cà chua chiếm 100% 25% 75% . Vậy 1 chai 1 kg loại này cần 0,75 kg cà chua. Tổng khối lượng cà chua cần sử dụng (tính theo kg) để sản xuất x chai cao cấp và y chai tiêu chuẩn là: 0,6x0,75y Đáp án: D Câu 74. Tổng số chai tương ớt 2 loại cần sản xuất để thu được doanh thu lớn nhất là: A. 4000 B. 5000 C. 4800 D. 5250 Hướng dẫn giải Gọi x y, lần lượt là số chai tương ớt cao cấp và tiêu chuẩn cần sản xuất (x 0, y 0). Dựa vào định mức nguyên liệu (đã tính ở Câu 73), ta có hệ bất phương trình ràng buộc: x 0 y 0 0, 4x 0, 25y 2000 0, 6x 0,75y 3000 Hàm mục tiêu (Tổng doanh thu cần đạt Max) với mức giá mới: F x y( , ) 50x30y (nghìn đồng) Xét miền nghiệm của hệ bất phương trình trên, ta vẽ hai đường thẳng giới hạn: Đường thẳng d : 0, 4x 0, 25y 2000 cắt các trục tại (5000;0) và (0;8000) . 1 Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 6
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Đường thẳng d : 0, 6x 0, 75y 3000 cắt các trục tại (5000;0) và (0; 4000). 2 Dễ thấy hai đường thẳng này cắt nhau tại đúng điểm N(5000;0) nằm trên trục hoành. Kết hợp với điều kiện x 0, y 0, miền nghiệm của hệ là một hình tam giác với 3 đỉnh: Đỉnh O(0;0). Đỉnh M(0; 4000) (Giao điểm của d với trục tung). 2 Đỉnh N(5000;0) (Giao điểm của d và d trên trục hoành). 1 2 Thế tọa độ các đỉnh vào hàm mục tiêu F x y( , ) 50x30y: Tại O(0;0) :F 0 . Tại M(0;4000) :F 50(0)30(4000) 120.000 (nghìn đồng). Tại N(5000;0) :F 50(5000)30(0) 250.000 (nghìn đồng). So sánh các giá trị, doanh thu lớn nhất đạt 250.000.000 VNĐ khi sản xuất x 5000 chai cao cấp và y 0 chai tiêu chuẩn. Tổng số chai 2 loại cần sản xuất là: x y 50000 5000 chai. Đáp án: B Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 75, 76. Trong hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;3;2),B(3; 2;4),C(2;1;0),D(3;5;1) Câu 75. Gọi M là trung điểm BC thì góc AMD (làm tròn đến hàng đơn vị theo đơn vị độ) bằng A. 45 B. 65 C. 30 D. 55 Hướng dẫn giải 32 21 40 5 3 Trung điểm M của BC có tọa độ M ; ; M ; ;2. 2 2 2 2 2 3 3 1 7 Ta có MA ; ;0 và MD ; ;1 . 2 2 2 2 Góc AMD được tính bằng công thức: 3 21 MA MD 0 1 cosAMD 4 4 0.5774. | MA| | MD| 18 54 3 4 4 Suy ra AMD 55 . Đáp án: D Câu 76. Gọi A B C, , ,D là hình chiếu của A B C D, , , lên Oxy . Tứ giác tạo bởi các điểm đó là: A. Hình bình hành nhưng không phải hình thoi B. Hình thoi nhưng không phải hình chữ nhật C. Hình vuông D. Hình thang không cân Hướng dẫn giải Hình chiếu của các điểm lên mặt phẳng Oxy ( z 0): A(1;3;0), B(3; 2;0) , C(2;1;0), D(3;5;0). Xét các vectơ cạnh: C B (1;1;0) và A D (2; 2;0). Vì A D 2C B nên A D song song với C B , tứ giác là hình thang. Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 7
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Kiểm tra hai cạnh bên: A C (21)2 (13)2 5 và B D (33)2 (52)2 3. Vì A C B D , tứ giác là hình thang không cân. Đáp án: D Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 77, 78. u 2026 1 Cho dãy số (u ) biết 1 . n u u n1 2 n Câu 77. Tính S u u u ....: 1 2 n A. S 3039 B. S 4052 C. S 2026 D. S 1013 Hướng dẫn giải 1 1 Từ hệ thức u u , ta có (u ) là một cấp số nhân với số hạng đầu u 2026 và công bội q . n1 2 n n 1 2 1 Vì | q | 1, nên tổng S u u ...u ... là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn. 2 1 2 n Áp dụng công thức, ta có: u 2026 2026 S 1 4052 1q 1 1 1 2 2 Đáp án: B. u 1 2 Câu 78. Đặt v n . Tính L lim (v 2v 3v nv ) n 3u 2 n n2 1 2 3 n n 1 1 A. B. C. D. 1 3 2 Hướng dẫn giải 1 n1 n1 2026. 