Trang 1
Đề ị Đả Cương Ôn Tập Môn L ch Sử ng
(Bản Full Chia s b i www.cdxd3.com) – ẻ ở
Câu 1: Th i gian th c dân Pháp ti n hành khai thác thu ờ ự ế ộc đị ầ ứ a l n th t Nam khi nào ? nhất ở Việ
a. 1858-1884
b. 1884-1896
đáp án c. 1896-1913
d. 1914-1918
Câu 2: Trong đợ ộc đị t khai thác thu a lần thứ nhất của thực dân Pháp ở ớ nư c ta có giai cấp m c hình thành? ới nào đượ
a. Giai c n ấp tư sả
b. Giai c n và công nhân ấp tư sả
đáp án c. Giai cấp công nhân
d. Giai c p ti n ấ ểu tư sả
Câu 3: Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Việt Nam có những giai cấp nào?
a) Địa chủ phong kiến và nông dân
đáp án b) Đị ến, nông dân, tư sả ểu tư sả a chủ phong ki n, ti n và công nhân
c) Địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân
d) Đị ểu tư sả a chủ phong kiến, nông dân và ti n
Câu 4: i ch c dân phong ki n, giai c p nông dân Vi t N Dướ ế độ thự ế ấ ệ ầ ứ ế ấ am có yêu c u b c thi t nh t là gì?
đáp án a) Độc lập dân tộc
b) Ru t ộng đấ
c) Quy ng nam, n ền bình đẳ ữ
d) Được giảm tô, giảm tức
Câu 5: Mâu thu n và ch y u th k XX là mâu thu n nào? ẫn cơ bả ủ ếu ở Việt Nam đầ ế ỷ ẫ
a) Mâu thu n gi a giai c p nông dân v i giai c a ch phon ẫ ữ ấ ớ ấp đị ủ ế g ki n
b) Mâu thu n gi a giai c p công nhân v i giai c n ẫ ữ ấ ớ ấp tư sả
c) Mâu thu n gi a công nhân và nông dân v c và phong k ẫ ữ ới đế quố ếi n
đáp án d) Mâu thuẫ ới đế ốc xâm lượ n giữa dân tộc Việt Nam v qu c và tay sai của chúng
Câu 6: Đặc điểm ra đờ ệt Nam như thế i của giai cấp công nhân Vi nào?
a. Ra đời trướ ấp tư sả ộc đị c giai c n, trong cuộc khai thác thu a lần thứ nhất của thực dân Pháp.
b. Ph n l n xu t thân t nông dân. ầ ớ ấ ừ
c. Ch u s áp b c và bóc l t c c, phong ki n ị ự ứ ộ ủa đế quố ến và tư sả
dap an d. C a, b và c ả
Câu 7: Nh ng giai c i ch thu a c c Pháp là: ữ ấp bị trị ở Việt Nam dướ ế độ ộc đị ủa đế quố
a) Công nhân và nông dân
b) Công nhân, nông dân, ti n ểu tư sả
c) Công nhân, nông dân, ti n, t n dân t c ểu tư sả ư sả ộ
đáp án d) Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sả ộc n dân t a ch , đị ủ vừa và nhỏ
Câu 8: Khi nào phong trào công nhân Vi t Nam hoàn to ệ ở ộ ự àn tr thành m t phong trào t giác?
a) Năm 1920 (tổ Sài Gòn đượ chức công hội ở c thành lập)
đáp án b) Năm 1925 (cuộc bãi công Ba Son)
c) Năm 1929 (sự ra đờ i ba tổ chức cộng sản)
d) Năm 1930 (Đả ệt Nam ra đờ ng Cộng sản Vi i)
Câu 9: Nguy n ái Qu c l a ch ng gi i phóng dân t ng chính ễ ố ự ọn con đườ ả ộc theo khuynh hướ ị ả ờ tr vô s n vào th i gian nào?
a) 1917
b) 1918
c) 1919
đáp án d) 1920
Câu 10: Báo Đời sống công nhân là của tổ chức nào?
a) Đảng Xã hội Pháp
b) Đảng Cộng sản Pháp
đáp án c) Tổng Liên đoàn Lao động Pháp
d) H i Liên hi p thu a ộ ệ ộc đị
Câu 11: H i Liên hi p thu c thành l ộ ệ ộc địa đượ ập vào năm nào?
a) 1920
đáp án b) 1921
c) 1923
d) 1924
Câu 12: Nguy n ái Qu o l n th t Lu v dân t c và v thu a k ễ ốc đã đọc Sơ thả ầ ứ nhấ ận cương về ấn đề ộ ấn đề ộc đị ở hi nào? đâu?
a. 7/ 1920 - Liên Xô
Trang 2
b. 7/ 1920 - Phápđáp án
c. 7/1920 - ng Châu (Trung Qu Quả ốc)
d. 8/1920 - Trung Qu c ố
Câu13: S c Nguy n ái Qu báo hi u mùa Xuân"? ự kiện nào đượ ễ ốc đánh giá "như chim én nhỏ ệ
a) Cách m i Nga bùng n và th ng l i ạng tháng Mườ ổ ắ ợ
b) S thành l ng C ng s n Pháp ự ập Đả ộ ả
c) V n Méclanh c a Ph m H ụ mưu sát tên toàn quyề ủ ạ ồng Tháiđáp án
d) S thành l t Nam cách m ng thanh niên ự ập Hội Việ ạ
Câu 14: Phong trào đòi trả tự do cho cụ Phan Bội Châu diễn ra sôi n ổi năm nào?
a. 1924
b. 1925đáp án
c. 1926
d. 1927
Câu 15: Nguy n ái Qu c t Liên Xô v ng Châu (Trung Qu c) ễ ố ừ ề Quả ố ờ vào th i gian nào?
a. 12/1924đáp án
b. 12/1925
c. 11/1924
d. 10/1924
Câu 16: H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên th c hi n ch n ộ ệ ạ ự ệ ủ trương "vô sả hoá" khi nào?
a. Cu ối năm 1926 đầu năm 1927
b. Cu ối năm 1927 đầu năm 1928
c. Cuối năm 1928 đầu năm 1929đáp án
d. Cu ối năm 1929 đầu năm 1930
Câu 17: Tên chính th c c a t t t n th ng Châu (tháng 5-1 ứ ủ ổ chức này được đặ ạ ầ i Đại hội l ứ nhất ở Quả 929) là gì?
a) Vi t Nam Thanh niên cách m ng chí H i ệ ạng đồ ộ
b) H i Vi t Nam cách m ng minh ộ ệ ạng đồ
c) H i Vi c l ng minh ộ ệt Nam độ ập đồ
d) H i Vi t Nam Cách m áp án ộ ệ ạng Thanh niênđ
Câu 18: Vi t Nam Qu c thành l p vào th i gian nào? ệ ốc dân Đảng đượ ậ ờ
a. 12/1927đáp án
b. 11/1926
c. 8/1925
d. 7/1925
Câu 19: Ai là người đã tham gia sáng lậ ốc dân Đả p Việt Nam Qu ng 1927 ?
a. Tôn Quang Phi t ệ
b. Tr n Huy Li u ầ ệ
c. Ph m Tu ạ ấn Tàiđáp án
d. Nguy n Thái H c ễ ọ
Câu 20: Kh ra vào th i gian nào? ởi nghĩa Yên Bái nổ ờ
a. 9-2-1930đáp án
b. 9-3-1930
c. 3-2-1930
d. 9-3-1931
Câu 21: T c c ng s u tiên t Nam? ổ chứ ộ ản nào ra đời đầ ở Việ
a. H i Vi t Nam cách m ng thanh niên ộ ệ ạ
b. Đông Dương cộ ản Đả g đáp án ng s n
c. An Nam c ng s ộ ản Đảng
d. Đông Dương cộ ản liên đoàn ng s
Câu 22: Chi b c ng s u tiên c thành l p khi nào? ộ ộ ản đầ ở Việt Nam đượ ậ
a. Cuối tháng 3/1929đáp án
b. Đầu tháng 3/1929
c. 4/1929
d. 5/1929
Câu 23: Chi b c ng s u tiên g m m ng vi ? ộ ộ ản đầ ồ ấy đả ên? Ai làm bí thư chi bộ
a. 5 đả Bí thư Trịnh Đình Cử ng viên - u
b. 6 đả Bí thư Ngô Gia Tự ng viên -
c. 7 đả Bí thư Trịnh Đình Cử ng viên - u
d. 7 đả Bí thư Trần Văn Cungđáp án ng viên -
Câu 24: Đông Dương Cộ ản Đả ản Đảng được ra đờ ng s ng và An nam Cộng s i từ tổ chức tiền thân nào?
a. Tân Vi t cách m ệ ạng Đảng
Trang 3
b. H i Vi t Nam cách m ộ ệ ạng Thanh niênđáp án
c. Vi t Nam cách m ng chí H i ệ ạng đồ ộ
d. C a, b và c ả
Câu 25: Đông Dương cộ ản liên đoàn hợ ất vào Đả ng s p nh ng Cộng sản Việt Nam khi nào?
a. 22/2/ 1930
b. 24/2/1930đáp án
c. 24/2/1931
d. 20/2/1931
Câu 26: T ng s c thành l p vào th i gian nào? ổ chức Đông Dương Cộ ản Đảng đượ ậ ờ
a. 6/1927
b. 6/1928
c. 6/1929đáp án
d. 5/1929
Câu 27: T c An Nam C ng s c thành l p vào th i gian nào? ổ chứ ộ ản Đảng đượ ậ ờ
a. 6/1927
b. 6/1928
c. 8/1929đáp án
d. 7/1929
Câu 28: T ng s c thành l p vào th i gian nào ổ chức Đông Dương Cộ ản liên Đoàn đượ ậ ờ ?
a. 7/1927
b. 1/1930đáp án
c. 2/1930
d. 3/1930
Câu 29: Th i gian ra b t nêu rõ vi c thành l ng s ờ ản Tuyên đạ ệ ập Đông Dương Cộ ản Liên đoàn?
a) 7-1929
b) 9-1929đáp án
c) 10-1929
d) 1-1930
Câu 30: Ban Thườ Trung ương Đả ận Đông Dương cộ ản liê ng vụ ng ra Quyết nghị chấp nh ng s t b n đoàn là mộ ộ phận của
Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào?
a) 22-2-1930
b) 20-2-1930
c) 24-2-1930đáp án
d) -3-1930 22
Câu 31: Do đâu Nguyễ ốc đã triệ n ái Qu u tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?
a) Được sự uỷ nhiệm của Quốc tế Cộng sản
b) Nh c ch c a Qu c t C ng s n ận đượ ỉ thị ủ ố ế ộ ả
c) S ng c a Nguy n ái Qu ự chủ độ ủ ễ ốcđáp án
d) Các t c c ng s n tr ngh ổ chứ ộ ả ong nước đề ị
Câu 32: Đạ ản nào đã tham dự ảng đầu năm 1930? i biểu các tổ chức cộng s Hội nghị thành lập Đ
a) Đông Dương cộ ản Đả ản Đảng và Đông Dương cộ ản liê ng s ng, An Nam cộng s ng s n đoàn
b) Đông Dương cộ ản Đả ản Đảngđáp án ng s ng và An Nam cộng s
c) An Nam c ng s ng s ộ ản Đảng và Đông Dương cộ ản liên đoàn
d) Đông Dương cộ ản Đảng và Đông Dương cộ ản liên đoà ng s ng s n
Câu 33: H i ngh thành l ng C ng s n Vi ộ ị ập Đả ộ ả ệt Nam đã thông qua mấy văn kiện?
a. 3 văn kiện
b. 4 văn kiện
c. 5 văn kiện
d. 6 văn kiệnđáp án
Câu 34: H i ngh H p nh t thành l ộ ị ợ ấ ập Đảng CSVN (3/2/1930) thông qua các văn kiện nào sau đây:
a. Chánh cương vắn tắt
b. Sách lược vắn tắt
c. Điề ắt và Chương trình vắ u lệ vắn t n tắt
d. Cả A, B và C đáp án
Câu 35: Nội dung nào sau đây nằm trong Cương lĩnh đầ ủa Đả u tiên c ng?
a. Đánh đổ nghĩa Pháp và bọ ến, làm cho nước Nam hoàn đế quốc chủ n phong ki toàn độc lập.
