51 câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng (Có Đáp án)
- Seiten
- 17
- Định dạng
- Dung lượng
- 865 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Aufrufe
- 25.398
- Kommentare
- 0
- Lượt tải
- 124
Vorschau wird generiert...
- Dokumentenname
- 51 câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng (Có Đáp án)
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 17 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Beschreibung
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 51 câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng (Có Đáp án) 1. Việc thay đổi thời gian khấu hao khi thẩm định tài chính của dự án sẽ làm: a. Dòng tiền của dự án tăng b. Dòng tiền của dự án giảm c. Dòng tiền của dự án không thay đổi d. Dòng tiền của dự án giảm nếu lãi 2. Dòng tiền của dự án đứng trên danh nghĩa đầu tư (hay quan điểm của ngân hàng) được định nghĩa: a. Khấu hao và lợi nhuận b. Khấu hao và lợi nhuận sau thuế c. Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền nhưng bao gồm trả nợ gốc và lãi ngân hàng d. Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền 3. Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi a. Dự án có tỉ suất sinh lời cao b. Dự án có NPV dương c. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay d. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IR của dự án cao hơn tỉ suất sinh lời chung của ngành 4. Tỷ lệ chiết khấu là: a. Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0 b. Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát c. Lãi suất cho vay d. Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án e. Lãi suất mong đợi của nhà đầu tự đã bao gồm hoặc không bao gồm tỷ lệ lạm phát. 5. Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất a. Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc b. Trái phiếu kho bạc dài hạn c. Cổ phần ưu đãi d. Trái phiếu dài hạn của công ty e. Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 6. Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu a. Ngân hàng trung ương bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn b. Luồng vốn ra nước ngoài tăng lên c. Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác d. Sản lượng toàn cầu giảm 7. Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì a. Lạm phát b. Thâm hụt cán cân vãng lai c. Việc thanh toán cổ tức d. Khấu hao 8. Bảng tổng kết tài sản của doanh nghiệp là: a. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm b. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm. c. Một loại báo cáo kế toán phản ánh vốn, tài sản và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo. d. Không có câu trả lời nào ở trên là đúng 9. Vốn vay ngắn hạn của ngân hàng dùng để: a. Bổ sung vốn lưu động b. Bổ sung vốn cố định c. Mua cổ phiếu góp vốn liên doanh d. Kinh doanh bất động sản 10. Nguồn vốn dùng để trả nợ trung và dài hạn cho ngân hàng là: a. Vốn vay ngân hàng khác b. Khấu hao tài sản cố định và lợi nhuận c. Doanh thu bán hàng. 11. Để có vốn đầu tư vào dự án mà ngân hàng đã cam kết, ngân hàng sẽ thực hiện biện pháp huy động vốn nào? a. Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn b. Phát hành kỳ phiếu c. Phát hành trái phiếu d. Vay vốn trên thị trường liên ngân hàng 12. Để hạn chế rủi ro tín dụng ngân hàng thực hiện biện pháp nào a. Đồng tài trợ b. Bán nợ c. Cơ cấu lại nợ d. Hạn chế cho vay 13. Thời hạn cho vay Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 a. Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay cho đến thời điểm khách hàng hoàn trả hết nợ gốc và lãi vay đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng b. Là khoảng thời gian được tính từ khi hợp đồng tín dụng có hiệu lực cho đến thời điểm khách hàng trả hết tiền gốc và lãi vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng c. Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến thời điểm hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng được ký giữa ngân hàng và khách hàng bao gồm cả thời gian gia hạn nợ 14. Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây: a. Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc hoặc không đ
Häufig gestellte Fragen
Wie lade ich dieses Dokument herunter?
Das Dokument „51 câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng (Có Đáp án)“ kostet 20.000đ. Laden Sie Ihr Guthaben über PayOS auf, klicken Sie dann auf Herunterladen, um die Originaldatei zu kaufen und zu speichern.
Wie viele Seiten hat dieses Dokument?
Das Dokument hat 17 Seiten. Sie können es vor dem Herunterladen online in der Vorschau ansehen.