1 1 u 1 2 (u ) có công thức: u 2026. , suy ra v n n n 2 n 3u 2 1 n1 n 3.2026. 2 2 Thay vào biểu thức dưới lim: 1 x1 2026. 1 2 2 n 2 n 2 (1v 2v ... nv ) xv x. n2 1 2 n n2 x n2 1 x1 x1 x1 3.2026. 2 2 Sử dụng Casio, cho n một giá trị đủ lớn (n ) Cú pháp nhập vào máy tính: Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 8
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 1 x1 2026 1 2 A 2 với x A 200 A2 1 x1 x1 32026 2 2 Kết quả hiển thị trên màn hình: 0.5018138773 Đáp án: B . Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 79, 80, 81. Cho hình chóp S ABC. có SA (ABC) . Biết ABC cân tại A có đường trung tuyến AD a. Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 , góc giữa SB và mặt phẳng (SAD) bằng 30 . Câu 79. Góc tạo bởi SB và đáy là: A. ASB B. SBA C. SAB D. SAD Hướng dẫn giải Vì SA (ABC) nên hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng (ABC) là AB . Do đó, góc giữa SB và mặt đáy là SBA . Đáp án: B Câu 80. Số đo góc SCD bằng A. 45 B. 60 C. 90 D. 30 Hướng dẫn giải Tam giác ABC cân tại A, có AD là đường trung tuyến nên AD BC . Ta có BC AD và BC SA (do SA (ABC)) BC (SAD) . Suy ra hình chiếu của SB lên mặt phẳng (SAD) là SD . Góc giữa SB và (SAD) chính là BSD 30 . Xét SAB vuông tại A, có SBA 45 SAB vuông cân tại A. Đặt SA AB x , ta có SB x 2 . Vì BC (SAD) nên BD SD , suy ra SBD vuông tại D . 1 x 2 BD SBsin 30 x 2 . 2 2 Xét ABD vuông tại D: 2 x 2 x2 AB2 AD2 BD2 x2 a2 a2 x a 2 . 2 2 Suy ra SA a 2 và BD a CD a . Trong SAD vuông tại A: SD SA2 AD2 (a 2)2 a2 a 3 . Vì BC (SAD) CD SD SCD vuông tại D . SD a 3 tanSCD 3 SCD 60 . CD a Đáp án: B Câu 81. Thể tích khối chóp V là: S ABC. Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 9
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 a3 2 a3 2 A. B. 3a3 2 C. a3 2 D. 9 3 Hướng dẫn giải 1 1 2 Diện tích đáy: S BC AD (2 )a a a . ABC 2 2 1 1 a3 2 Thể tích khối chóp: V S SA a2 a 2 . S ABC. 3 ABC 3 3 Đáp án: D Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 82, 83, 84. Cho hàm số f ( )x x3 3x2 9x 6. Câu 82. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 3;1) B. (0;3) C. (1;4) D. ( 2; 2) Hướng dẫn giải Ta có đạo hàm f ( )x 3x2 6x 9. Hàm số nghịch biến khi f ( )x 0 3x2 6x 9 0 1 x 3. Vậy khoảng nghịch biến của hàm số là ( 1;3) , chọn khoảng con (0;3). Đáp án: B Câu 83. Khoảng cách giữa các điểm cực trị của f ( )x A. 488 B. 1040 C. 416 D. 728 Hướng dẫn giải x 1 Hàm số đạt cực trị khi f ( )x 0 . x 3 Thay vào hàm số, ta tìm được tọa độ hai điểm cực trị là M( 1;11) và N(3;21). Khoảng cách giữa hai điểm cực trị được tính bằng công thức: MN (x x )2 (y y )2 (3 ( 1))2 ( 2111)2 42 ( 32)2 1040 N M N M Đáp án: B Câu 84. Đường thẳng y m3x cắt đồ thị hàm số y f ( )x tại ba điểm A, B , C sao cho B là trung điểm của AC . Giá trị của m nằm trong khoảng nào? A. (2; 4) B. ( 1;0) C. (0; 2) D. ( 3;1) Hướng dẫn giải Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: x3 3x2 9x6 m3x x3 3x2 6x6m 0 (*) Gọi hoành độ 3 giao điểm là x ,x ,x , đây cũng là 3 nghiệm phân biệt của phương trình (*). Theo định lý A B C Vi-ét cho phương trình bậc 3, ta có tổng 3 nghiệm: 3 x x x 3 A B C 1 Do B là trung điểm của đoạn thẳng AC , ta có hệ thức hoành độ x x 2x . A C B Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 10