đáp án b. Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng.
c. Ch có gi i phóng giai c p vô s n thì m i gi c dân t ỉ ả ấ ả ớ ải phóng đượ ộc.
d. Đảng có vững cách mạng mới thành công
Câu 36: Cương lĩnh đầ ủa Đảng đã xác đị ến lượ u tiên c nh mục tiêu chi c của cách mạng Việt Nam là gì?
Trang 4
a. đáp án Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách m i xã h ạng để đi tớ ội cộng sản.
b. Xây d ng m c Vi t Nam dân gi c m nh xã h i công b ng, d ự ột nướ ệ ầu nướ ạ ộ ằ ủ ân ch và văn minh.
c. Cách m n dân quy - - l p chính quy n c a công nông b n ạng tư sả ền phản đế và điền địa ậ ề ủ ằ ứ ết, để ự ị g hình th c Xô vi d b điều
kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d. C a và b. ả
Câu 37: Sau H i ngh thành l ng, Ban ch ộ ị ập Đả ấp hành Trung ương lâm thời của Đảng đượ ập do ai đứng đầ c thành l u?
a) Hà Huy T p ậ
b) Tr n Phú ầ
c) Lê H ng Phong ồ
d) Trịnh Đình Cửuđáp án
Câu 38: Vào th m nào Nguy n ái Qu c g i Qu c t C ng s n b n ời điể ễ ố ử ố ế ộ ả ả ề Báo cáo v c thành l ng C ng s n Vi t Nam? việ ậ ả p Đ ộ ả ệ
a) ngày 8-2-1930
b) Ngày 10-2-1920
c) Ngày 18-2-1930đáp án
d) Ngày 28-2-1930
Câu 39: Văn kiệ ủa Đảng đặ ống đế ốc lên hàng đầ n nào c t nhiệm vụ ch qu u?
a) Chính cương vắ ắt, Sách lượ ảng thông quađáp án n t c vắn tắt do Hội nghị thành lập Đ
b) Lu tháng 10-1930 (D o lu ng) ận cương chính trị ự án cương lĩnh để thả ận trong Đả
c) Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12-1930)
d) Ngh quy i h n th t c ng (3-1935) ị ết Đạ ội lầ ứ nhấ ủa Đả
Câu 40: Trong các điể rõ điể ữa Cương lĩnh chính trị ủ m sau, chỉ m khác nhau gi đầu tiên c ng và Lu a Đả ận cương chính trị
tháng 10-1930 là:
a) Phương hướ ến lượ ng chi c của cách mạng.
b) Ch ng cách m ủ trương tập h p l ợ ực lượ ạng. đáp án
c) Vai trò lãnh đạo cách mạng.
d) Phương pháp cách mạng.
Câu n nào c ng nh n m nh "v a là cái c t c a cách m n dân 41: Văn kiệ ủa Đả ấ ạ ấn đề thổ đị ố ủ ạng tư sả ề quy n"?
a) Chính cương vắ ắt, Sách lượ n t c vắn tắt.
b) Ch thành l i ph ng minh (18- -1930). ỉ thị ập Hộ ản đế đồ 11
c) Lu tháng 10- ận cương chính trị 1930.đáp án
d) Chung quanh v n sách m i c ng (10-1936). ấn đề chiế ớ ủa Đả
Câu 42: L u tiên nhân dân Vi t Nam k m ngày Qu c t ần đầ ệ ỷ niệ ố ế lao động vào năm nào?
a) 1930đáp án
b) 1931
c) 1936
d) 1938
Câu 43: Cao trào cách m ng Vi u b c li t t khi nào? ạ ệt Nam năm 1930 bắt đầ ị đế quốc Pháp đàn áp khố ệ ừ
a) Đầu năm 1930
b) Cuối năm 1930đáp án
c) Đầu năm 1931
d) Cu ối năm 1931
Câu 44: Tên c a l c thành l Ngh ủ ực lượng vũ trang đượ ập ở ệ Tĩnh trong cao trào cách mạng năm 1930 là gì?
a) Du kích
b) T v ự ệ
c) T v ự ệ đỏđáp án
d) T v chi u ự ệ ến đấ
Câu 45: Chính quy n Xô vi m t s vùng nông thôn Ngh - ề ết ở ộ ố ệ Tĩnh đượ ậ ả ờ c thành l p trong kho ng th i gian nào?
a) Đầu năm 1930
b) Cuối năm 1930đáp án
c) Đầu năm 1931
d) Cu ối năm 1931
Câu 46: Nguyên nhân ch y nh s bùng n và phát tri n c a ủ ếu và có ý nghĩa quyết đị ự ổ ể ủ ạ ệt Nam năm cao trào cách m ng Vi
1930?
a) Tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
b) Chính sách kh ng b ng c c Pháp ủ ố trắ ủa đế quố
c) Chính sách tăng cường vơ vét bóc lộ ủa đế t c quốc Pháp
d) S o c ng C ng s n Vi t Nam ự lãnh đạ ủa Đả ộ ả ệ đáp án
Câu 47: Lu ng chí Tr n Phú kh i th i vào th i gian nào? ận cương Chính trị do đồ ầ ở ảo ra đờ ờ
a. 2-1930
b. 10-1930đáp án
Trang 5
c. 9-1930
d. 8-1930
Câu 48: H i ngh l n th t Ban ch ộ ị ầ ứ nhấ ấp hành Trung ương 10/1930 do ai chủ trì?
a. H Chí Minh ồ
b. Lê Du n ẩ
c. Trường Chinh
d. Tr ần Phúđáp án
Câu 49: H i ngh Ban ch ộ ị ấp hành TƯ tháng 10 năm 1930 đã cử ỷ ra bao nhiêu u viên?
a. 4 u viên ỷ
b. 5 u viên ỷ
c. 6 u ỷ viênđáp án
d. 7 u viên ỷ
Câu 50: Ai là T u tiên c ổng Bí thư đầ ủa Đảng?
a. H Chí Minh ồ
b. Tr g ần Văn Cun
c.Trần Phúđáp án
d. Lê H ng Phong ồ
Câu 51: Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản họp ở i gian nào? Matxcơva vào thờ
a. 25- n ngày 20-8- 7 đế 1935đáp án
b. 25- n ngày 25-8-1935 7 đế
c. 20- n ngày 20-8-1935 7 đế
d. 10- n ngày 20-7-1935 7 đế
Câu 52: Đượ ản, ban lãnh đạ ủa Đả ớc ngoài đượ ập vào n c sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng s o c ng ở nư c thành l ăm nào?
a. Năm 1933
b. Năm 1934đáp án
c. Năm 1935
d. 1932
Câu 53: Đượ ản, ban lãnh đạ ủa Đả ớc ngoài do ai đứng c sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng s o c ng ở nư đầu?
a. Hà Huy T p ậ
b. Nguy ễn Văn Cừ
c. Trường Chinh
d. Lê H ồng Phongđáp án
Câu 54: Đượ giúp đỡ ản, Đảng ta đã kị chương trình hàn c sự của Quốc tế Cộng s p thời công bố ng c ng C h độ ủa Đả ộng sản
Đông Dương vào thời gian nào?
a. Tháng 5 năm 1932
b. Tháng 6 năm 1932đáp án
c. Tháng 7 năm 1932
d. Tháng 8 năm 1932
Câu 55: Qu c t C ng s n h n th ố ế ộ ả ọp Đại h i l ộ ầ ứ 7 ở đâu khi nào?
a. Tháng 7 năm 1935, ở Béc lin.
b. Tháng 7 năm 1935, ở Pa ri
c. Tháng 7 năm 1935, ở Luân Đôn
d. Tháng 7 năm 1935, ở Matxcơvađáp án
Câu 56: H i ngh nào c a Ban ch ng ch m gác các kh u hi c ộ ị ủ ấp hành Trung ương Đả ủ trương tạ ẩ ệu "độ ậ ộ l p dân t c" và "cách
mạng ruộng đất"
a) H i ngh h p tháng 10-1930 ộ ị ọ
b) H i ngh h p tháng 7- ộ ị ọ 1936đáp án
c) H i ngh h p tháng 11-1939 ộ ị ọ
d) H i ngh h p tháng 5-1941 ộ ị ọ
Câu 57: M c tiêu c c m t c a cao trào cách m ng 1936-193 ụ ụ thể trướ ắ ủ ạ 9 là gì?
a) Độc lập dân tộc.
b) Các quy n dân ch ề ủ đơn sơ.đáp án
c) Ru t cho dân cày. ộng đấ
d) T t c các m c tiêu trên. ấ ả ụ
Câu 58: Cho bi ng c a cách m n 1936-1939 ết đối tượ ủ ạng trong giai đoạ
a) B ọn đế quốc xâm lược.
b) Địa chủ phong kiến.
c) Đế quốc và phong kiến.
d) M t b ộ ộ phận đế quốc xâm lược và tay sai.đáp án
Câu 59: Phong trào Đông Dương Đạ ất năm nào? i hội sôi nổi nh
Trang 6
a. 1936đáp án
b. 1937
c. 1938
d. 1939
Câu 60: Trong cao trào dân ch 1936- ng ch p nh ng l ng ủ 1939 Đả ủ trương tập hợ ữ ực lượ nào nào?
a) Công nhân và nông dân.
b) C dân t c Vi t Nam. ả ộ ệ
c) Công nhân, nông dân, ti a ch . ểu tư sản, tư sản, đị ủ
d) M ng dân t c và m t b i Pháp ọi lực lượ ộ ộ ộ phận ngườ ở Đông Dương.đáp án
Câu 61: H i ngh Ban ch ng h p tháng 7-1936 ch t tr n nào ộ ị ấp hành Trung ương Đả ọ ủ trương thành lập mặ ậ ?
a) M t tr n dân ch ặ ậ ủ Đông Dương.
b) M t tr n nhân dân ph ặ ậ ản đế Đông Dương.đáp án
c) M t tr n dân t c th ng nh t ph ặ ậ ộ ố ấ ản đế Đông Dương.
d) M t tr n ph ặ ậ ản đế đồng minh Đông Dương.