Kann ich vor dem Herunterladen eine Vorschau ansehen?
Ja. Sie können sich dieses Dokument direkt auf dieser Seite im Online-Reader ansehen (die ersten paar Seiten) und dann entscheiden, ob Sie es herunterladen möchten.
51 câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng (Có Đáp án)
Vorschau wird generiert...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 51 câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng (Có Đáp án) 1. Việc thay đổi thời gian khấu hao khi thẩm định tài chính của dự án sẽ làm: a. Dòng tiền của dự án tăng b. Dòng tiền của dự án giảm c. Dòng tiền của dự án không thay đổi d. Dòng tiền của dự án giảm nếu lãi 2. Dòng tiền của dự án đứng trên danh nghĩa đầu tư (hay quan điểm của ngân hàng) được định nghĩa: a. Khấu hao và lợi nhuận b. Khấu hao và lợi nhuận sau thuế c. Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền nhưng bao gồm trả nợ gốc và lãi ngân hàng d. Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền 3. Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi a. Dự án có tỉ suất sinh lời cao b. Dự án có NPV dương c. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay d. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IR của dự án cao hơn tỉ suất sinh lời chung của ngành 4. Tỷ lệ chiết khấu là: a. Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0 b. Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát c. Lãi suất cho vay d. Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án e. Lãi suất mong đợi của nhà đầu tự đã bao gồm hoặc không bao gồm tỷ lệ lạm phát. 5. Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất a. Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc b. Trái phiếu kho bạc dài hạn c. Cổ phần ưu đãi d. Trái phiếu dài hạn của công ty e. Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 6. Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu a. Ngân hàng trung ương bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn b. Luồng vốn ra nước ngoài tăng lên c. Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác d. Sản lượng toàn cầu giảm 7. Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì a. Lạm phát b. Thâm hụt cán cân vãng lai c. Việc thanh toán cổ tức d. Khấu hao 8. Bảng tổng kết tài sản của doanh nghiệp là: a. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm b. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm. c. Một loại báo cáo kế toán phản ánh vốn, tài sản và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo. d. Không có câu trả lời nào ở trên là đúng 9. Vốn vay ngắn hạn của ngân hàng dùng để: a. Bổ sung vốn lưu động b. Bổ sung vốn cố định c. Mua cổ phiếu góp vốn liên doanh d. Kinh doanh bất động sản 10. Nguồn vốn dùng để trả nợ trung và dài hạn cho ngân hàng là: a. Vốn vay ngân hàng khác b. Khấu hao tài sản cố định và lợi nhuận c. Doanh thu bán hàng. 11. Để có vốn đầu tư vào dự án mà ngân hàng đã cam kết, ngân hàng sẽ thực hiện biện pháp huy động vốn nào? a. Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn b. Phát hành kỳ phiếu c. Phát hành trái phiếu d. Vay vốn trên thị trường liên ngân hàng 12. Để hạn chế rủi ro tín dụng ngân hàng thực hiện biện pháp nào a. Đồng tài trợ b. Bán nợ c. Cơ cấu lại nợ d. Hạn chế cho vay 13. Thời hạn cho vay Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 a. Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay cho đến thời điểm khách hàng hoàn trả hết nợ gốc và lãi vay đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng b. Là khoảng thời gian được tính từ khi hợp đồng tín dụng có hiệu lực cho đến thời điểm khách hàng trả hết tiền gốc và lãi vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng c. Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến thời điểm hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng được ký giữa ngân hàng và khách hàng bao gồm cả thời gian gia hạn nợ 14. Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây: a. Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc hoặc không đ
- Dokumentenname
- 51 câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng (Có Đáp án)
- Inhaltsverzeichnis
- Dieses Dokument hat kein eindeutiges Inhaltsverzeichnis.
- Seiten
- 17 Seiten
- Hochgeladen von
- ThiNganHang
Eine detaillierte Zusammenfassung wird generiert. Bitte schauen Sie in ein paar Minuten noch einmal vorbei.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!