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Thay hệ thức này vào phương trình tổng 3 nghiệm, ta được: 2x x 3 3x 3 x 1 B B B B Vì x 1 là một nghiệm của phương trình (*), ta thay x 1 vào phương trình: B 13 3(1)2 6(1)6m 0 2m 0 m 2 Kiểm tra lại với m 2, phương trình (*) trở thành x3 3x2 6x8 0, phương trình này có 3 nghiệm phân biệt 1; 4;2 (thỏa mãn điều kiện cắt tại 3 điểm phân biệt). Giá trị m 2 thuộc khoảng ( 3;1) . Đáp án: D Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 85, 86, 87. Có 3 hộp đựng. Hộp 1 có 1 thẻ xanh, 1 thẻ đỏ, 1 thẻ vàng. Hộp 2 có 1 thẻ xanh, 1 thẻ đỏ. Hộp 3 có 1 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 thẻ. Câu 85. Tính số phần tử của không gian mẫu n() . A. 12 B. 7 C. 16 D. 8 Hướng dẫn giải Số phần tử của không gian mẫu chính là số cách chọn 1 thẻ từ hộp 1, 1 thẻ từ hộp 2 và 1 thẻ từ hộp 3. Áp dụng quy tắc nhân: n( ) 322 12 Đáp án: A Câu 86. Xác suất lấy được ít nhất 1 thẻ đỏ 3 2 5 5 A. B. C. D. 4 3 7 6 Hướng dẫn giải Sử dụng biến cố đối: "Không lấy được thẻ đỏ nào" (tức là cả 3 thẻ lấy ra đều không phải màu đỏ). Lấy 1 thẻ không đỏ từ Hộp 1 (chọn xanh hoặc vàng): có 2 cách. Lấy 1 thẻ không đỏ từ Hộp 2 (chỉ có thể chọn xanh): có 1 cách. Lấy 1 thẻ không đỏ từ Hộp 3 (chỉ có thể chọn vàng): có 1 cách. Số cách lấy không có thẻ đỏ là: 2 1 1 2 cách. 2 1 Xác suất để không có thẻ đỏ nào là: . 12 6 1 5 Suy ra xác suất để có ít nhất 1 thẻ đỏ là: 1 6 6 Đáp án: D Câu 87. Xác suất lấy được nhiều nhất 1 thẻ xanh là: 2 5 5 1 A. B. C. D. 3 6 7 4 Hướng dẫn giải Gọi A là biến cố: "Lấy được nhiều nhất 1 thẻ xanh". Nhận xét: Hộp 3 chỉ có thẻ vàng và thẻ đỏ, hoàn toàn không có thẻ xanh. Do đó, thẻ xanh chỉ có thể được lấy từ Hộp 1 hoặc Hộp 2. Biến cố A xảy ra trong 2 trường hợp (TH) rời nhau: TH1: Không lấy được thẻ xanh nào (0 thẻ xanh). Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 11
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 o Lấy 1 thẻ không xanh từ Hộp 1 (đỏ hoặc vàng): có 2 cách. o Lấy 1 thẻ không xanh từ Hộp 2 (đỏ): có 1 cách. o Lấy 1 thẻ không xanh từ Hộp 3 (đỏ hoặc vàng): có 2 cách. Số cách cho TH1 là: 2 1 2 4 cách. TH2: Lấy được đúng 1 thẻ xanh. Khả năng 1: Thẻ xanh lấy từ Hộp 1, Hộp 2 không lấy thẻ xanh. o Hộp 1 lấy thẻ xanh: 1 cách. o Hộp 2 lấy thẻ đỏ (không xanh): 1 cách. o Hộp 3 lấy thẻ bất kỳ: 2 cách. 1 1 2 2 cách. Khả năng 2: Thẻ xanh lấy từ Hộp 2, Hộp 1 không lấy thẻ xanh. o Hộp 1 lấy thẻ không xanh (đỏ hoặc vàng): 2 cách. o Hộp 2 lấy thẻ xanh: 1 cách. o Hộp 3 lấy thẻ bất kỳ: 2 cách. 2 1 2 4 cách. Số cách cho TH2 là: 2 4 6 cách. n A( ) 10 5 Tổng số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: n A( ) 46 10. Xác suất cần tìm là: P A( ) n() 12 6 Đáp án: B Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 88, 89, 90. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có các đỉnh: A(1;5),B( 3;1), C(5;5). Câu 88. Gọi I Ox sao cho (IA IC) . Tổng tọa độ của điểm I là: min A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Hướng dẫn giải Ta thấy y 5 0 và y 5 0 nên A và C nằm cùng phía so với trục Ox . A C Gọi A(1;5) là điểm đối xứng của A qua Ox . Khi đó (IA IC) A C khi I là giao điểm của đường min thẳng A C và trục Ox . Vector A C (4;10) , chọn vector chỉ phương là (2;5) vector pháp tuyến n (5;2). Phương trình đường thẳng A C : 5(x 1)2(y 5) 0 5x 2y 15 0 . Vì I Ox nên y 0 5x 15 0 x 3. I I I Tọa độ I(3;0). Tổng tọa độ là 3 0 3. Đáp án: D Câu 89. Gọi H a b( ; ) là chân đường cao hạ từ A vào BC . Giá trị của a b là: A. 1,8 B. 1 C. 5, 2 D. 3 Hướng dẫn giải Vector BC (8; 4) vector pháp tuyến của BC là (1;2) . Phương trình BC : 1(x 3)2(y 1) 0 x 2y 5 0. Đường cao AH BC nên nhận u (2;1) làm vector pháp tuyến. Phương trình AH : 2(x1)1(y 5) 0 2x y 7 0. Tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình: Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 12
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 9 x 2y 5 x 5 2x y 7 17 y 5 9 17 9 17 26 Vậy H ; ab 5, 2. 5 5 5 5 5 Đáp án: C Câu 90. Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC . Tính tích vô hướng AG AM 16 8 8 16 A. B. C. D. 3 3 3 3 Hướng dẫn giải 35 15 M là trung điểm BC M ; M(1;3). 2 2 135 515 11 G là trọng tâm ABC G ; G1; . 3 3 3 Tính các vector từ điểm A(1;5) : 11 4 AG 11; 5 0; 3 3 AM (11;35) (0;2) Tích vô hướng: 4 8 AG AM 0 0 ( 2) 3 3 Đáp án: B 1.4. LOGIC – PHÂN TÍCH SỐ LIỆU Đọc các thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ 91 – 93. Có 9 tay vợt: K, L, M, N, P, Q, R, S, T được xếp hạng từ 1 (cao nhất) đến 9 (thấp nhất) trên bảng xếp hạng Quốc Gia. Biết không có 2 học viên nào xếp cùng hạng. Các điều kiện xếp hạng như sau: M xếp hạng 1 hoặc hạng 9, K cao hơn L và N, L cao hơn Q và R, N cao hơn P, Q cao hơn S, S cao hơn T. Câu 91. Liệt kê nào dưới đây có thể là bảng xếp hạng 9 tay vợt theo thứ tự từ 1-9? A. L, R, K, N, P, Q, S, T, M B. K, L, N, P, Q, S, T, M, R C. K, R, N, P, L, Q, S, T, M D. M, K, L, N, Q, R, S, T, P Câu 92. Nếu P hạng 3 thì danh sách đầy đủ các tay vợt xếp hạng 6 là: A. Q, S B. Q, R C. Q, R, S D. R, S Câu 93. Số tay vợt tối đa có thể xếp giữa P và Q là: A. 4 B. 3 C. 2 D. PHÂN TÍCH CÁC DỮ KIỆN ĐỀ BÀI Hạng 1 là cao nhất và hạng 9 là thấp nhất. Quy tắc 1 quy định M xếp hạng 1 hoặc hạng 9. Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 13
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Quy tắc 2 quy định K cao hơn L và K cao hơn N. Quy tắc 3 quy định L cao hơn Q và L cao hơn R. Quy tắc 4 quy định N cao hơn P. Quy tắc 5 quy định Q cao hơn S. Quy tắc 6 quy định S cao hơn T. Hệ quả nhánh 1 là K cao hơn L, L cao hơn Q, Q cao hơn S, S cao hơn T. Hệ quả nhánh 2 là K cao hơn L, L cao hơn R. Hệ quả nhánh 3 là K cao hơn N, N cao hơn P. Câu 91. Phương án A sai vì L xếp hạng 1 và K xếp hạng 3, vi phạm quy tắc K cao hơn L. Phương án B sai vì M xếp hạng 8, vi phạm quy tắc M xếp hạng 1 hoặc hạng 9. Phương án C sai vì R xếp hạng 2 và L xếp hạng 5, vi phạm quy tắc L cao hơn R. Phương án D đúng vì thỏa mãn toàn bộ các quy tắc và hệ quả logic. Câu 92. Điều kiện đề bài cho biết P xếp hạng 3. Hệ quả từ nhánh 3 là K cao hơn N và N cao hơn P, buộc K xếp hạng 1 và N xếp hạng 2. K xếp hạng 1 nên M không thể xếp hạng 1. M bắt buộc xếp hạng 9 theo quy tắc 1. Bốn vị trí 1, 2, 3 và 9 đã thuộc về K, N, P và M. Năm vị trí 4, 5, 6, 7 và 8 dành