Câu 62: Cho bi t hình th c t n 1936-1939? ế ứ ổ chức và đấu tranh trong giai đoạ
a) Công khai, h p pháp. ợ
b) N a công khai, n a h p pháp. ử ử ợ
c) Bí m t, b t h p pháp. ậ ấ ợ
d) T t c các hình th ấ ả ức trên.đáp án
Câu 63: Điề năng đấ u kiện nào tạo ra khả u tranh công khai hợp pháp cho phong trào cách m n ạng Đông Dương giai đoạ
1936-1939?
a) S t hi n ch n tranh th i ự xuấ ệ ủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiế ế giớ
b) Ch ng chi c cách m ng th a Qu c t C ng s n ủ trương chuyển hướ ến lượ ạ ế giới củ ố ế ộ ả
c) M t tr n nhân dân Pháp lên c m quy ặ ậ ầ ềnđáp án
d) T t c u ki n trên ấ ả các điề ệ
Câu 64: Ai là người viết tác phẩm "Tự chỉ trích"?
a) Nguy ễn Văn Cừđáp án
b) Lê H ng Phong ồ
c) Hà Huy T p ậ
d) Phan Đăng Lưu
Câu 65: Chi n tranh th i II bùng n vào th i gian nào? ế ế giớ ổ ờ
a. 1937
b. 1938
c. 1939đáp án
d. 1940
Câu 66: Ch u ch nh chi c cách m ng c c b u t H i ngh ủ trương điề ỉ ến lượ ạ ủa Đảng đượ ắt đầ ừ ộ ị Trung ương nào?
a. H i ngh ộ ị Trung ương 6đáp án
b. H i ngh ộ ị Trung ương 7
c. H i ngh ộ ị Trung ương 8
d. H i ngh ộ ị Trung ương 9
Câu67: H i ngh -1939) h ộ ị Trung ương 6 (11 ọp tại đâu?
a. Tân Trào (Tuyên Quang)
b. Bà Điểm (Gia Định)đáp án
c. Đình Bảng (Bắc Ninh)
d. Thái Nguyên
Câu 68: Quân độ ật vào xâm lược nước ta tháng, năm n i phát xít Nh ào?
a. 9- 1939
b. 9- 1940đáp án
c. 3- 1941
d. 2-1940
Câu 69: Cu c kh c ra ngày nào? ộ ởi nghĩa Bắ Sơn nổ
a. 22/9/1940
b. 27/9/1940đáp án
c. 23/11/1940
d. 20/11/1940
Câu 70: Ngày Nam Kỳ khởi nghĩa là ngày nào?
a. 27-9-1940
b. 23- 11-1940đáp án
c. 13-1-1941
d. 10-1-1941
Trang 7
Câu 71: H i ngh n th 7 c ng h p t ng (B c Ninh) vào th i g ộ ị Trung ương lầ ứ ủa Đả ọ ại Đình Bả ắ ờ ian nào?
a. 11-1939
b. 11- 1940đáp án
c. 5-1941
d. 4-1941
Câu 72: M t tr n Vi c l ng minh (Vi c thành l ặ ậ ệt Nam độ ập đồ ệt Minh) đượ ập năm nào?
a. 1940
b. 1941đáp án
c. 1942
d. 1943
Câu 73: B n hãy cho bi t tên g a các t c qu n chúng tron ạ ế ọi củ ổ chứ ầ ặ ậ ệ g m t tr n Vi t Minh?
a) Dân ch ủ
b) C u qu ứ ốcđáp án
c) Ph ản đế
d) Gi i phóng ả
Câu 74: M t tr n Vi t Minh ra Tuyên ngôn v s i c a M t tr ặ ậ ệ ề ự ra đờ ủ ặ ậ ờ n vào th i gian nào?
a. Tháng 5-1941
b. Tháng 6-1941 c. Tháng 10- 1941đáp án
d. Tháng 11-1941
Câu 75: H i ngh nào c a Ban ch ng nh n m nh gi i phóng dâ ộ ị ủ ấp hành Trung ương Đả ấ ạ ả ộ ệ ụ ứ ế ấ n t c là nhi m v b c thi t nh t
a) H i ngh h p tháng 10-1930 ộ ị ọ
b) H i ngh h p tháng 11-1939 ộ ị ọ
c) H i ngh h p tháng 11-1940 ộ ị ọ
d) H i ngh h p tháng 5- ộ ị ọ 1941đáp án
Câu 76: L u tiên Ban ch ng ch p chính quy c v i hình th c ần đầ ấp hành Trung ương Đả ủ trương thành lậ ền nhà nướ ớ ứ ộ c ng hoà
dân ch t i ngh nào? ủ ại Hộ ị
a) H i ngh h p tháng 10-1930 ộ ị ọ
b) H i ngh h p tháng 11- ộ ị ọ 1939đáp án
c) H i ngh h p tháng 11-1940 ộ ị ọ
d) H i ngh h p tháng 5-1941 ộ ị ọ
Câu 77: Ai ch trì H i ngh Ban Ch ng tháng 11/1940? ủ ộ ị ấp hành Trung ương Đả
a. Nguy n ái Qu ễ ốc c. Trường Chinhđáp án
b. Nguy d. Lê H ng Phong ễn Văn Cừ ồ
Câu 78: H i ngh Ban Ch ng 5/1941 h trì ? ộ ị ấp hành TƯ Đả ọp ở đâu? Do ai chủ
a. Cao B ng. Nguy n ái Qu c C ng Chinh ằ ễ ốc đáp án c. Bắ ạn. Trườ
b. Cao B ng Chinh d. Tuyên Quang. Nguy n ái Qu c ằng. Trườ ễ ố
Câu 79: Ban ch nh chu n b m v trung tâm t i ngh nào? ấp hành Trung ương Đảng xác đị ẩ ị khởi nghĩa vũ trang là nhiệ ụ ại Hộ ị
a) H i ngh h p tháng -1930 ộ ị ọ 10
b) H i ngh h p tháng 11-1939 ộ ị ọ
c) H i ngh h p tháng 11-1940 ộ ị ọ
d) H i ngh h p tháng 5- ộ ị ọ 1941đáp án
Câu 80: M t tr n dân t c th ng nh t ph c quy nh thành l i n ặ ậ ộ ố ấ ản đế Đông Dương đượ ết đị ập tại Hộ ị ủ ấ gh nào c a Ban ch p hành
Trung ương Đảng?
a) H i ngh h p tháng 10-1930 ộ ị ọ
b) H i ngh h p tháng 11- ộ ị ọ 1939đáp án
c) H i ngh h p tháng 11-1940 ộ ị ọ
d) H i ngh h p tháng 5-1941 ộ ị ọ
Câu 81: Ban ch ng ch c Vi t Nam dân ch c ng hoà t i ngh ấp hành Trung ương Đả ủ trương thành lập nướ ệ ủ ộ ại Hộ ị nào?
a) H i ngh h p tháng 10-1930 ộ ị ọ
b) H i ngh h p tháng 11-1939 ộ ị ọ
c) H i ngh h p tháng 11-1940 ộ ị ọ
d) H i ngh h p tháng 5- ộ ị ọ 1941đáp án
Câu 82: Ban ch ng ch i quy t v dân t c trong khuôn kh t ấp hành Trung ương Đả ủ trương giả ế ấn đề ộ ổ ừng nước ở Đông Dương
vào th i gian nào? ờ
a) Tháng 10-1930
b) Tháng -1939 11
c) Tháng 11-1940
d) Tháng 5- 1941đáp án
Câu 83: H i ngh l n th Tám c a Ban ch ng (5-1941) c ai ộ ị ầ ứ ủ ấp hành Trung ương Đả ử ổng bí thư? làm T
a) Nguy n ái Qu c ễ ố
Trang 8
b) Võ Văn Tần
c) Trường Chinhđáp án
d) Lê Du n ẩ
Câu 84: M c thành l Cao B ng g m 12 chi c thành l p vào ột đội vũ trang nhỏ đượ ập ở ằ ồ ến sĩ đượ ậ ờ th i gian nào?
a) Đầu năm 1941
b) Cu ối năm 1941đáp án
c) Đầu năm 1944
d) Cu ối năm 1944
Câu 85: T ng b t Minh ra ch a so n kh i gian nào? ổ ộ Việ ỉ thị "Sử ạ ởi nghĩa" vào thờ
a. 5- 1944đáp án
b. 3-1945
c. 8- 1945
d. 6-1945
Câu 86: Vi t Nam Tuyên truy n gi c thành l p khi nào? ệ ề ải phóng quân đượ ậ
a. 22- 12-1944đáp án
b. 19- -1946 12
c. 15-5-1945
d. 10-5-1945
Câu 87: Độ ải phóng quân lúc đầu đượ ến sĩ? i Việt Nam tuyên truyền gi c thành lập có bao nhiêu chi
a. 33
b 34đáp án
c. 35
d. 36
Câu 88: Vi t Nam Gi c thành l p vào th i gian nào? ệ ải phóng quân đượ ậ ờ
a) tháng 9-1940
b) tháng 12-1941
c) tháng 12-1944
d) tháng 5- 1945đáp án
Câu 89: Tài liệu nào sau đây được đánh giá như một văn kiệ ất cươn n mang tính ch n s u tiên c g lĩnh quâ ự đầ ủa Đảng?
a) Đường cách mạng
b) Cách đánh du kích
c) Con đường giải phóng
d) Ch thành l i Vi t Nam tuyên truy n gi ỉ thị ập độ ệ ề ải phóng quânđáp án
Câu 90: Ch "Nh - Pháp b ng c i khi nào? ỉ thị ật ắn nhau và hành độ ủa chúng ta" ra đờ
a. 9/3/1945
b. 12/3/1945đáp án
c. 10/3/1846
d. 12/3/1946
Câu 91: B n Ch t, Pháp b ng c a chúng ta ph n ánh n i du ả ỉ thị Nhậ ắn nhau và hành độ ủ ả ộ ủ ộ ị ng c a H i ngh nào?
a) H i ngh Ban ch ng h p tháng 5-1941 ộ ị ấp hành Trung ương Đả ọ
b) H i ngh ng v ng h p tháng 2-1943 ộ ị Ban Thườ ụ Trung ương Đả ọ
c) H i ngh ng v ng h p tháng 3- ộ ị Ban Thườ ụ Trung ương Đả ọ 1945đáp án
d) H i ngh quân s cách m ng B c k h p tháng 4-1945 ộ ị ự ạ ắ ỳ ọ
Câu 91: H u qu c thành l p vào th i gian nào? ội văn hoá cứ ốc đượ ậ ờ
a) năm 1941
b) năm 1943đáp án
c) năm 1944
d) năm 1945
Câu 92: Trong cao trào v ng c c 1939-1945, chi n khu c ận độ ứu nướ ế ạng đượ ự ở Đông Triề ách m c xây d ng vùng Chí Linh - u có
tên là gì?
a) Tr ần Hưng Đạođáp án
b) Hoàng Hoa Thám
c) Lê L i ợ
d) Quang Trung
Câu 93: Chi n khu Hoà - Ninh - Thanh còn có tên là g ế ì?
a) Tr o ần Hưng Đạ
b) Hoàng Hoa Thám
c) Lê L i ợ
d) Quang Trungđáp án
Câu 94: Chi n khu cách m c g t chi n khu ế ạng nào đượ ọi là Đệ ứ ế
Trang 9
a) Tr ần Hưng Đạođáp án
b) Hoàng Hoa Thám
c) Lê L i ợ
d) Quang Trung
Câu 95: H i ngh quân s cách m ng B c K thành l p chi n k ộ ị ự ạ ắ ỳ chủ trương ậ ế ạ ở ỳ hu cách m ng nào Nam K ?
a) Trưng Trắc
b) Phan Đình Phùng
c) Nguy ễn Tri Phươngđáp án
d) Hoàng Hoa Thám
Câu 96: Kh u hi c nêu ra trong Cao trào kháng Nh t c ẩ ệu nào sau đượ ậ ứu nước?
a. Đánh đuổ Phápđáp án i phát xít Nhậtb. Đánh đuổi phát xít Nhật
c. Gi i quy t n ả ế ạn đói
d. Ch ng nh lúa tr ố ổ ồng đay
Câu 97: Cao trào kháng Nh t c n ra vùng r ng núi và t ậ ứu nước đã diễ ở ừ ắ ỳ ớ ứ ủ ế rung du B c k v i hình th c nào là ch y u?
a) kh ng ph n ởi nghĩa từ ầ
b) vũ trang tuyên truyền
c) chi n tranh du kích c c b ế ụ ộđáp án
d) đấu tranh báo chí
Câu 98: Trong cao trào kháng Nh t c c, phong trào "Ph ậ ứu nướ ủ ật để á kho thóc c a Nh i quy t n n ra m giả ế ạn đói" đã diễ ạnh
mẽ ở đâu?
a) Đồng bằng Nam Bộ
b) Đồ ộđáp án ng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung B
c) Đồng bằng Bắc Bộ
d) Đồng bằng Trung Bộ
Câu 99: Hình th c ho ng ch y trong cao trào kháng Nh t ứ ạt độ ủ ếu ở các đô thị ậ ứu nướ c c là gì?
a) vũ trang tuyên truyền
b) di t ác tr gian ệ ừ
c) vũ trang tuyên truyề gianđáp án n và diệt ác trừ
d) đấu tranh báo chí và đấu tranh nghị trường
Câu 100: H i ngh quân s cách m ng B c k h p vào th i gia ộ ị ự ạ ắ ỳ ọ ờ n nào?
a) tháng 3-1945
b) tháng 4- 1945đáp án
c) tháng 5-1945
d) tháng 6-1945
Câu 101:H i ngh quân s cách m ng B c k do ai tri u t ộ ị ự ạ ắ ỳ ệ ập?
a) Ban Thườ Trung ương Đảngđáp án ng vụ
b) T ng b t Minh ổ ộ Việ
c) Ban ch ấp hành Trung ương Đảng
d) X u B c K ứ ỷ ắ ỳ
Câu 102: T c nào tri u t i qu c dân h i Tân Trào? ổ chứ ệ ập Đại hộ ố ọp tạ
a) Ban Thườ Trung ương Đả ng vụ ng
b) Ban ch ấp hành Trung ương Đảng
c) T ng b ổ ộ Việt Minh đáp án
d) U ban kh ỷ ỏi nghĩa
Câu 103: H i ngh toàn qu c c ng C ng s Tân Trào trong t ộ ị ố ủa Đả ộ ản Đông Dương họp ở ờh i gian nào?
a. 15 - 19/8/1941
b. 13 - 15/8/1945đáp án
c. 15 - 19/8/1945
Câu 104: U ban dân t c gi i phóng do ai làm ch t ỷ ộ ả ủ ịch?
a. H ồ Chí Minhđáp án
b. Trường Chinh
c. Ph ạm Văn Đồng
d. Võ Nguyên Giáp
Câu 105: Qu i Tân trào h p tháng 8-1945 n nào? ốc dân Đại hộ ọ ở huyệ
a. Chiêm Hoá (Tuyên Quang)
b. Định hoá ( Thái nguyên)
c. Sơn Dương (Tuyên Quang)đáp án
d. Đại Từ (Thái Nguyên)
Câu 106: Qu i Tân trào tháng 8- nh nh ng n ốc dân Đại hộ 1945 đã không quyết đị ữ ội dung nào dưới đây:
Trang 10
a. Quy nh T ng kh ết đị ổ ởi nghĩa
b. 10 Chính sách c a Vi t Minh. ủ ệ
c. Quy nh thành l p U ban gi i phóng Hà N ết đị ậ ỷ ả ở ội.đáp án
d. Quy nh thành l p U ban gi i phóng dân t nh Qu c k , Qu ết đị ậ ỷ ả ộc, quy đị ố ỳ ốc ca.
Câu 107: H i ngh ng toàn dân n y t ng kh ộ ị nào đã quyết định phát độ ổi dậ ổ ởi nghĩa giành chính quyền?
a) H i ngh Ban ch ộ ị ấp hành Trung ương Đảng
b) H i ngh ng v ộ ị Ban thườ ụ Trung ương Đảng
c) H i ngh toàn qu c c ộ ị ố ủa Đảng đáp án
d) H i ngh T ng b t Minh ộ ị ổ ộ Việ
Câu 108: Nhân dân ta ph i ti n hành t ng kh ả ế ổ ởi nghĩa giành chính quyền trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương vì:
a) đó là lúc so sánh lực lượ ất đố ng có lợi nh i với cách mạng
b) đó là lúc kẻ thù cũ đã ngã gục nhưng kẻ ới chưa kị thù m p đến
c) quân Đồng minh có thể dựng ra một chính quyền trái với ý chí và nguyện vọng của nhân dân ta
d) t t c ấ ả các lý do trênđáp án
Câu 109: Tình hình đất nướ ạng tháng Tám năm 1945 đư c ta sau cách m ợc ví như hình ảnh:
a. Nước sôi lửa nóng
b. Nước sôi lửa bỏng
c. Ngàn cân treo s ợi tócđáp án
d. Tr c ứng nướ
Câu 110: Nh i Vi t Nam sau cách m ng tháng Tám - 1945: ững khó khăn, thách thức đối vớ ệ ạ
A. Các th l c, ph ng bao vây, ch ng phá ế ực đế quố ản độ ố
B. Kinh t t qu và n ế kiệ ệ ạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết chữ
D. T t c ấ ả các phương án trênđáp án
Câu 111: Nh ng thu n l n c c sau cách m ng tháng Tám - 1 ữ ậ ợi căn bả ủa đất nướ ạ 945
A. Cách m ng th i phát tri n m nh m ạ ế giớ ể ạ ẽ
B. H ng chính quy n cách m c thi t l p ệ thố ề ạng nhân dân đượ ế ậ
C. Nhân dân có quy t tâm b o v m i ế ả ệ chế độ ớ
D. T t c các ph ấ ả ương án trênđáp án
Câu 112: K thù chính c a cách m ng Vi t Nam ngay sau C ẻ ủ ạ ệ ạ ách m ng 8- 1945?
a. Th ực dân Pháp xâm lược.đáp án
b. Tưởng Giới Thạch và tay sai
c. Th c ực dân Anh xâm lượ
d. Gi c d ặc đói và giặ ốt.
Câu 113: Sau ngày tuyên b c l p Chính ph lâm th nh các ố độ ậ ủ ời đã xác đị ệ ụ ấ ầ ả ế nhi m v c p bách c n gi i quy t:
A. Ch ng ngo i xâm ố ạ
B. Ch ng ngo i xâm và n i ph n ố ạ ộ ả
C. Di t gi c d t và gi c ngo ệ ặc đói, giặ ố ặ ại xâmđáp án
D. C ả ba phương án trên
Câu 114: Ch kháng chi n ki n qu ? ỉ thị ế ế ốc ra đời ngày, tháng, năm nào
a. 25/11/1945đáp án
b. 26/11/1945
c. 25/11/1946
d. 26/11/1946
Câu 115: Ch Kháng chi n ki n qu c c ỉ thị ế ế ố ủa Trung ương Đảng ngày 25/11/1945, xác đị ệ ụ nh nhi m v nào là trung tâm, bao
trùm nhất?
a. C ng c , b o v chính quy n cách m ủ ố ả ệ ề ạngđáp án
b. Ch ng th c ố ực dân Pháp xâm lượ
c. C i thi ng nhân dân ả ện đời số
d. C A, B và C ả
Câu116: Ch kháng chi n, ki n qu nh kh u hi u cách m ng Vi ỉ thị ế ế ốc đã xác đị ẩ ệ ạ ệ ạ t Nam sau cách m ng tháng Tám -1945:
A. Dân t c gi i phóng ộ ả
B. Thành l p chính quy n cách m ậ ề ạng
C. Dân t c trên h t, T c trên h ộ ế ổ quố ếtđáp án
D. Đoàn kết dân tộc và thế giới
Câu 117: Ch c c ng trong vi i phó v i các l c sau cách m ủ trương và sách lượ ủa Trung ương Đả ệc đố ớ ực lượng đế quố ạng tháng
Tám-1945:
A. Thêm b n b t thù ạ ớ
B. Hoa - t thân thi n Việ ệ
C. c l p v chính tr ng v kinh t i v i Pháp Độ ậ ề ị, nhân nhượ ề ế đố ớ
Trang 11
D. C ả ba phương án kể trênđáp án
Câu 118: Nh ng thành t n c a cách m ng Vi t Nam trong vi ữ ựu căn bả ủ ạ ệ ệ ự ủ ố ề ạ c xây d ng và c ng c chính quy n cách m ng sau
1945 :
A. T c t ng tuy n c và ban hành Hi pháp ổ chứ ổ ể ử ến
B. C ng c và m r ng m t tr n Vi t Minh ủ ố ở ộ ặ ậ ệ
C. Xây d ng và phát tri n các l ự ể ực lượng vũ trang nhân dân
D. T t c ấ ả các phương án trênđáp án
Câu 119: Phong trào mà Đảng đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng tháng Tám -1945
A. Xây d ng n i ự ếp sống văn hoá mớ
B. Bình dân h c v ọ ụđáp án
C. Bài tr các t n n xã h i ừ ệ ạ ộ
D. Xoá b c dân nô d ch ph ỏ văn hoá thự ị ản động
Câu 120: Nhân dân Nam b ng lên kháng chi n ch ng th c b ộ đứ ế ố ực dân Pháp xâm lượ ả ệ ề ạ o v chính quy n cách m ng vào ngày
nào?
a. 23-9-1 945đáp án
b. 23- -1945 11
c. 19- -1946 12
d. 10- -1946 12
Câu 121: Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến chống Pháp từ ngày 23-9-1945
A. Vì mi ng T ền Nam "thành đồ ổ quốc"
B. Hướng về miền Nam ruột thịt
C. Nam ti ếnđáp án
D. C ả ba phương án trên
Câu 122: Qu c h u tiên c c Vi t Nam dân ch c c b u khi nà ố ội đầ ủa nướ ệ ủ ộng hoà đượ ầ o?
a. 4/1/1946
b. 5/1/1946
c. 6/1/1946đáp án
d. 7/1/1946
Câu 123: K h p Qu c h i th t thành l p chính ph u tiên c c ỳ ọ ố ộ ứ nhấ ậ ủ đầ ủa nướ ệ ủ ộ Vi t Nam dân ch c ng hoà khi nào?
a. 3/2/1946
b. 2/3/1946đáp án
c. 3/4/1946
d. 3/3/1945
Câu 124 : Hi u tiên c c Vi t Nam dân ch c ến pháp đầ ủa nướ ệ ủ ộng hoà được thông qua vào ngày tháng năm nào?
a. 9/11/1945
b. 10/10/1946
c. 9/11/1946đáp án
d. 9/11/1947
Câu 125: Hà N nh là th c Vi t Nam dân ch c ội được xác đị ủ đô của nướ ệ ủ ộng hoà vào năm nào?
a.Năm 1945
b. Năm 1946đáp án
c. Năm 1954
d. Năm 1930
Câu 126: Để ạt mũi nhọ thù, Đảng ta đã tuyên bố ải tán g n tiến công kẻ tự gi vào ngày tháng năm nào và lấy tên gọi là gì?