cho năm tay vợt L, Q, R, S và T. Hệ quả L cao hơn Q, L cao hơn R, Q cao hơn S và S cao hơn T buộc L phải cao hơn bốn người còn lại. L bắt buộc xếp hạng 4. Bốn vị trí 5, 6, 7 và 8 dành cho bốn tay vợt Q, R, S và T. Trường hợp R xếp hạng 5 buộc Q xếp hạng 6, S xếp hạng 7 và T xếp hạng 8. Trường hợp R xếp hạng 6 buộc Q xếp hạng 5, S xếp hạng 7 và T xếp hạng 8. Trường hợp R xếp hạng 7 buộc Q xếp hạng 5, S xếp hạng 6 và T xếp hạng 8. Trường hợp R xếp hạng 8 buộc Q xếp hạng 5, S xếp hạng 6 và T xếp hạng 7. Các tay vợt có thể xếp hạng 6 là Q, R và S. Phương án C đúng. Câu 93. Mục tiêu là tìm khoảng cách lớn nhất giữa P và Q. Khoảng cách lớn nhất đạt được khi một người có thứ hạng cao nhất có thể và người kia có thứ hạng thấp nhất có thể. Trường hợp Q đạt thứ hạng cao nhất có thể là hạng 3 khi K xếp hạng 1 và L xếp hạng 2. Khi Q xếp hạng 3, P đạt thứ hạng thấp nhất có thể là hạng 8 khi M xếp hạng 9. Cấu trúc xếp hạng hợp lệ cho trường hợp này là K, L, Q, S, T, R, N, P, M. Số lượng tay vợt xếp giữa Q ở hạng 3 và P ở hạng 8 là 4 người. Trường hợp P đạt thứ hạng thấp nhất có thể là hạng 9. Khi P xếp hạng 9, M bắt buộc xếp hạng 1. Thứ hạng cao nhất của Q trong trường hợp này là hạng 4 khi K xếp hạng 2 và L xếp hạng 3. Cấu trúc xếp hạng hợp lệ cho trường hợp này là M, K, L, Q, S, T, R, N, P. Số lượng tay vợt xếp giữa Q ở hạng 4 và P ở hạng 9 là 4 người. Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 14
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Số tay vợt tối đa có thể xếp giữa P và Q là 4. Phương án A đúng. Đọc các thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ 94 – 96. Có 6 tình nguyện viên G, H, K, L, M, N chia làm 3 đội, mỗi đội 2 người (1 người là đội trưởng). Biết rằng: K ở cùng G hoặc N. H là đội trưởng. G hoặc L (không phải cả 2) không là đội trưởng. Câu 94. Danh sách nào có thể là thành phần của mỗi đội? A. Đ1: G, K; Đ2: H, L; Đ3: N, M B. Đ1: L, G; Đ2: K, M; Đ3: H, N C. Đ1: K, G; Đ2: N, H; Đ3: L, M D. Đ1: G, K; Đ2: L, M; Đ3: H, N Câu 95. Nếu H cùng đội với L thì điều nào sau đây có thể đúng? A. G là đội trưởng B. M cùng đội với N C. K không là đội trưởng D. N không là đội trưởng Câu 96. Nếu M là đội trưởng thì 2 người nào cùng 1 đội? A. G, M B. L, N C. H, N D. K, PHÂN TÍCH CÁC DỮ KIỆN ĐỀ BÀI Có tổng cộng 6 người chia làm 3 đội. Mỗi đội gồm đúng 1 đội trưởng và 1 thành viên không là đội trưởng. Tổng số đội trưởng là 3 người và số thành viên không là đội trưởng là 3 người. Quy tắc 1 bắt buộc K phải ghép cặp với G hoặc N. Quy tắc 2 xác định H luôn là đội trưởng. Quy tắc 3 chỉ ra đúng một người trong nhóm gồm G và L không là đội trưởng. Hệ quả của quy tắc 3 là người còn lại trong nhóm gồm G và L bắt buộc phải là đội trưởng. Câu 94. Phương án B sai vì K ghép cặp với M, vi phạm quy tắc 1. Phương án C và phương án D có cùng cấu trúc phân chia các đội gồm các cặp là K ghép với G, N ghép với H và L ghép với M. Phương án C và D chỉ khác nhau về thứ tự gọi tên Đội 2 và Đội 3. Trong một hệ thống lựa chọn đơn nhất, hai phương án có cùng bản chất phân nhóm không thể cùng là đáp án đúng. Phương án A thỏa mãn toàn bộ quy tắc. K ghép với G thỏa mãn quy tắc 1. H là đội trưởng của Đội 2 nên L không là đội trưởng. L không là đội trưởng nên G phải là đội trưởng của Đội 1 theo quy tắc 3. Đội 3 gồm N và M có đủ điều kiện chỉ định một người là đội trưởng và một người không. Phương án A đúng. Câu 95. Điều kiện đề bài cho biết H cùng đội với L. H luôn là đội trưởng theo quy tắc 2. L cùng đội với H nên L bắt buộc không là đội trưởng. Quy tắc 3 quy định chỉ một người trong nhóm gồm G và L không là đội trưởng. L đã không là đội trưởng nên G bắt buộc phải là đội trưởng. Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 15