2.9.1945- ng C ng s Đả ộ ản Đông Dương
25 11- -1945- H i nghiên c u Ch -Lênin ộ ứ ủ nghĩa Mác
3-2-1946- ng Vi t Nam Đảng Lao độ ệ
11 11- -1945- H i nghiên c u Ch ộ ứ ủ nghĩa Mác ở Đông Dương đáp án
Câu 127: Nh ng c ng ta v ng và tay sai n B c sau cách m ững sách lược nhân nhượ ủa Đả ới quân Tưở ở miề ắ ạng tháng Tám
A. Cho Vi t Qu c, Vi t Cách tham gia Qu c h i và Chính p ệ ố ệ ố ộ ủh
B. Cung c c th c ph ấp lương thự ự ẩm cho quân đội Tưởng
C. Ch p nh ng tiêu ti n Quan kin, Qu c t ấ ận cho quân Tưở ề ố ệ
D. C ả ba phương án kể trênđáp án
Câu 128: Để quân Tưởng và tay sai khỏi kiếm cớ sách nhi ng ch ễu, Đả ủ trương:
A. Dĩ hoà vi quý
B. Hoa Vi t thân thi n ệ ệ
C. Bi t l t nh , bi t nh ến xung độ ớn thành xung độ ỏ ến xung độ ỏ thành không có xung độtđáp án
D. C ả hai phương án B và C
Câu 129: Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với th ng ký hi ực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưở ệp ước Trùng
Trang 12
Khánh (28-2-1946)
A. Thương lượ ới Phápđáp án ng và hoà hoãn v
B. Kháng chi n ch ng th c dân Pháp ế ố ự
C. Nhân nhượ ới quân đội Tưở ng v ng
D. Ch ng c ng và Pháp ố ả quân đội Tưở
Câu 130: T ng l a ch n gi ng v i Pháp ại sao Đả ại lự ọ ải pháp thương lượ ớ
A. Ch m d t cu c kháng chi Nam B ấ ứ ộ ến ở ộ
B. Bu ng ph i rút ngay v c tình tr ng cùng m t lúc ph i p ộc quân Tưở ả ề nước, tránh đượ ạ ộ ải đố ớ ề ẻ hó v i nhi u k thù
C. Ph i h i Pháp t ng. ố ợp vớ ấn công Tưở
D. C ả A, B và Cđáp án
Câu 131: S n m u cho s hoà hoãn gi a Vi t Nam và Pháp ự kiệ ở đầ ự ữ ệ
A. Pháp ng ng b n Nam ừ ắn ở miề
B. Vi t Nam v ng quy n l n B c ệ ới Pháp nhân nhượ ề ợi ở miề ắ
C. Ký k t hi 6-3-1946 gi a Vi t Nam v ế ệp định Sơ bộ ữ ệ ới Phápđáp án
D. Pháp và Tưở ệp ước Trùng Khánh trao đổ ng ký hi i quyền lợi cho nhau
Câu 132: Sau khi ký b n Hi , ngày 9-3- ng v ả ệp định Sơ bộ 1946, Ban thườ ụ Trung ương Đảng đã ra
A. Ch kháng chi n ki n qu c ỉ thị ế ế ố
B. Ch ỉ thị Hoà để tiếnđáp án
C. Ch Toàn qu c kháng chi n ỉ thị ố ế
D. T t c án trên ấ ả các phương
Câu 133: Sau b n Hi , ngày 14-9 Ch t ch H t Chính ph ký ả ệp định sơ bộ ủ ị ồ Chí Minh đã thay mặ ủ ả ạm ướ ớ ủ b n T c v i Chính ph
Pháp v i dung: ới nộ
A. Pháp th a nh n các quy n dân t n c c Vi t Nam ừ ậ ề ộc cơ bả ủa nướ ệ
B. Ch m d t chi n tranh t Nam. ấ ứ ế ở Việ
C. Đình chỉ xung độ ục đàm phán vào 1 t ở miền Nam và sẽ tiếp t -1947
D. C ả A, B và Cđáp án
Câu 134: Cuối năm 1946, thực dân Pháp đã bội ướ ục tăng cườ ấ ế ộ ố c, liên t ng khiêu khích và l n chi m thêm m t s địa điểm
như:
A. Thành ph H i Phòng, th xã L ố ả ị ạng Sơn
B. Đà Nẵng, Sài Gòn
C. H i Phòng, H ả ải Dương, Lào Cai, Yên Bái
D. Thành ph H i phòng, th xã L ng, Hà N ố ả ị ạng Sơn, Đà Nẵ ội đáp án
Câu 135: Hi c Hoa - c ký k ệp ướ Pháp đượ ết ở đâu?
a. Pari
b. Trùng Khánhđáp án
c. Hương Cảng
d. Ma Cao
Câu 67: Quân độ ủa Tưở ạch đã rút hế ắc nướ i c ng Giới Th t khỏi miền B c ta vào thời gian nào?
a. Cu i tháng 8/1946 ố
b. Đầu tháng 8/1946
c. Đầu tháng 9/1946
d. Cu ối tháng 9/1946đáp án
Câu 136: Hi c H Chí Minh ký v i gian nào? ệp định Sơ bộ đượ ồ ới G. Sanhtơny vào thờ
a. 6-3- 1946đáp án
b. 14-9-1946
c. 19- -1946 12
d. 10- -1946 12
Câu 137: H i ngh n ra vào th i gian nào? ộ ị Phôngtennơblô diễ ờ
a. T 10/5 - 20/8/1945 ừ
b. T 15/6 - 25/9/1946 ừ
c. 6/7 - 10/9/1946đáp án
d. 12/8 - 30/10/1946
Câu 138: Ch t ch H Chí Minh ra L i kêu g i toàn qu c kh ủ ị ồ ờ ọ ố ế ời điể áng chi n vào th m nào
A. Đêm ngày 18-9-1946
B. Đêm ngày 19 1946đáp án - -12
C. Ngày 20- -1946 12
D. C u sai ả ba phương án đề
Câu 139: H i ngh ng v ng h r ng quy ng cu c kháng chi n to ộ ị Ban thườ ụ Trung Đả ọp mở ộ ết định phát độ ộ ế ố ọ ờ àn qu c h p vào th i
gian nào?
A. Ngày -1946 18 12-
Trang 13
B. Ngày 19- 12-1946đáp án
C. Ngày 20- -1946 12
D. Ngày 22- -1946 12
Câu 140: Cu c t ng giao chi n l ch s m u c a kháng chi n c ộ ổ ế ị ử ở đầ ủ ế ố ự ủ ở ội đã diễ h ng th c dân Pháp c a quân và dân ta Hà N n ra
trong
A. 60 ngày đêm
B. 30 ngày đêmđáp án
C. 12 ngày đêm
D. 90 ngày đêm
Câu 141: Những văn kiện nào dưới đây được coi như Cương lĩnh kháng chiế ủa Đả n c ng ta:
A. L i kêu g i toàn qu c kháng chi n c a ch t ch H Chí Mi ờ ọ ố ế ủ ủ ị ồ nh
B. Ch toàn dân kháng chi n c ỉ thị ế ủa Trung ương Đảng
C. Tác ph m "Kháng chi n nh ng l i" c a T ng Chinh ẩ ế ất định thắ ợ ủ ổng Bí thư Trườ
D. C ả ba phương án trênđáp án
Câu 142: nhi m v u c a nhân dân ta trong quá trình khá ệ ụ hàng đầ ủ ng chi n ch ng th c dân Pháp: ế ố ự
A. Ch c l p dân t ống đế quốc giành độ ậ ộc đáp án
B. Xoá b ng tàn tích phong ki i t cho nông dân ỏ nhữ ến đem lạ ruộng đấ
C. Xây d ng ch dân ch m i ự ế độ ủ ớ
D. C ả ba phương án trên
Câu 143: Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là:
A. Toàn dân
B. Toàn di n ệ
C. Lâu dài và d a vào s ự ức mình là chínhđáp án
D. C u sai. ả ba phương án trên đề
Câu 144: Tác ph m "Kháng chi n nh nh th ng l c phát hành ẩ ế ất đị ắ ợi" đượ khi nào?
a. 6/ 1946
b. 7/ 1946
c. 7/ 1947
d. 9/1947đáp án
Câu 145: Tác gi tác ph m Kháng chi n nh nh th ng l i là ả ẩ ế ất đị ắ ợ ai?
a. H Chí Minh ồ
b. Lê Du n ẩ
c. Trường Chinhđáp án
d. Ph ạm Văn Đồng
Câu 146: Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp?
a. Tây B c ắ
b. Vi t B ệ ắcđáp án
c. Hà N i ộ
d. Điện Biên Phủ
Câu 147: Chi n th ế ắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh c a th c dân Pháp? ủ ự
a. Vi t B ệ ắcđáp án
b. Trung Du
c. Biên Gi i ớ
d. Hà Nam Ninh
Câu 148: Khi b u ti c Vi t Nam, th c hi n chi ắt đầ ến hành xâm lượ ệ ực dân Pháp đã thự ệ ến lược:
A. Dùng ngườ ệt đánh ngườ i Vi i Việt
B. L y chi n tranh nuôi chi n tranh ấ ế ế
C. Đánh nhanh thắ nhđáp án ng nha
D. Hai phương án A và B
Câu 149: Ngày 15- i phó v i cu c t n công c a Vi t B ng v 10-1947, để đố ớ ộ ấ ủa thực dân Pháp lên căn cứ đị ệ ắc, Ban thườ ụ Trung
ương Đảng đã đề ra
A. Ch kháng chi n, ki n qu c ỉ thị ế ế ố
B. Ch "Phá tan cu c t a gi ỉ thị ộ ấn công mùa Đông củ ặc Pháp"đáp án
C. Ch n công quân Pháp ủ trương tiế ở vùng sau lưng chúng
D. L i kêu g c t n công lên Vi t B c c a th c dân Pháp ờ ọi đánh tan cuộ ấ ệ ắ ủ ự
Câu 150: M t s thành qu tiêu bi u c a chi n d ch Vi t B ộ ố ả ể ủ ế ị ệ ắc Thu Đông 1947
A. Tiêu di ch, phá hu h ệt 7000 tên đị ỷ àng trăm xe, đánh chìm 16 ca nô và nhiều phương tiệ ế n chi n tranh khác
B. B o v v ng ch a kháng chi n ả ệ ữ ắc cơ quan đầu não và căn cứ đị ế
C. L c tôi luy ng thành ực lượng vũ trang ta đượ ện và trưở
D. C ả 3 phương án trênđáp án
Trang 14
Câu 151: Sau chi n th ng Vi t B c T ng chuy n bi n l n c a t ế ắ ệ ắ hu Đông 1947 nhữ ể ế ớ ủ ế ình hình th n cách m ng giới ảnh hưởng đế ạ
Việt Nam
A. S ng l i và phát tri n m nh m c c dân ch nhân dân á - ự thắ ợ ể ạ ẽ ủa Liên Xô, các nướ ủ ả ộ Âu và Phong trào gi i phóng dân t c trên
thế giới
B. Đế ện âm mưu vừ các nướ quốc Mỹ thực hi a vực dậy vừa khống chế c Tây Âu
C. Th c dân Pháp v i nh kinh t , chính tr và phong trà ự ấp phả ững khó khăn về ế ị ả ế o ph n chi c Pháp phát tri n n ở nướ ể
D. T t c ấ ả các phương án trênđáp án
Câu 152: Để thúc đẩ y cuộc kháng chiến tiến lên, theo sáng kiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh, ngày 27-3- ng v 1948, Ban Thườ ụ
TW Đảng ra chỉ thị
A. Ch ng l i Vi i Vi t ố ại âm mưu thâm độc dùng ngườ ệt đánh ngườ ệ
B. Phát động phong trào thi đua ái quốcđáp án
C. Ti n hành chi n tranh du kích trên c c ế ế ả nướ
D. T t c n ấ ả các phương án trê
Câu 153: Chi n d ch nào còn có tên là chi n d ch Hoàng ế ị ế ị Hoa Thám?
a. Trung Du
b. Đường 18đáp án
c. Hà Nam Ninh
d. Biên gi i ớ
Câu 154: H i ngh c l n th hai di n ra khi nào? ộ ị văn hoá toàn quố ầ ứ ễ
a. 6/1948
b. 7/1948đáp án
c. 7/1949
d. 8/1949
Câu 155: Đạ ội văn hoá toàn quố hai xác định phương c i h c lần thứ ng n i: hâm xây dự ền văn hoá mớ
a. Dân t c hoá ộ
b. Đại chúng hoá
c. Khoa h c hoá ọ
d. C ả ba phương án trênđáp án
Câu 156: Đầu năm 1948, TW Đảng đã đề ra cách thức thực hiện cách mạng ru t ng l ộng đấ theo đườ ối riêng biệt của cách
mạng Việt Nam, đó là:
A. C i cách ru t ả ộng đấ
B. C i cách t d n d n thu h m vi bóc l t c a ch ả ừng bước để ầ ầ ẹp phạ ộ ủa đị ủ
C. S i ch t trong ph m vi không có h i cho nông dân. ửa đổ ế độ ruộng đấ ạ ạ
D. C ả A, B và Cđáp án
Câu 157: Ba ng v n Thườ ụ TƯ Đảng đã ra chỉ thị phát động phong trào thi đua ái quố ờ c vào th i gian nào?
a. 27/3/1946
b. 28/3/1946
c. 27/3/1948đáp án
d. 28/4/1949
Câu 158: Trong th i k kháng chi n ch ng Pháp, kh u hi u ờ ỳ ế ố ẩ ệ ự ầ ự ẩ ị ổ ản công" đượ "Tích c c c m c và chu n b t ng ph c nêu ra khi
nào?
a. 1948
b. 1949đáp án
c. 1950
d. 1951
Câu 159: Trong kháng chi n ch r ng kh t dân t c v i vi c ế ống Pháp, Đảng đã chủ trương mở ộ ối đại đoàn kế ộ ớ ệ
A. Th ng nh t Vi t Minh và Liên Vi ố ấ ệ ệtđáp án
B. Thành l t tr n Liên Vi t ập Mặ ậ ệ
C. M r ng M t n Vi t Minh ở ộ ặ trậ ệ
D. C ả 3 phương án trên
Câu 160: Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Vi c t ệt đượ ổ chức vào thời gian nào?
a. 3/1951đáp án
b. 2/1952
c. 3/1953
d. 1/1953
Câu 161: Tháng 3- i th ng nh t Vi t Minh và Liên Vi t th 1951, Đại Hộ ố ấ ệ ệ ành
A. M t tr n Vi t Nam cách m ng thanh niên ặ ậ ệ ạ
B. M t tr n Vi t Minh ặ ậ ệ
C. M t tr n T c ặ ậ ổ Quố
D. M t tr n Liên hi p qu c dân Vi t Nam (Liên Vi ặ ậ ệ ố ệ ệt)đáp án
Trang 15
Câu 162: Vi t quan h ngo i giao v i Trung Qu c, Liên Xô ệt Nam đã bắt đầu đặ ệ ạ ớ ố ộ ố và m t s c khác vào th nào? nướ ời điểm
A. Năm 1945
B. Năm 1948
C. Năm 1950đáp án
D. Năm 1953
Câu 163: Để ực lượ phá thế bao vây cô lập, phát triển l ng và giành thế chủ động, tháng 6-1950, lần đầu tiên TW Đảng đã
ch chi ủ trương mở ến d ch ti n công quy mô l ị ế ớn. Đó là:
A. Chi n d ch Vi c ế ị ệt Bắ
B. Chi n d ch Tây B c ế ị ắ
C. Chi n d ch Biên Gi ế ị ớiđáp án
D. Chi n d ng Lào ế ịch Thượ
Câu 164: ý nghĩa củ Đông đố a chiến thắng Biên Giới Thu - i với cách mạng Việt Nam
A. Giáng m ng n c c p tan tuy n phòng th và gi i phóng h ột đòn nặ ề vào ý chí xâm lượ ủa địch, đậ ế ủ ả ự ớ oàn toàn khu v c biên gi i,
nối liền Vi t Nam v i th i ệ ớ ế giớ
B. Đánh dấ trưởng thành vượ trình độ ến đấ ủa quân độ u sự t bậc về chi u c i Việt Nam
C. Quân ta đã giành đượ ến lượ ến trườ ạo bướ c thế chủ động chi c trên chi ng chính Bắc Bộ, t c chuyển biến lớn của kháng
chiến vào giai đoạn mới
D. T t c ấ ả các phương án trênđáp án
Câu 165: Sau 16 năm lãnh đạ ần đầu tiên Đảng đã tuyê o cách mạng Việt Nam, l ra ho ng công khai và ti n bố ạt độ ến hành. Đó
là Đại hội lần thứ mấy?
A. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất
B. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ haiđáp án
C. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ ba
D. C u sai ả ba phương án đề
Câu 166: Th m di ng toàn qu c l n th hai ời gian và địa điể ễn ra Đại hội Đả ố ầ ứ
A. Tháng 3-1935, t i Ma Cao, Trung Qu c ạ ố
B. Tháng 2-1950, t i Tân Trào, Tuyên Quang ạ
C. Tháng 2-1951, tại Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quangđáp án
D. Tháng 3-1951, t i Vi t B c ạ ệ ắ
Câu 167: T i bi u toàn qu c l n th ng quy i tên thành ạ ạ i Đ i hội đạ ể ố ầ ứ hai, Đả ết định đổ
A. Đả ản Đông Dương ng Cộng s
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
C. H i nghiên c u Ch ộ ứ ủ nghĩa Mác
D. Đảng Lao Độ ệt Namđáp án ng Vi
Câu 168: Đạ ủa Đảng Lao Độ ệt Nam đã thông qua một vă i hội Đảng toàn quốc lần thứ hai c ng Vi n mang tính ch n kiệ ất cương
lĩnh. Đó là:
A. Cương lĩnh cách mạng Việt Nam.
B. Chính cương của Đảng Lao độ ệt Nam đáp án ng Vi
C. Lu cách m ng Vi t Nam ận cương về ạ ệ
D. Cương lĩnh của Đảng Lao Động Việt Nam
Câu 169: Chính cương Đảng Lao Độ 1951 đã nêu ra các ng Việt Nam tháng 2- t c tính chấ ủa xã hội Việt Nam
A. Dân ch nhân dân, m t ph n thu a và n a phong ki ủ ộ ầ ộc đị ử ếnđáp án
B. Dân ch và dân t c ủ ộ
C. Thu a n a phong ki n ộc đị ử ế
D. Dân t c và dân ch m i ộ ủ ớ
Câu 170: Hai đối tượ ệt Nam đượ ại Chính cương Đảng L ng của cách mạng Vi c nêu ra t ng Vi ao Độ ệt Nam
A. Đối tượ nghĩa đế ốc xâm lượ ng chính là chủ qu c, cụ thể là thực dân Pháp
B. Đối tượng phụ là phong kiến, cụ thể là phong kiến ph ng ản độ
C. C ả hai phương án A và B
D. Đế quốc và phong kiến Việt Nam
Câu 171: Chính cương Đảng Lao Độ ệt Nam đã nêu ra cá ng Vi m v c nhiệ cơ bả ụ n của cách mạng Việt Nam:
A. Đánh đuổ ốc xâm lược, giành độ i đế qu c lập và thống nhất thật sự cho dân tộc
B. Xoá b ng di tích phong ki n và n a phong ki i cày có ỏ nhữ ế ử ến, làm cho ngườ ộ ru ng
C. Phát tri n ch d dân ch cho CNXH ể ế ộ ủ nhân dân, gây cơ sở
D. C ả 3 phương án trên
Câu 172: L ng t ng l c cho cách m ng Vi ực lượ ạo nên độ ự ạ ệt Nam được nêu ra trong Chính cương Đảng Lao Độ ệ ng Vi t Nam
A. Công nhân, nông dân, ti n dân t a ch ểu tư sản, tư sả ộc, đị ủ yêu nước (nhân dân)đáp án
B. Công nhân, nông dân, lao động trí thức
C. Công nhân, trí th n dân t c ức, tư sả ộ
D. Nhân dân, đị ủ, tư sả a ch n dân tộc
Trang 16
Câu 173: N n t ng c a kh t dân t ng Vi nh t ề ả ủ ối đại đoàn kế ộc được đảng Lao Độ ệt Nam xác đị ại Đại hội II
A. Công nhân và nông dân
B. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc
C. Công nhân, nông dân, lao độ ức đáp án ng trí th
D. Công nhân, nông dân và ti n ểu tư sả
Câu 174: Các giai đoạn của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam được Đảng xác định trong Cương lĩnh thứ
ba (1951)
A. Giai đoạn thứ nhất chủ yếu là hoàn thành giải phóng dân tộc
B. Giai đoạn thứ hai chủ yếu là xoá bỏ di tích phong kiến và nửa phong kiến, tri th ệt để ện ngườ ực hi i cày có ruộng
C. Giai đoạ ựng cơ sở n thứ ba là chủ yếu xây d cho CNXH
D. C ả ba phương án trên
Câu 175: Điề ủa Đảng Lao Động đã xác định Đảng đạ u lệ mới c i diện cho quyền lợi của
A. Giai c p công nhân Vi t Nam. ấ ệ
B. Nhân dân Vi t Nam. ệ
C. Dân t c Vi t Nam. ộ ệ
D. Giai c ng Vi ấp công nhân và nhân dân lao độ ệt Nam đáp án
Câu 176: N n t ng và kim ch nh t i II là: ề ảng tư tưở ỉ nam được Đảng ta xác đị ạ ạ i Đ i hộ
A. Ch n ủ nghĩa Mác Lêni
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh
C. Truy n th ng dân t ề ố ộc đáp án
D. C ả ba phương án trên
Câu 177: Đai hộ hai đã bầ ổng Bí thư đảng Lao Độ i Đảng toàn quốc lần thứ u ai làm T ng Việt Nam?