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Phương án A là mệnh đề luôn đúng. Câu 96. Điều kiện đề bài cho biết M là đội trưởng. H luôn là đội trưởng theo quy tắc 2. Quy tắc 3 quy định đúng một người trong nhóm gồm G và L là đội trưởng. Danh sách 3 đội trưởng bắt buộc bao gồm H, M và một người thuộc nhóm gồm G và L. Danh sách 3 thành viên không là đội trưởng bắt buộc bao gồm K, N và người còn lại thuộc nhóm gồm G và L. K và N đều không phải là đội trưởng nên không thể ghép cùng một đội. Quy tắc 1 yêu cầu K phải ở cùng G hoặc N. K không thể ở cùng N nên K bắt buộc phải ghép cặp với G. K không là đội trưởng nên G bắt buộc phải là đội trưởng của đội này. Danh sách đội trưởng chính thức là H, M và G. Danh sách thành viên không là đội trưởng chính thức là K, N và L. Hai người cùng một đội phải bao gồm đúng một đội trưởng và một người không là đội trưởng. Phương án A sai vì G và M đều là đội trưởng. Phương án B sai vì L và N đều không là đội trưởng. Phương án D sai vì K và N đều không là đội trưởng. Phương án C kết hợp H là đội trưởng và N không là đội trưởng là cấu trúc ghép cặp hợp lệ duy nhất. Câu 97. Số lượng lao động trong chế biến chế tạo chiếm nhiều hơn bao nhiêu % so với khai khoáng? A. 15% B. 10% C. 5% D. 20% Hướng dẫn giải. Tỷ lệ lao động ngành Chế biến chế tạo (CBCT) là 30%. Tỷ lệ lao động ngành Khai khoáng (KK) là 25%. Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 16
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 30%25% Mức chênh lệch tương đối (so với ngành Khai khoáng): 100% 20%. 25% Đáp án: D Câu 98. Trong nhóm ngành khác, ngành sản xuất và phân phối điện chiếm 20%. Tỷ lệ người lao động sản xuất & phân phối điện so với người lao động chế biến chế tạo là: A. 1: 3 B. 1: 6 C. 1: 5 D. 1: 2 Hướng dẫn giải. Trong nhóm ngành khác (tổng chiếm 25%), ngành SX&PP điện chiếm 20% của nhóm này. Tỷ lệ lao động ngành SX&PP điện so với toàn hệ thống là: 20%25%5%. 5% 1 Tỷ lệ người lao động SX&PP điện so với CBCT là: . 30% 6 Đáp án: B Câu 99. Trong năm 2015 do lao động ngành khai khoáng chuyển sang nên số lao động chế biến chế tạo tăng 10%. Số lao động ngành khai khoáng giảm bao nhiêu %? A. 6% B. 3% C. 9% D. 12% Hướng dẫn giải. Lao động ngành CBCT tăng 10%. Số lượng lao động tăng thêm tương đương: 10%30% 3% tổng số lao động toàn hệ thống. Lượng tăng này hoàn toàn lấy từ ngành KK. Do đó, ngành KK bị sụt giảm 3% tổng số lao động. 3% Số lao động ngành KK thực tế đã giảm đi một lượng là: 12% . 25% Đáp án: D Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi từ 100 đến 102: Chi phí Công ty Tỷ lệ lợi nhuận Chi phí Công ty Tỷ lệ lợi nhuận Năm A (tỷ đồng) Công ty A (%) B (tỷ đồng) Công ty B (%) 2014 16, 5 15, 4 15, 2 20,1 2015 17, 2 16, 2 17, 3 22,1 2016 19, 6 20, 3 16, 3 19, 3 2017 20,1 25, 4 18,5 25, 5 Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 17