A. H Chí Minh ồ
B. Tr n Phú ầ
C. Trường Chinh đáp án
D. Lê Du n ẩ
Câu 178: Hôm nay bu i sáng tháng ba ổ
Mừng ngày th ng l i ắ ợi Đảng ta ra đờ
Hai câu thơ trên nói đến sự kiện gì
A. H i ngh thành l ộ ị ập Đảng
B. Đại hội toàn quốc thống nhất Việt Minh và Liên Vi ệt đáp án
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần II
D. C u sai ả ba phương án đề
Câu 179: Trong ti n trình hình thành và phát tri n t n ế ể ừ năm 1930-1951, Đả ộ ả ệt Nam đã đề g C ng s n Vi ra bao nhiêu Cương
lĩnh chính trị ời điể và vào th m nào
A. Cương lĩnh năm 1930
B. 2 cương lĩnh vào năm 1930 và 1945
C. 3 cương lĩnh vào năm 1930, 1945, 1951
D. 3 cương lĩnh vào năm 1930, 1951 (năm 1930 ra đời 2 cương lĩnh) đáp án
Câu 180: Trong cương lĩnh thứ 1951), Đảng ta đã khẳn ba (2- nh nh g đị con đườ ận thức của mình về ng cách mạng Việt Nam.
Đó là:
A. Con đường cách mạng vô sản
B. Con đườ ạng tư sả ng cách m n dân quyền và thổ địa cách mạng
C. Con đườ ạng tư sả ng cách m n dân quyền
D. Con đườ ủ, nhân dân đáp án ng cách mạng dân tộc, dân ch
Câu 181: Đến năm 1951, Đảng ta đã tiến hành bao nhiêu kỳ Đại hội và trong khoảng thời gian nào?
A. 1 k ỳ Đại hội vào năm 1930
B. 2 k i vào tháng 3-1935 và tháng 2- ỳ Đại hộ 1951 đáp án
C. 3 k i vào tháng 2-1930, 3-1935, 2-1951 ỳ Đại hộ
D. 4 k i và tháng 2-1930, 10-1930, 3-1935, 2-1951 ỳ Đại hộ
Câu 182: Trong Cương lĩnh thứ 3 đượ c thông qua tạ ạ i Đ i Hội Đảng toàn quốc lần thứ hai (2- n và 1951), Đảng ta đã phát triể
hoàn thi n nh n th c v l ng cách m ng không ch là công n ệ ậ ứ ề ực lượ ạ ỉ hân và nông dân mà bao g m nhi u l ng dân t ồ ề ực lượ ộc
khác. Các l c g i chung là: ực lượng đó đượ ọ
A. Dân t c ộ
B. Nhân dân đáp án
C. Dân ch ủ
D. Vô S n ả
Câu 183: Đạ ủa Đảng đã quyết định tách 3 Đả 3 nướ i hội nào c ng bộ Đảng Cộng sản ở c Việt Nam, Lào và Cam pu chia?
a. Đại hội I
b. Đạ ội II đáp án i h
Trang 17
c. Đại hội III
d. Đại hội IV
Câu 184: Kh c Vi t Nam - c thành l p khi nào? ối liên minh nhân dân 3 nướ ệ Lào và Campuchia đượ ậ
a. 2/1951
b. 3/1951 đáp án
c. 4/1951
d. 5/1951
Câu 185: Đạ ến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫ ọp năm nà i hội Chi u toàn quốc lần thứ nhất h o?
a. 1950
b. 1951
c. 1952 đáp án
d. 1953
Câu 186: Đại đoàn quân chủ ực đầ ủa quân độ ệt Nam (đạ l u tiên c i nhân dân Vi c thành l i đoàn 308) đượ ập khi nào?
a. Năm 1945
b. Năm 1947
c. Năm 1949 đáp án
d. Năm 1950
Câu 187: Đế ối năm 1952, vớ ực lượng vũ trang nhân dâ n cu i sự phát triển mạnh mẽ, l n Việt Nam đã hình thành bao nhiêu
đại đoàn quân chủ lực
A. 2 đại đoàn bộ binh
B. 5 đại đoàn bộ binh và công binh
C. 6 đại đoàn bộ binh và 1 đại đoàn công binh pháo bi - nh đáp án
D. 7 đại đoàn bộ binh
Câu 188: Đại đoàn quân tiên phong là đại đoàn nào?
A. Đại đoàn 308 đáp án
B. Đại đoàn 304
C. Đại đoàn 316
D. Đại đoàn 325
Câu 189: 3 vùng t do là h y u trong kháng chi n ch ng ự ậu phương chủ ế ế ố ủ ạ ệ Pháp c a cách m ng Vi t Nam :
A. Vi t B c, Thanh- Ngh - ệ ắ ệ Tĩnh, Liên khu V đáp án
B. Vi t B c, Thanh- Ngh - ệ ắ ệ Tĩnh,
C. Liên khu V, Nam B , Th a Thiên Hu ộ ừ ế
D. Liên khu III, Liên khu IV, Liên khu V
Câu 190: Trong giai đoạn cuối cuộc kháng chiến chống Pháp, nhằm thực hiện nhiệm vụ dân ch ủ, Đảng ta đã chủ trương
thự ộ ố c hiện m t s giải pháp. Phương án nào sau đây không phải chủ trương của Đảng ta lúc đó:
A. C i cách ru ả ộng đất đáp án
B. Tri m tô, gi m t c ệt để giả ả ứ
C. Thí điể ộng đấ m và cải cách ru t
D. C ả hai phương án B và C đáp án
Câu 191: Nh y m nh th c hi n kh u hi i cày có ru ng", thán ằm đẩ ạ ự ệ ẩ ệu "ngườ ộ ộ ị ầ ứ g 11-1953, H i Ngh BCH TW l n th V đã thông
qua
A. Cương lĩnh ruộng đất đáp án
B. Ch th m tô, gi m t c ỉ ị giả ả ứ
C. Chính sách c i cách ru t ả ộng đấ
D. T t c ấ ả phương án trên
Câu 192: ý nghĩa củ ệu "ngườ ộng" đố a quá trình thực hiện khẩu hi i cày có ru i với cuộc kháng chiến chống Pháp
A. Huy độ ực con ngườ ng mạnh mẽ nguồn l i vật chất cho kháng chiến
B. Thúc đẩ ến đấ y mạnh mẽ tinh thần chi u của quân và dân ta
C. Chi vi n tr c ti p cho chi n d n Biên Ph ệ ự ế ế ịch Điệ ủ
D. T t c ấ ả các phương án trên đáp án
Câu 193: M t s h n ch trong chính sách ru t c ng ta t 1 ộ ố ạ ế ộng đấ ủa Đả ừ 953-1954
A. Không th y h c th c ti n chuy n bi n m i c a s h u ru t tr ấ ết đượ ự ễ ể ế ớ ủ ở ữ ộng đấ ệt Nam trướ ong nông thôn Vi c 1953
B. Không k a kinh nghi m c a quá trình c i cách t ng ph n ế thừ ệ ủ ả ừ ầ
C. H c t u kinh nghi m c i cách ru t c c ngoài ọ ập giáo điề ệ ả ộng đấ ủa nướ
D. T t c ấ ả các phương án trên đáp án
Câu 194: T ng nam 1950 tr c M p ngày càng sâu vào cu c ừ nhữ ở đi, đế quố ỹ đã can thiệ ộ ế ở chi n tranh Đông Dương. Theo đó
đến năm 1954, việ cho Pháp đã tăng bao nhiêu % trong n trợ của Mỹ ngân sách chiế Đông Dương n tranh ở :
A. 50%
B. 60%
C. 73%
Trang 18
D. 80% đáp án
Câu 195: V i th ng trên chi ng, t ớ ế chủ độ ến trườ ừ cuối 1950 đến đầu 1953 quân ta đã tổ chứ ề ế ị ệ c nhi u chi n d ch tiêu di t, tiêu
hao sinh lực địch. Đó là:
A. Chi n d ch Trung Du, chi n d ng 18, chi n d ế ị ế ịch Đườ ế ịch Hà Nam Ninh đáp án
B. Chi n d ch Hoà Bình, chi n d ch Tây B c, chi n d ng Lào ế ị ế ị ắ ế ịch Thượ
C. Chi n d ch Trung Lào, chi n d ch Tây Nguyên, chi n d n ế ị ế ị ế ịch Điệ ủ Biên Ph
D. C ả hai phương án A và B đáp án
Câu 196: Đầu năm 1953, nhằm cứu vãn tình thế ngày càng sa lầy và tìm kiếm giải pháp chính trị có "danh dự", Pháp và Mỹ
đã đưa một viên tướ huy quân độ Đông Dương và lậ ng Pháp sang làm Tổng chỉ i Pháp ở p kế hoạch quân sự mang tên:
A. Rơve
B. Nava
C. Pháp - M ỹ
D. C u sai ả 3 phương án đề
Câu 197: Điểm mạnh của kế hoạch Nava của Pháp Mỹ trên chiến trường Đông Dương
A. T p trung m ng m nh nh n chi n tranh nhi u nh ậ ột đội quân cơ độ ạ ất và phương tiệ ế ề ất đáp án
B. Phân tán và gi u l ng ra kh p các chi ải đề ực lượ ắ ến trường
C. T p trung t ng ch l ng b ng B c B ậ ối đa lực lượ ủ ực ở đồ ằ ắ ộ
D. T t c các ph ấ ả ương án trên
Câu 198: Trên cơ sở ủa tình hình, BCH TW đã đề trương nắm bắt những chuyển biến c ra chủ quân sự trong Đông Xuân
1953-1954:
A. Tăng cườ vùng sau lưng đị ực đị ng chiến tranh du kích ở ch nhằm phân tán chủ l ch
B. Quân ch l c c a ta t p trung tiêu di t sinh l ch ng v ủ ự ủ ậ ệ ực đị ở nhữ ến lượ ọng mà địch tương đố ùng chi c quan tr u, tranh i yế
thủ tiêu di ch ệt đị ở những hướng địch đánh ra
C. Th c hi c, ch ng linh ho ự ện phương châm "tích cự ủ động, cơ độ ạt"
D. T t c ấ ả các phương án trên đáp án
Câu 199: Trong chi n -1954, nh ng ti n công chi c c a qu ế cuộc Đông Xuân 1953 ững hướ ế ến lượ ủ ân và dân ta:
A. Ti n công Lai Châu, Trung Lào ế ở
B. Ti n công H ế ở ạ Lào và Đông Campuchia
C. Ti n công Tây Nguyên ế ở
D. C ả ba phương án trên đáp án
Câu 200: Ngày 20- -1953, gi a lúc quân ta ti n quân lê 11 ữ ế ắ ộ ực lượ ả ậ n Tây B c, Nava v i vàng phân tán l ng cho quân nh y dù, t p
trung m t kh i ch l c m nh ộ ố ủ ự ạ ở
A. Lai Châu
B. Điệ đáp án n Biên Phủ
C. Thượng Lào
D. H c Campuchia ạ Lào và Đông Bắ
Câu 201: Nava đã đưa tổ ực lên Điệ ng số binh l n Biên Phủ lúc cao nhất là 16.200 quân; bố trí thành 3 phân khu, 49 cứ điểm.