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Chi phí Công ty Tỷ lệ lợi nhuận Chi phí Công ty Tỷ lệ lợi nhuận Năm A (tỷ đồng) Công ty A (%) B (tỷ đồng) Công ty B (%) 2018 22, 4 22, 3 20, 2 23,3 2019 24, 2 23, 4 22,1 24, 6 Câu 100. Doanh thu của công ty A năm 2014: A. 19, 5 tỷ đồng B. 16,1 tỷ đồng C. 18, 2 tỷ đồng D. 21, 3 tỷ đồng Hướng dẫn giải. TLLN CP Ta có công thức: TLLN . Suy ra: Doanh thu CP LN Doanh thu Doanh thu 1TLLN 16,5 Doanh thu của công ty A năm 2014 = 19,5 (tỷ đồng). 10,154 Đáp án: A Câu 101. Chênh lệch về lợi nhuận giữa công ty A và B năm 2019: A. 215 triệu đồng B. 182 triệu đồng C. 153 triệu đồng D. 100 triệu đồng Hướng dẫn giải. TLLN Công thức tính Lợi nhuận: LN CP . 1TLLN Năm 2019: 0, 234 Lợi nhuận công ty A = 24, 2 7,3926 (tỷ đồng). 10, 234 0, 246 Lợi nhuận công ty B = 22,1 7, 2100 (tỷ đồng). 10, 246 Mức chênh lệch lợi nhuận = 7,39267, 2100 0,1826 tỷ đồng 182, 6 triệu đồng 182 triệu đồng. Đáp án: B Câu 102. Giai đoạn 20142019 chi phí công ty A xấp xỉ bao nhiêu phần trăm so với doanh thu: A. 76% B. 79% C. 73% D. 82% Hướng dẫn giải. Tổng chi phí công ty A (2014 - 2019) = 16, 517, 219, 6 20,1 22, 4 24, 2 120, 0 (tỷ đồng). Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 18
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 CP Tính doanh thu từng năm của công ty A (áp dụng DT ): 1TL Năm 2014: 19, 503 Năm 2015: 17, 2 / 0,838 20, 525 Năm 2016: 19, 6 / 0, 797 24, 592 Năm 2017: 20,1 / 0, 746 26, 943 Năm 2018: 22, 4 / 0, 777 28,828 Năm 2019: 24, 2 / 0, 766 31, 592 Tổng doanh thu = 19, 503 20, 525 24, 592 26, 943 28,82831, 592 151,983 (tỷ đồng). 120, 0 Tỷ lệ chi phí so với doanh thu của cả giai đoạn = 100% 78,95% 79%. 151,983 Đáp án: B 1.2. TIẾNG ANH Question 31-35: Choose a suitable word or phrase (marker A, B, C, D) to fill in each blank. Câu 31. My son is expecting the holiday much __________. A. than we are B. as we do C. more than we are D. more than we Lời giải chi tiết Câu 31. Đáp án C ●Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn. Trong câu có từ "much" (adv)dùng để nhấn mạnh mức độ của so sánh hơn (much more). Động từ chính trong vế đầu là "is expecting" (hiện tại tiếp diễn), nên vế sau phải dùng trợ động từ "are" để tương xứng với chủ ngữ "we" (we are expecting). ●Dịch nghĩa: Con trai tôi đang mong đợi kỳ nghỉ nhiều hơn chúng tôi. Câu 32. __________ Tom’s messages to me are friendly and cheerful. A. Mostly B. Much C. All of D. Of t Lời giải chi tiết Câu 32. Đáp án C ●Giải thích: "Tom's messages" là một cụm danh từ xác định (có sở hữu cách). ○"Mostly" là trạng từ, không đứng trước cụm danh từ theo cách này. ○"Much" dùng cho danh từ không đếm được, trong khi "messages" là số nhiều. ○"All of" + từ hạn định (sở hữu cách/mạo từ) + danh từ số nhiều: Tất cả.. (Hoàn toàn phù hợp). ●Dịch nghĩa: Tất cả các tin nhắn của Tom gửi cho tôi đều thân thiện và vui vẻ. Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 19
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Câu 33. The exhibition received a lot of praise for its __________ use of light and color. A. creativity B. creative C. creation D. creatively Lời giải chi tiết Câu 33. Đáp án B ●Giải thích: Vị trí cần điền nằm giữa tính từ sở hữu "its" và danh từ "use". Do đó, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "use". ○ A. creativity (n): sự sáng tạo ○ B. creative (adj): có tính sáng tạo ○ C. creation (n): sự tạo ra, tác phẩm ○ D. creatively (adv): một cách sáng tạo ●Dịch nghĩa: Buổi triển lãm nhận được nhiều lời khen ngợi vì việc sử dụng ánh sáng và màu sắc một cách sáng tạo. Câu 34. The Wi-Fi in all the classrooms __________ highly unstable, but it is good now. A. used to be B. would be C. is D. will Lời giải chi tiết Câu 34. Đáp án A ●Giải thích: Mệnh đề sau có "but it is good now" (nhưng bây giờ thì nó tốt) cho thấy sự việc ở mệnh đề trước là một tình trạng từng xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn nữa. Ta dùng cấu trúc "used to + V(nguyên mẫu)" để diễn tả một thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ. ●Dịch nghĩa: Wi-Fi ở tất cả các phòng học từng rất chập chờn, nhưng bây giờ thì tốt rồi. Câu 35. The meeting ended with a party, yet only some participants showed ____ at the dining table. A. up B. around C. through D. o Lời giải chi tiết Câu 35. Đáp án A ● Giải thích: Đây là câu kiểm tra cụm động từ (phrasal verbs). ○ show up: xuất hiện, có mặt (bằng với arrive/appear). ○ show around: đưa ai đó đi tham quan. ○ show off: khoe khoang. ● Dịch nghĩa: Cuộc họp kết thúc bằng một bữa tiệc, thế nhưng chỉ có một vài người tham gia có mặt tại bàn ăn. Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Trang 20
TEAM ĐGNL HỒ THÀNH Điện thoại: 0938.171.119 2K9 Quét mã để đăng ký ĐGNL LUYỆN THI HỒ THÀNH CƠ SỞ GÒ VẤP - CƠ SỞ Q.12 Question 36-40: Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it and blacken your choice on your answer sheet. Câu 36. Johnny saves (A) all of his data in an (B) office computer who (C) is shared (D) by many users. Lời giải chi tiết Câu 36. Đáp án C ●Lỗi sai: "who" ●Giải thích: Đại từ quan hệ "who" chỉ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người. Danh từ đứng trước nó là "an office computer" (một chiếc máy tính văn phòng - chỉ vật), nên ta phải dùng "which" hoặc "that". ●Sửa lại: who → which/that Câu 37. The data from users show (A) that small changes (B) in temperature has (C) a big impact on battery performance (D). Lời giải chi tiết Câu 37. Đáp án C ●Lỗi sai: "has" ●Giải thích: Trong mệnh đề danh ngữ "that small changes in temperature..", chủ ngữ chính là "small changes" (những thay đổi nhỏ - danh từ số nhiều). Do đó, động từ phải được chia ở số nhiều là "have". ●Sửa lại: has → have Câu 38. The kids organized (A) a sale at school because we (B) wanted to collect (C) money for charity (D). Lời giải chi tiết Câu 38. Đáp án B ●Lỗi sai: "we" ●Giải thích: Chủ ngữ ở mệnh đề đầu là "The kids" (những đứa trẻ - ngôi thứ ba số nhiều). Do đó, đại từ nhân xưng thay thế cho nó ở mệnh đề sau phải là "they", không thể là "we" (chúng tôi). ●Sửa lại: we → they Câu 39. Last weekend, I bought (A) a T-shirt and a cap for (B) my son. He loves a (C) T-shirt, not the (D) cap. Lời giải chi tiết Câu 39. Đáp án C ●Lỗi sai: "a" (trong "a T-shirt") Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào
Die ersten 20 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!