Mục đích là nhằ ến Điệ m bi n Biên Phủ thành
A. M t t m m nh nh ộ ập đoàn cứ điể ạ ất Đông Dương đáp án
B. M t kh i quân ch l c ột nơi tập trung đông nhấ ố ủ ự
C. Căn cứ Đông Dương quân sự phòng thủ
D. T t c ấ ả các phương án trên
Câu 202: B Chính tr chi n d n Biên Ph vào th i gian nà ộ ị đã thông qua phương án mở ế ịch Điệ ủ ờ o:
A. 20- -1953 11
B. 3- -1953 12
C. 6- 12-1953 đáp án
D. 25-1-1954
Câu 203; Ngay sau khi quy nh ch n chi n d n Biên Ph là ết đị ọ ế ịch Điệ ủ ậ ế ế ến lược, ban đầu TW Đảng đã xác tr n quy t chi n, chi
định phương châm:
A. Đánh chắc, tiến chắc
B. Đánh nhanh, thắng nhanh đáp án
C. Ch c th ng m c th ắ ắ ới đánh, không chắ ắng không đánh
D. T t c u sai ấ ả các phướng đề
Câu 204: Ai đã đượ làm Tư lệnh kiêm Bí thư Đả ịch Điệ c cử ng uỷ chiến d n Biên Phủ
A. Hoàng Văn Thái
B. Văn Tiến Dũng
C. Ph ạm Văn Đồng
D. Võ Nguyên Giáp đáp án
Câu 205: Trên cơ sở theo dõi tình hình đị ủ, Đại tướn ch ở Điện Biên Ph g Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi để thực hiện
phương châm:
Trang 19
A. Đánh nhanh, thắng nhanh
B. Ch c th ng m c th ắ ắ ới đánh, không chắ ắng không đánh
C. Đánh chắ ắc đáp án c, tiến ch
D. Cơ động, chủ động, linh hoạt
Câu 206: Chi n d n Biên Ph t và trong kho ng th i gian n ế ịch Điệ ủ đã diễn ra trong ba đợ ả ờ ào:
A. 6- -1953 - -1-1954 12 25
B. 25- -1953 - -3-1954 11 15
C. 15-3-1954 - -7-1954 21
D. 13-3-1954 - 7-5-1954 đáp án
Câu 207: Chi n d ch l ch s n Biên Ph n ra trong bao nhiê ế ị ị ử Điệ ủ diễ u ngày?
a. 54
b. 55
c. 56 đáp án
d. 59
Câu 208: Lá c "Quy t chi n, quy t th ng" trong chi n d n ờ ế ế ế ắ ế ịch Điệ ủ Biên Ph được trao cho đơn vị nào?
a. Đại đoàn 308
b. Đại đoàn 312 đáp án
c. Đại đoàn 316
d. Đại đoàn 320.
Câu 209: K t thúc chi n d n Biên Ph , quân và dân ta gi ế ế ịch Điệ ủ ề ắ ợ ớ ế ả ành nhi u th ng l i to l n. K t qu đã:
A. Tiêu di t và b t s ch, t ng ch ệ ắ ống 16.200 tên đị rong đó có viên tổ ỉ huy Đờ Catxtơri
B. Thu toàn b v t ch t c n Biên Ph ộ vũ khí, cơ sở ậ ấ ủa địch ở Điệ ủ
C. Th tiêu toàn b n chi n tranh và b t s ng toàn b ủ ộ vũ khí, phương tiệ ế ắ ố ộ quân địch
D. C ả hai phương án A và B đáp án
Câu 210: Đố ắng Điệ đã có ý nghĩa hế ớn. Đó là: i với cách mạng Việt Nam, chiến th n Biên Phủ t sức to l
A. Th ng l n nh t c a cu s c toàn di n và quy t li t c a quâ ắ ợi lớ ấ ủ ộc đọ ứ ệ ế ệ ủ ệ ớ ự n dân Vi t Nam v i th c dân Pháp
B. Chi ch s dân t t B ng, m trong th k ến công đi vào lị ử ộc như mộ ạch Đằ ột Chi Lăng hay một Đống Đa ế ỷ XX
C. Th ng l i phóng hoàn toàn mi n B c, ch m d t g n 1 th k ắ ợi này đã giả ề ắ ấ ứ ầ ế ỷ ố ị ủ ực dân Pháp, đưa cách mạ ách th ng tr c a th ng
Việt Nam chuy n sang xây d c l p, th ng nh t hoàn toàn ể ựng XHCN và giành độ ậ ố ấ
D. T t c ấ ả các phương án trên đáp án
Câu 211 i cách m ng th i, th ng l i c a quân và dân ta tr : Đối vớ ạ ế giớ ắ ợ ủ ế ố ệ ong kháng chi n ch ng Pháp và can thi c bi p Mỹ, đặ ệt
là chi n th n Biên Ph ế ắng Điệ ủ đã:
A. Góp ph n làm s hoàn toàn h ng th c dân ki i ầ ụ ổ p đ ệ thố ự ểu cũ trên thế giớ
B. C nh m nhân dân các dân t c b áp b c trên th c l p ổ vũ mạ ẽ ộ ị ứ ế giới vùng lên đấu tranh giành độ ậ
C. L u tiên trong l ch s m c thu a nh y ng m c th c dân hù ần đầ ị ử ột nướ ộc đị ỏ ếu đã đánh thắ ột nướ ự ạnh, đó là ng m ng l thắ ợi của
các l ng hoà bình, dân ch và XHCN trên toàn th i ực lượ ủ ế giớ
D. C ả ba phương án trên đáp án
Câu 212: Nêu m t s nguyên nhân th ng l i c a cu c kháng ộ ố ắ ợ ủ ộ ế ố ự ủ ệ chi n ch ng th c dân Pháp c a Vi t Nam:
A. Nhân dân Vi t Nam giàu truy n th c s o tài tình c ng ệ ề ống yêu nước; đượ ự lãnh đạ ủa Đả ộ ả ệ C ng s n Vi t Nam
B. Có l t toàn dân t c, có chính quy n cách m ng dân ch ực lượng đại đoàn kế ộ ề ạ ủ ậu phương kháng chiế ữ nhân dân và h n v ng
chắc
C. S liên minh chi u c c c Trung Qu c XHCN ự ến đấ ủa 3 nước Đông Dương, sự giúp đỡ ủa các nướ ốc, Liên Xô, các nướ
D. C ả 3 phương án trên đáp án
Câu 213: Ngay sau khi chi n d n Biên Ph k t thúc, H i n ế ịch Điệ ủ ế ộ ị gh c t v m d t chi n ra quố ế ề chấ ứ ến tranh Đông Dương đã diễ
tại:
A. Pari
B. Giơnevơ đáp án
C. Postdam
D. New York
Câu 214: Ngày 8-5-1954, H i ngh m d t cu c chi n tranh c ộ ị Giơnevơ bàn về chấ ứ ộ ế ở Đông Dương khai mạ ế và k t thúc ngày:
A. 19-7-1954
B. 20-7-1954
C. 21-7-1954 đáp án
D. 22-7-1954
Câu 215: Hi m d t chi n tranh, l i hoà bình ệp định Giơnevơ về chấ ứ ế ập lạ ở Đông Dương đã quy định:
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân t c l ộc cơ bản là độ ập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn
lãnh th c a nhân dân Vi t Nam và nhân dân Lào, Campuc ổ ủ ệ hia
B. Pháp rút quân ra kh n 17 là gi i tuy n quân s t m th ỏi 3 nước Đông Dương, vĩ tuyế ớ ế ự ạ ời ở Việ ẽ ổ ể ử t Nam và s t ng tuy n c
thống nh c vào tháng 7-1956 ất đất nướ
C. Pháp tuyên b công nh n Vi t Nam là m c t ố ậ ệ ột nướ ự do
Trang 20
D. C ả hai phương án A và B đáp án
Câu 216: Gi i pháp ký k t hi i hoà bình ả ế ệp định Giơnevơ, lập lạ ở Đông Dương (21-7-1954) đã thể hiệ ằ n r ng:
A. Tương quan so sánh lực lượ ữa ta và đị ng gi ch là chênh lệch lớn
B. Vi t Nam là m c nh , l i ph u v c l n trong b i c nh quan ệ ột nướ ỏ ạ ải đương đầ ới các nước đế quốc xâm lượ ớ ố ả ệ h c t vô cùng quố ế
phức t p ạ
C. Cu c l p dân t c và t do c a Vi t Nam là lâu dài, gia ộc đấu tranh giành độ ậ ộ ự ủ ệ ổ ắ ợ n kh , quanh co, giành th ng l c là i từng bướ
vấn đề có tính chất quy luật
D. C ả hai phương án B và C đáp án
Câu 217: Cu c kháng chi n ch ng th ộ ế ố ực dân Pháp kéo dài bao nhiêu năm?
a. 7 năm
b. 8 năm
c. 9 năm đáp án
d. 10 năm
Câu 218: Trong chi c Vi t Nam (1945 - i Pháp y l ng ch ến tranh xâm lượ ệ 1954) quân độ ở Đông Dương đã mấ ần thay đổi Tổ ỉ
huy?
a. 7
b. 8 đáp án
c. 9
d. 10
Câu 219: Trong chi c Vi t Nam (1945 - i bao nhiêu cao ến tranh xâm lượ ệ 1954) nước Pháp đã phải thay đổ ỷ ở u Pháp Đông
Dương?
a. 7 đáp án
b. 8
c. 9
d. 10
Câu 220: Quân ta vào ti p qu n Th i ngày nào? ế ả ủ đô Hà Nộ
a. 10-10-1954 đáp án
b. 10- -1955 10
c. 10- -1956 10
d. 1- -1954 10
Câu 221: Quân vi n chinh Pháp rút h t kh i mi n B c ta v ễ ế ỏ ề ắc nướ ờ ở ào th i gian nào? đâu?
a. 15/5/1954
b. 16/5/1955 đáp án
c. 16/5/1956
Câu 222: Ngh quy t v ng l i cách m ng mi c thông qua t i ị ế ề đườ ố ạ ền Nam đượ ại Hộ ị ngh i nào? TƯ, Đại hộ
a. Đại hội II
b. H i ngh ộ ị TƯ 15 khoá II đáp án
c. Đại hội III
d. H i ngh ộ ị TƯ 15 khoá III
Câu 223: H i ngh nào c ng m ng kh i" ộ ị ủa Đả ở đường cho phong trào " Đồ ở ở miền Nam năm 1960?
a. H i ngh - Khoá II c ng (3-1957) ộ ị Trung ương 12 ủa Đả
b. H i ngh - Khoá II c ng (12-1957) ộ ị Trung ương 13 ủa Đả
c. H i ngh - Khoá II c ng (11-1958) ộ ị Trung ương 14 ủa Đả
d.- H i ngh - Khoá II c ng (1- ộ ị Trung ương 15 ủa Đả 1959) đáp án
Câu 224: Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền B c thông qua t i nào? ắc đượ ại đại hộ
a. Đại hội II
b. Đạ ội III đáp án i h
c. Đại hội IV
d. Đại hội V
Câu 225: M t tr n dân t c gi i phóng mi n Nam Vi i khi nà ặ ậ ộ ả ề ệt Nam ra đờ o?
a. 20/12/1960 đáp án
b. 21/12/1960
c. 20/12/1961
d. 21/12/1961
Câu 226: Quân dân mi n B p tan cu c t p kích chi c b ng B ề ắc đậ ộ ậ ến lượ ằ ủa đế 52 c c M quố ỹ trong bao nhiêu ngày đêm và từ
ngày nào đến này nào?
a. 10 ngày đêm từ 15 đến 25 tháng 10 năm 1970
b. 11 ngày đêm từ 16 đế g 11năm 1971 n 26 thán
c. 12 ngày đêm từ 17 đến 29 tháng 12 năm 1972
d. 12 ngày đêm từ 18 đến 30 tháng 12 năm 1972 đáp án
Die ersten 20 Seiten werden angezeigt. Laden Sie das Dokument herunter, um alles zu sehen.
Kommentare (0)
Noch keine Kommentare. Seien Sie der Erste!